wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FE6048 - TTS - Bài 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hãy liệt kê các khối chức năng bên phát của một hệ thống truyền thông số theo trình tự xử lý.

a)

Mã hóa nguồn - Mật mã hóa - Mã hóa kênh - Ghép kênh - Điều chế

b)

Mật mã hóa - Mã hóa kênh - Mã hóa nguồn - Ghép kênh - Điều chế

c)

Mã hóa nguồn - Điều chế - Mã hóa kênh - Ghép kênh - Mật mã hóa

d)

Giải mã nguồn - Giải mật mã - Giải mã kênh - Tách kênh - Giải điều chế

2.

Chức năng của khối mã hóa nguồn trong sơ đồ khối chức hệ thống truyền thông số là gì?

a)

Sử dụng một chuỗi các ký tự để thay đổi dữ liệu sao cho nó xuất hiện ngẫu nhiên

b)

Chuyển đổi nguồn tin liên tục/rời rạc thành dòng bit nhị phân

c)

Chuyển đổi tín hiệu số thành dạng tín hiệu liên tục phù hợp với kênh truyền

d)

Thêm các bit kiểm tra theo một quy luật xác định nhằm phát hiện và sửa lỗi xảy ra trên kênh truyền

3.

Chức năng của khối mã hóa kênh trong sơ đồ khối chức hệ thống truyền thông số là gì?

a)

Chuyển đổi nguồn tin liên tục thành dòng bit nhị phân

b)

Chuyển đổi nguồn tin rời rạc (bản tin / bức ảnh tĩnh) thành dòng bit nhị phân

c)

Chuyển đổi tín hiệu số thành dạng tín hiệu liên tục phù hợp với kênh truyền

d)

Thêm các bit kiểm tra theo một quy luật xác định nhằm phát hiện và sửa lỗi xảy ra trên kênh truyền

4.

Khối chức năng nào thực hiện nhiệm vụ tập hợp các kênh thông tin để cùng chia sẻ một đường truyền vật lý?

a)

Khối ghép kênh

b)

Khối điều chế

c)

Khối đa truy nhập

d)

Khối mã hóa kênh

5.

Tại sao trong sơ đồ khối chức năng hệ thống truyền thông số cần khối điều chế?

a)

Để tạo tín hiệu có phổ phù hợp kênh truyền

b)

Để chuyển đổi tín hiệu từ dạng liên tục sang dạng số

c)

Để các kênh thông tin có thể chia sẻ cùng đường truyền vô tuyến

d)

Để phát hiện lỗi và sửa lỗi

6.

Đặc điểm mô hình kênh AWGN là gì?

a)

Tạp âm nhiệt có tính cộng với tín hiệu

b)

Mô tả biên độ của các tín hiệu vô tuyến di động trong khoảng thời gian ngắn

c)

Kênh tổng hợp của các kênh bao gồm cả các đường phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ mà ko chứa đường LOS (Line-of-sight).

d)

Kênh tổng hợp của các kênh bao gồm cả các đường phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ và đường LOS (Line-of-sight).

7.

Đặc điểm mô hình kênh Rician là gì?

a)

Tạp âm nhiệt có tính cộng với tín hiệu

b)

Mô tả biên độ của các tín hiệu vô tuyến di động trong khoảng thời gian ngắn

c)

Kênh tổng hợp của các kênh bao gồm cả các đường phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ mà ko chứa đường LOS (Line-of-sight).

d)

Kênh tổng hợp của các kênh bao gồm cả các đường phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ và đường LOS (Line-of-sight).

8.

Khi thông tin được truyền theo 2 hướng nhưng mỗi thời điểm chỉ có thông tin của 1 hướng. Đó là chế độ truyền gì?

a)

Đơn công

b)

Song công phân chia theo tần số

c)

Bán song công

d)

Song công phân chia theo thời gian

9.

Đặc điểm của kiểu truyền song công theo chế độ FDD là gì?

a)

Thông tin truyền theo 2 chiều, có thể nhận, gửi thông tin đồng thời và phân biệt dựa vào tần số

b)

Thông tin truyền theo 2 chiều, mỗi thời điểm chỉ có thông tin của 1 chiều

c)

Thông tin truyền theo 2 chiều, có thể nhận, gửi thông tin đồng thời và phân biệt dựa vào khe thời gian

d)

Thông tin truyền theo 1 chiều

10.

Hãy cho biết ý nghĩa của đơn vị dB.

a)

Mô tả tỷ số giữa 2 giá trị của 1 đại lượng vật lý (Công suất / điện áp)

b)

Biểu diễn độ lợi công suất của anten so với anten đăng hướng

c)

Cho biết tỷ số giữa công suất so với công suất chuẩn 1W

d)

Cho biết tỷ số giữa công suất so với công suất chuẩn 1mW

11.

