wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 so sánh phân số

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

513\frac{-5}{13}  ......... 713\frac{-7}{13}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

2.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

1225\frac{-12}{25}  ......... 1725\frac{17}{-25}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

3.

Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)


11231125>1\frac{1123}{1125}>1

b)

154156<1\frac{-154}{-156}<1

c)

123345>0\frac{-123}{345}>0

d)

657234>0\frac{-657}{-234}>0

4.

Chọn đáp án sai:

a)


23>78\frac{2}{-3}>\frac{-7}{8}

b)

2233=200300\frac{-22}{33}=\frac{200}{-300}

c)

25<196294-\frac{2}{5}<\frac{196}{294}

d)

35<3965\frac{-3}{5}<\frac{39}{-65}

5.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

6.

34;112;156149\frac{-3}{4};\frac{1}{12};\frac{-156}{149}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

156149;34;112\frac{-156}{149};\frac{-3}{4};\frac{1}{12}  

b)

112;156149;34\frac{1}{12};\frac{-156}{149};\frac{-3}{4}  

c)

34;156149;112\frac{-3}{4};\frac{-156}{149};\frac{1}{12}  

d)

112;34;156149\frac{1}{12};\frac{-3}{4};\frac{-156}{149}  

7.

So sánh hai phân số

35vaˋ 45\frac{-3}{5}và\ \frac{-4}{5}  

a)

35>45\frac{-3}{5}>\frac{-4}{5}  

b)

35=45\frac{-3}{5}=\frac{-4}{5}  

c)

35<45\frac{-3}{5}<\frac{-4}{5}  

d)

Không thể so sánh

8.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{-2}{3}

c)

57\frac{5}{-7}

d)

49\frac{-4}{-9}

e)

(3)7\frac{-\left(-3\right)}{7}

9.

45;710;2325\frac{4}{5};\frac{7}{10};\frac{23}{25}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

2325>710>45\frac{23}{25}>\frac{7}{10}>\frac{4}{5}  

b)

2325>45>710\frac{23}{25}>\frac{4}{5}>\frac{7}{10}  

c)

45>2325>710\frac{4}{5}>\frac{23}{25}>\frac{7}{10}  

d)

45>710>2325\frac{4}{5}>\frac{7}{10}>\frac{23}{25}  

10.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (h) và  78\frac{7}{8}  (h)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

11.

Số nguyên x thỏa mãn: 37<x7<27\frac{-3}{7}<\frac{x}{7}<\frac{2}{7}  là

a)

-3, -2, -1, 0, 1

b)

-3, -2, -1, 0, 1, -2

c)

-2, -1, 0, 1

d)

--2, -1, 1

12.

Số nguyên x thỏa mãn: 43<x3<13\frac{4}{-3}<\frac{x}{-3}<\frac{1}{3}  là

a)

-3, -2, -1, 0

b)

-3, -2, -1, 0, 1

c)

-4, -3, -2, -1, 0

d)

0, 1, 2, 3

13.

So sánh 501101\frac{-501}{101}  và -5 ta được kết quả

a)

=

b)

>

c)

<

d)

khác nhau

14.

Trong các phân số sau đây 530,(1)6,215\frac{-5}{30},\frac{-\left(-1\right)}{6},\frac{2}{-15}  , tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại:

a)

530\frac{-5}{30}  

b)

(1)6\frac{-\left(-1\right)}{6}  

c)

215\frac{2}{-15}  

d)

Cả ba phân số bằng nhau

15.

Phân số 3n3n+1\frac{3n}{3n+1}  rút gọn được với n bằng

a)

2

b)

100

c)

-113

d)

Một đáp án khác

16.

Bài 1.          Bạn An thường ngủ 9 giờ mỗi ngày. Hỏi thời gian bạn ngủ chiếm mấy phần của ngày?

a)

38\frac{3}{8}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

12-\frac{1}{2}