wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tieng viet

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu chuyện kể về ai?

a)

A. Cái kính

b)

B. Ông bán kính

c)

C. Cậu bé lười

2.

Câu 2: Cậu tưởng rằng đeo kính vào thì làm được gì?

a)

A. Sẽ đọc được

b)

B. Sẽ trở nên đẹp trai.

c)

C. Sẽ nấu ăn giỏi.

3.

Câu 3: Khi cậu thử kính để đọc sách thì điều gì xảy ra?

a)

A.Cậu đọc được

b)

B. Cậu vẫn không đọc được

c)

C.Cậu thấy nhìn rõ hơn

4.

Câu 4: Câu chuyện khuyên em điều gì?

a)

A. Phải chăm học, không lười học

b)

B. Không chăm học, lười học

c)

C. Mua kính thì mới học được

5.

Câu 5: Tìm trong bài những từ có vần "ai"?

a)

A. cái , phải

b)

B. nhai , hái

c)

C. mai , phai

6.

Câu 6: Tìm một từ có vần " ươi " ngoài bài?

4 lines
7.

Câu 7: Điền r / d /gi:

.....ông bão

a)

A. r

b)

B. d

c)

C. gi

8.

Câu 8: Điền r / d /gi:

khuyên .....ăn

a)

A. r

b)

B. d

c)

C. gi

9.

Câu 10: Điền r / d /gi:

dai ...ẳng

a)

A. r

b)

B. d

c)

C. gi

10.

Câu 10: Điền từ chứa vần ương / ươn vào chỗ trống.

Cây (a)   đỏ rực.

11.

Câu 7: Điền từ chứa vần ương / ươn vào chỗ trống.

Tôi (a)   mỗi khi buổi sáng thức dậy.

12.

Câu 12: Nhìn vào bức ảnh và viết một câu:

4 lines
13.

Điền: c hay k

a)

c

b)

k

14.

Điền: ng hay ngh

a)

ng

b)

ngh

15.

Điền: am hay ap

a)

ap

b)

am

16.

Từ nào dưới đây chỉ người?

a)

chú cánh cam

b)

bà ngoại

c)

xe máy

d)

hạt gạo

17.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của học sinh?

a)

bay

b)

lặn

c)

viết

d)

học sinh

18.

Từ " vồ mồi" là hoạt động của:

a)

người

b)

con vật

c)

đồ vật

d)

cây cối

19.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả

a)

hoa lan

b)

hoa lang

c)

con ngan

20.

Từ nào viết đúng

a)

sắp xếp

b)

xắp xếp

c)

xắp sếp

d)

sắp sếp

21.

Sắp xếp các tiếng thành 1 câu hoàn chỉnh: Tôi/Trinh/là/tên

a)

Tôi tên là Trinh.

b)

Trinh là tôi tên.

c)

Tên tôi Trinh là.

d)

Là Trinh tên tôi.

22.

Đàn cá đang bơi. Từ chỉ hoạt động là?

a)

đàn cá

b)

bơi

c)

đang

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

24.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

26.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

27.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

28.

Từ chỉ đặc điểm của anh Đom Đóm trong bài thơ "Anh Đom Đóm" là:

a)

canh gác

b)

nghỉ ngơi

c)

chuyên cần

d)

đèn lồng

29.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

thầm thì

d)

ào ào

30.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

d)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

31.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

32.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

33.

Nghề nào được coi là trí thức?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Nhà nghiên cứu

34.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

35.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

36.

Câu văn nào sử dụng cách nhân hóa GỌI TÊN giống như con người.

a)

Anh đom đóm bay đi tìm thức ăn.

b)

Đom đóm bay đi và bình tĩnh tìm thức ăn.

c)

Đóm đóm bay lên và thông báo với cả khu vườn.

37.

Phần cuối cùng trong bài viết về một người trí thức, ta cần viết gì?

a)

Giới thiệu người trí thức đó là ai và ở đâu.

b)

Kể về công việc của họ.

c)

Ý nghĩa của họ với xã hội và cảm xúc của mình.

38.

1. Dòng nào nêu đúng các từ chỉ sự vật trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

39.

Nhân hóa là gì?

a)

Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét giống nhau.

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Gọi hoặc tả sự vật bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật trở nên sống động hơn.

40.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Vào giờ ra chơi, chúng em thường ngồi dưới gốc cây bàng đọc thơ cho nhau nghe."

a)

Sau giờ ra chơi

b)

Dưới gốc cây bàng

c)

Vào giờ ra chơi

d)

Dưới tán lá

41.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: "Mùa xuân, trên những cánh đồng, cỏ ống cao lêu đêu đong đưa trước gió."

a)

Mùa xuân

b)

Có ống cao

c)

Trước gió

d)

Trên những cánh đồng

42.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót.

b)

Ông mặt trời đạp xe qua núi.

c)

Mặt trời như quả cầu lửa đỏ rực.

d)

Trâu ơi, ta bảo trâu này,

Trâu ăn no cỏ, trâu cày với ta.

43.

Có mấy cách nhân hóa thường gặp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của người học sinh:

a)

Trong giờ học còn hay nói chuyện.

b)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa học thuộc bài trước khi tới lớp.

c)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

45.

Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của người học sinh:

a)

Trong giờ học còn hay nói chuyện.

b)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa học thuộc bài trước khi tới lớp.

c)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

46.

cưu

4 lines
47.

điền vào từ còn thiếu

(a)  

48.

18 – 2 – 4 =? . Kết quả của phép tính là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

49.

Số liền trước của số 20 là số nào?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

50.

10 + 4 + .... = 19. Số cần điền là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

51.

