wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH VUÔNG+ HCN+ BIỂU THỨC

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cạnh hình vuông là 120 cm. Tính chu vi hình vuông?

a)

480 cm

b)

600 cm

c)

400 cm

d)

30 cm

2.

Tính chu vi của hình chữ nhật biết chiều dài bằng 45cm chiều rộng bằng 2dm.

a)

94 cm

b)

47 cm

c)

130 cm

d)

65 cm

3.

Tính chu vi của hình vuông có cạnh 1dm2cm

(Chỉ ghi kết quả)

(a)  

4.

Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình vuông có cạnh là 2 dm. Tính độ dài đoạn dây đó.

a)

80dm

b)

80cm

c)

8cm

d)

8 dm

5.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 2dm4cm, chiều rộng 8cm là:

a)

3cm

b)

32cm

c)

64cm

d)

192cm

6.

Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là 3dm, chiều rộng 10cm.

a)

13dm

b)

26cm

c)

80cm

d)

13cm

7.

Tính cạnh hình vuông biết chu vi hình vuông đó là 2m6dm

a)

50 cm

b)

55 cm

c)

60 cm

d)

65 cm

8.

Một hình chữ nhật có chu vi là 60m, biết chiều dài bằng 23m. Tính chiều rộng của hình chữ nhật?

a)

37 m

b)

27m

c)

7 m

d)

7dm

9.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng 13\frac{1}{3}   chiều dài.

Chiều rộng hình chữ nhật đó là:

a)

48 dm48\ dm  

b)

48 cm48\ cm  

c)

42 dm42\ dm  

d)

144 cm144\ cm  

10.

Chiều rộng hình chữ nhật là 12dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu ?

a)

36 cm

b)

72 cm

c)

72 dm

d)

36dm

11.

Giá trị của biểu thức:

210 : 5 : 7

a)

7

b)

5

c)

6

12.

Bài 1: Tính giá trị biểu thức rồi điền đáp án vào chỗ trống

a) (563 + 126) x 2

(a)  

13.

b) 4 x 108 + 157

(a)  

14.

c) 1243 – 366 : 3

(a)  

15.

d) 435 : 5 + 582

(a)