wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về nhà

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Số 460 đọc là:

a)

Bốn sáu mươi

b)

Bốn trăm sáu mươi

c)

Bốn sáu không

2.

Số " Hai trăm chín mươi " viết là:

a)

290

b)

2090

c)

209

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

120, 130, ........ , ........ , 160 , 170

a)

140, 150

b)

131, 150

c)

200, 300

4.

Số 870 đọc là:

a)

Tám trăm bảy không

b)

Tám bảy không

c)

Tám trăm bảy mươi

5.

Số " Chín trăm chín mươi " viết là:

a)

90

b)

990

c)

909

6.

Số 1000 đọc là:

a)

Một trăm

b)

Một nghìn

c)

Mười nghìn

7.

Số " Một trăm tám mươi " viết là:

a)

108

b)

180

c)

80

8.

Số 650 đọc là:

a)

Sáu năm không

b)

Sáu trăm năm mươi

c)

Sáu trăm năm không

9.

Số " Bảy trăm mười " viết là:

a)

710

b)

701

c)

7001

10.

Điền tiếp và chỗ chấm:

150, 160, ........... , 180 , ...........

a)

161, 181

b)

170, 190

c)

100, 200

11.

Số " Tám trăm " viết là:

a)

800

b)

8000

c)

880

12.

Số 110 đọc là:

a)

Một trăm một không

b)

Một trăm mười

c)

Một một không

13.

10 đơn vị = ...

a)

1 chục

b)

1 trăm

c)

1 nghìn

14.

10 trăm = ...

a)

1 chục

b)

1 trăm

c)

1 nghìn

15.

Các số tròn trăm là:

a)

10 , 20, 30, 40

b)

100, 200, 300, 400

c)

10, 100, 1000

16.

100, 200, 300, 400, ..., 600, 700

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

800

b)

900

c)

500

17.

Để chỉ số lượng của các ô vuông, người ta dùng số:

a)

300

b)

400

c)

500

18.

Một nghìn được viết là: ...

a)

100

b)

10000

c)

1000

19.

Số ô vuông ở hình trên là:

a)

một

b)

một chục

c)

một trăm

20.

Hình trên được đọc là:

a)

năm chục

b)

năm

c)

năm trăm

21.

Hình nào trong các hình dưới đây đọc là một nghìn?

a)
b)
c)
22.

Số?

a)

100

b)

110

c)

120

d)

130

23.

Số?

a)

400

b)

320

c)

300

d)

330

24.

Số?

210, 220, 230, ......., 250, 260, 270.

a)

50

b)

500

c)

200

d)

240

25.

10 chục = .........?

a)

10

b)

1000

c)

100

d)

200

26.

Số?

a)

1000

b)

1 chục

c)

100

27.

Số?

a)

10

b)

70

c)

7

28.

Số?

a)

50

b)

5

c)

500

29.

Số?

a)

600

b)

60

c)

6

30.

Số?

a)

10

b)

1000

c)

100

31.

Trong phép nhân 3 x 6 = 18, số 6 được gọi là:

a)

số hạng

b)

hiệu

c)

thừa số

d)

tích

32.

Trong phép nhân 4 x 5 = 20, số 20 được gọi là:

a)

Hiệu

b)

Tổng

c)

Tích

d)

Thừa số

33.

Tìm tích của hai thừa số 3 và 2 ?

a)

6

b)

3

c)

2

d)

5

34.

Trong phép tính 5 x 6 = 30. 30 được gọi là:

a)

hiệu

b)

tích

c)

tổng

d)

số bị trừ

35.

Nêu tên gọi thành phần có trong Phép chia

a)

Số bị chia

b)

Số chia

c)

Thương

d)

Tổng

e)

Số hạng

36.

12 : 3 = 4

3 được gọi là:

a)

số bị chia

b)

số chia

c)

thương

d)

cả 3 đáp án trên

37.

Trong phép tính:

Số 6 được gọi là (a)  

38.

Chọn đáp án đúng:

Có 10 bông hoa cắm đều vào 2 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa ?

Chọn phép tính đúng cho bài toán.

a)

10 : 5 = 2 (bông hoa)

b)

2 x 10 = 20 (bông hoa)

c)

10 : 2 = 5 (bông hoa)

39.

Chọn đáp án đúng:

Trong phép toán:

a)

8 được gọi là thương

b)

16 được gọi là thương

40.

Trong một phép chia có số bị chia là 8, số chia là 2. Hỏi thương là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

41.

Bạn Nam viết một phép chia có số bị chia bằng số chia và bằng 2. Hỏi thương bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

42.

Điền số vào chỗ trống:

Nam và bố đi câu cá lúc ... giờ chiều

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

43.

Điền số vào chỗ trống:

Lúc ... giờ đêm, Nam đang ngủ

a)

11

b)

0

c)

22

d)

10

44.

Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

Việt xem bóng đá lúc 7 giờ tối.

a)
b)
c)
45.

Chọn đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

a)
b)
46.

Chọn đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

a)

22:00

b)

11:00

c)

23:00

d)

10:00

47.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

1 giờ

c)

11 giờ

d)

2 giờ

48.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

5 giờ

b)

12 giờ

c)

4 giờ

d)

6 giờ

49.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

9 giờ 30 phút

b)

9 giờ 20 phút

c)

9 giờ 15 phút

d)

9 giờ

50.

Buổi sáng, em vào học vào lúc mấy giờ

a)

7 giờ

b)

7 giờ 15 phút

c)

7 giờ 30 phút

d)

8 giờ

51.

Một ngày có bao nhiêu giờ?

a)

12 giờ

b)

15 giờ

c)

30 giờ

d)

24 giờ

52.

Đây là lịch tháng mấy? Tháng đó có bao nhiêu ngày?

a)

Lịch tháng 10

Tháng 10 có 30 ngày

b)

Lịch tháng 11

Tháng 11 có 30 ngày

c)

Lịch tháng 10

Tháng 10 có 31 ngày

d)

Lịch tháng 11

Tháng 11 có 31 ngày

53.

Ngày 15 tháng 10 vào thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

54.

Ngày 30 tháng 10 vào thứ mấy?

a)

Thứ tư

b)

Thứ năm

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

55.

Ngày cuối cùng của tháng 10 vào thứ mấy?

a)

Chủ nhật

b)

Thứ bảy

c)

Thứ hai

d)

Thứ sáu

56.

Tuần này thứ ba là ngày 20 tháng 10. Vậy thứ ba tuần trước là ngày bao nhiêu?

a)

Ngày 21

b)

Ngày 22

c)

Ngày 13

d)

Ngày 12

57.

Ngày thứ 7 đầu tiên trong tháng 10 vào ngày bao nhiêu?

a)

Ngày 3

b)

Ngày 4

c)

Ngày 5

d)

Ngày 6

58.

Chủ Nhật cuối cùng của tháng 10 vào ngày bao nhiêu?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26