Số lớn nhất trong dãy số sau: 18, 16, 12, 20, 14 là số nào?

a)

18

b)

17

c)

14

d)

20

52.

19 con gà

Đã bán : 5 con gà

Còn lại : ... con gà

(a)  

53.

Điền từ còn thiếu:

Anh em như thể chân (a)  

54.

Đất lành chim (a)  

55.

19 – 2 – 3 =? . Kết quả của phép tính là:

a)

9

b)

11

c)

13

d)

14

56.

Số liền sau của số 19 là số nào?

a)

20

b)

18

c)

17

d)

10

57.

số 10 được đọc là

a)

một và không

b)

một chục

c)

một không

58.

Các số tròn chục là

a)

10,15,20

b)

5,10,15

c)

10,20,30,40,50,60,70,80,90

d)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

59.

19 – 1 – 8 =? . Kết quả của phép tính là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

60.

Số liền sau của số 17 là số nào?

a)

6

b)

8

c)

18

d)

19

61.

Hãy tìm số " Hai mươi lăm "

a)

20

b)

24

c)

30

d)

25

62.

Điền: c hay k

a)

c

b)

k

63.

Điền: ng hay ngh

a)

ng

b)

ngh

64.

Điền: am hay ap

a)

ap

b)

am

65.

Từ nào dưới đây chỉ người?

a)

chú cánh cam

b)

bà ngoại

c)

xe máy

d)

hạt gạo

66.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của học sinh?

a)

bay

b)

lặn

c)

viết

d)

học sinh

67.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả

a)

hoa lan

b)

hoa lang

c)

con ngan

68.

Từ nào viết đúng

a)

sắp xếp

b)

xắp xếp

c)

xắp sếp

d)

sắp sếp

69.

Sắp xếp các tiếng thành 1 câu hoàn chỉnh: Tôi/Trinh/là/tên

a)

Tôi tên là Trinh.

b)

Trinh là tôi tên.

c)

Tên tôi Trinh là.

d)

Là Trinh tên tôi.

70.

Đàn cá đang bơi. Từ chỉ hoạt động là?

a)

đàn cá

b)

bơi

c)

đang

71.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

72.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

73.

....ải thích. Em chọn r,d hay gi ?

a)

gi

b)

d

c)

r

74.

Tìm tiếng có chứa vần oach:

a)

thách thức

b)

bách hóa

c)

kế hoạch

d)

chanh leo

75.

Tìm tiếng có chứa vần oa?

a)

Hòa bình

b)

Họa sĩ

c)

Cao lớn

d)

Trao quà

76.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngộ nghĩnh

c)

thướt cẻ

d)

kéo co

77.

Tìm từ có tiếng chứa vần "uôc"?

a)

tuốt lúa

b)

buộc tóc

c)

cuộc đua

d)

con chuột

78.

Từ có tiếng chứa vần “ oe ”?

a)

A.leo trèo

b)

B. mèo con

c)

C. lóe sáng

d)

D. cái kéo

79.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

80.

Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?

a)

i

b)

e

c)

ê

d)

i,e,ê

81.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

82.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

83.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

84.
Từ nào dưới đây không phải là từ láy:
a)
Cheo leo
b)
Suy nghĩ
c)
Se sẽ
d)
Săn sóc
85.
Từ nào dưới đây là từ láy?
a)
Ngay thẳng
b)
Ngay thật
c)
Ngay lưng
d)
Ngay ngắn
86.
Từ ghép nào dưới đây là từ ghép tổng hợp
a)
Bánh trái
b)
Bánh rán
c)
Bánh nếp
d)
Bánh in
87.
Cốt truyện là một chuỗi ...... làm nòng cốt cho diễn biến của truyện
a)
Sự vật
b)
Sự việc
c)
Hiện tượng
d)
Tình huống
88.
Cốt truyện gồm có mấy phần?
a)
Một phần là phần diễn biến
b)
Hai phần là phần diễn biến và kết thúc
c)
Ba phần là phần mở đầu, diễn biến và kết thúc
d)
Bốn phần là phần mở đầu, diễn biến, kết thúc và tái bút.
89.
Trong các từ sau đây, từ nào là từ phức?
a)
Nhờ
b)
Bạn
c)
Chí
d)
Học sinh
90.
Trong các từ sau, từ nào không phải là từ đơn
a)
Nhà
b)
Màu xanh
c)
Lại
d)
Nhớ
91.
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy
a)
vui vẻ, mong ngóng, chật chội, suy nghĩ
b)
vui vẻ, mong mỏi, nhanh nhẹn, xa xôi
c)
vui tươi, mong mỏi, nhanh nhẹn, xa lạ
d)
mơ mộng, bẽ bàng, bồi bàn, xanh xao
92.
Dòng nào toàn là từ ghép tổng hợp :
a)
Học tập, học hỏi, học hành.
b)
Học tập, học hỏi, học vẹt.
c)
học gạo, học lỏm, học hành, bạn học.
d)
Học tập, học hỏi, học hành, bạn học.
93.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Bạn Xuân thêu khăn rất đẹp.

a)

Bạn

b)

Bạn Xuân

c)

Bạn Xuân thêu khăn

94.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

95.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

96.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

97.

Từ nào không chỉ mức độ cao của cái đẹp?

a)

tuyệt mĩ

b)

tuyệt vời

c)

tuyệt giao

d)

tuyệt tác

98.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

99.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

100.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
101.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
102.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

Trong các môn học như: Mĩ thuật,(1) Âm nhạc,(2) Dance sport,(3) em thích học môn,(4) Mĩ thuật nhất.

a)

Dấu phẩy số (1)

b)

Dấu phẩy số (2)

c)

Dấu phẩy số (3)

d)

Dấu phẩy số (4)

103.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

104.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

105.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật