wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

body language

a)

ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ

b)

kênh giao tiếp

c)

khác biệt văn hoá

d)

rào cản ngôn ngữ

2.

audience

(n)

/ˈɔːdiəns/

a)

trong số

b)

khán giả

3.

battery

(n)

/ˈbætəri/

a)

trong số

b)

pin

4.

body language

(n)

/ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/

a)

pin

b)

ngôn ngữ cơ thể

5.

brain

(n)

/breɪn/

a)

ngôn ngữ cơ thể

b)

bộ não

6.

channel

(n)

/ˈtʃænəl/

a)

bộ não

b)

kênh

7.

colleague

(n)

/ˈkɒliːɡ/

a)

kênh

b)

đồng nghiệp

8.

communicate

(v)

/kəmjuːnɪˈkeɪt/

a)

đồng nghiệp

b)

giao tiếp

9.

communication breakdown

(n)

/kəmjuːnɪˈkeɪʃən ˈbreɪkdaʊn/

a)

giao tiếp

b)

sự gián đoạn trong giao tiếp/ liên lạc

10.

cultural difference

(n)

/ˈkʌltʃərəl ˈdɪfərəns/

a)

sự gián đoạn trong giao tiếp/ liên lạc

b)

sự khác biệt văn hóa

11.

corridor

(n)

/ˈkɒrɪdɔːr/

a)

sự khác biệt văn hóa

b)

hành lang

12.

cyber world

(n)

/ˈsaɪbər wɜːld/

a)

hành lang

b)

thế giới ảo

13.

decade

(n)

/ˈdekeɪd/

a)

thế giới ảo

b)

thập kỷ

14.

delay

(n, v)

/dɪˈleɪ/

a)

thập kỷ

b)

trì hoãn

15.

digital world

(n)

/ˈdɪdʒɪtəl wɜːld/

a)

trì hoãn

b)

thế giới số

16.

disappear

(v)

/dɪsəˈpɪər/

a)

thế giới số

b)

biến mất

17.

discussion group

(n)

/dɪˈskʌʃən ɡruːp/

a)

biến mất

b)

nhóm thảo luận

18.

explain

v

/ɪkˈspleɪn/

a)

nhóm thảo luận

b)

giải thích

19.

express

(adj)

/ɪkˈspres/

a)

giải thích

b)

nhanh, tốc độ cao

20.

function

(n)

/ˈfʌŋkʃən/

a)

nhanh, tốc độ cao

b)

chức năng

21.

glance at

(v, n)

/ɡlɑːns ət/

a)

chức năng

b)

cái nhìn lướt, nhìn lướt

22.

graphic

(adj)

/ˈɡræfɪk/

a)

cái nhìn lướt, nhìn lướt

b)

đồ họa

23.

immediately

(adv)

/ɪˈmiːdiətli/

a)

đồ họa

b)

ngay lập tức

24.

keep in touch

(v)

/kiːp ɪn tʌtʃ/

a)

ngay lập tức

b)

giữ liên lạc

25.

instantly

(adv)

/ˈɪnstəntli/

a)

giữ liên lạc

b)

ngay lập tức

26.

landline phone

(n)

/ˈlændlaɪn fəʊn /

a)

ngay lập tức

b)

điện thoại cố định

27.

language barrier

(n)

/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə/

a)

điện thoại cố định

b)

rào cản ngôn ngữ

28.

leave a note

(v)

/liːv ə nəʊt/

a)

rào cản ngôn ngữ

b)

để lại một lời nhắn

29.

meaningful

(adj)

/ˈmiːnɪŋfəl/

a)

để lại một lời nhắn

b)

đầy ý nghĩa

30.

meeting face-to-face

(n)

/ˈmiːtɪŋ feɪs tə feɪs/

a)

đầy ý nghĩa

b)

họp mặt trực tiếp

31.

mention

(v)

/ˈmenʃn/

a)

họp mặt trực tiếp

b)

nhắc đến

32.

message board

(n)

/ˈmesɪdʒ bɔːd/

a)

nhắc đến

b)

bảng tin

33.

multimedia

(n)

/mʌltiˈmiːdiə/

a)

bảng tin

b)

đa phương tiện

34.

network signal

(n)

/ˈnetwɜːk ˈsɪɡnəl/

a)

đa phương tiện

b)

tín hiệu mạng

35.

non-verbally

(adj)

/nɒn ˈvɜːbəli/

a)

tín hiệu mạng

b)

phi ngôn ngữ

36.

oversleep

(v)

/əʊvəˈsliːp/

a)

phi ngôn ngữ

b)

ngủ quên

37.

react to

(v)

/riˈækt tʊ/

a)

ngủ quên

b)

phản ứng với

38.

respect

(v)

/rɪˈspekt/

a)

phản ứng với

b)

tôn trọng

39.

separation

(n)

/sepərˈeɪfən/

a)

tôn trọng

b)

sự chia cách

40.

show up

(v)

/ʃəʊ ʌp/

a)

sự chia cách

b)

xuất hiện

41.

social media

(n)

/ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/

a)

xuất hiện

b)

truyền thông đại chúng

42.

telepathy

(n)

/təˈlepəθi/

a)

truyền thông đại chúng

b)

thần giao cách cảm

43.

specific

adj

/spəˈsɪfɪk/

a)

thần giao cách cảm

b)

đặc trưng, đặc biệt

44.

three-dimensional image

(n)

/θriː daɪˈmenʃənəl ˈɪmɪdʒ/

a)

đặc trưng, đặc biệt

b)

hình ảnh 3 chiều

45.

touchscreen

(n)

/ˈtʌtʃ skriːn/

a)

hình ảnh 3 chiều

b)

màn hình cảm ứng

46.

transmission

(n)

/trænzˈmɪʃən/

a)

màn hình cảm ứng

b)

sự truyền, phát

47.

visible

(adj)

/ˈvɪzəbl/

a)

sự truyền, phát

b)

có thể nhìn thấy được