Hãy cho biết ý nghĩa của đơn vị dBm.

a)

Mô tả tỷ số giữa 2 giá trị của 1 đại lượng vật lý (Công suất / điện áp)

b)

Biểu diễn độ lợi công suất của anten so với anten đăng hướng

c)

Cho biết tỷ số giữa công suất (W) so với công suất chuẩn 1W

d)

Cho biết tỷ số giữa công suất (mW) so với công suất chuẩn 1mW

12.

Hãy cho biết ý nghĩa của đơn vị dBW.

a)

Mô tả tỷ số giữa 2 giá trị của 1 đại lượng vật lý (Công suất / điện áp)

b)

Biểu diễn độ lợi công suất của anten so với anten đăng hướng

c)

Cho biết tỷ số giữa công suất (W) so với công suất chuẩn 1W

d)

Cho biết tỷ số giữa công suất (mW) so với công suất chuẩn 1mW

13.

Hãy cho biết đặc điểm của tín hiệu thoại tương tự.

a)

Tín hiệu biến thiên liên tục theo thời gian và có phổ trong khoảng từ 300 Hz tới 3400 Hz

b)

Tín hiệu biến thiên liên tục theo thời gian và có phổ trong khoảng từ 10 Hz tới 20 kHz

c)

Tín hiệu biến thiên liên tục theo thời gian và có phổ trong khoảng từ 0 Hz tới 6MHz

d)

Là dòng bit nhị phân có tốc độ 64kb/s

14.

Thế nào là nhiễu nhiệt?

a)

Loại nhiễu không liên tục, không quy luật là những đột biến biên độ lớn, trong thời gian nhỏ.

b)

Nhiễu sinh ra khi tín hiệu với các tần số khác nhau truyền trên môi trường

c)

Nhiễu sinh ra khi tín hiệu từ đường truyền này ảnh hưởng sang các đường truyền khác

d)

Nhiễu tạo ra do sự vận chuyển điện tử trong vật liệu

15.

Thế nào là nhiễu xuyên âm?

a)

Loại nhiễu không liên tục, không quy luật là những đột biến biên độ lớn, trong thời gian nhỏ.

b)

Nhiễu sinh ra khi tín hiệu với các tần số khác nhau truyền trên môi trường

c)

Nhiễu sinh ra khi tín hiệu từ đường truyền này ảnh hưởng sang các đường truyền khác

d)

Nhiễu tạo ra do sự vận chuyển điện tử trong vật liệu

16.

Thông số BER của hệ thống cho biết điều gì?

a)

Tỷ số bit lỗi chia cho tổng số bit truyền trong một khoảng thời gian xác định

b)

Tỷ số gói dữ liệu bị lỗi trên tổng số gói dữ liệu nhận được

c)

Tỷ số công suất tín hiệu trên công suất nhiễu

d)

Tỷ số công suất nhiễu trên công suất tín hiệu

17.

Thông số SNR của hệ thống là gì?

a)

Tỷ số bit lỗi chia cho tổng số bit truyền trong một khoảng thời gian xác định

b)

Tỷ số gói dữ liệu bị lỗi trên tổng số gói dữ liệu nhận được

c)

Tỷ số công suất tín hiệu trên công suất nhiễu

d)

Tỷ số công suất nhiễu trên công suất tín hiệu

18.

Kênh truyền có băng thông là 2400 Hz với SNR = 7. Tốc độ truyền tối đa là bao nhiêu?

a)

7200 (b/s)

b)

6000 (b/s)

c)

4800 (b/s)

d)

3600 (b/s)

19.

Phân biệt băng thông hệ thống và băng tần làm việc.

a)

- Băng thông là dải tần số mà cho phép toàn bộ thành phần tần số tín hiệu truyền qua không bị suy giảm quá 3 dB

- Băng tần là dải tần số của một hệ thống hoạt động

b)

- Băng tần là dải tần số mà cho phép toàn bộ thành phần tần số tín hiệu truyền qua không bị suy giảm quá 3 dB

- Băngthông là dải tần số của một hệ thống hoạt động

c)

- Băng tần và băng thông là dải tần số mà cho phép toàn bộ thành phần tần số tín hiệu truyền qua không bị suy giảm quá 3 dB

d)

- Băng tần và băng thông là dải tần số của một hệ thống hoạt động

20.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Tương quan giữa tốc độ bit và tốc độ baud phụ thuộc vào phương thức điều chế

Rbaud=Rbitlog2MR_{baud}=\frac{R_{bit}}{\log_2M}  với M là số mức điều chế

b)

- Tốc độ bit và tốc độ baud luôn bằng nhau không phụ thuộc phương pháp điều chế

c)

Tốc độ bit và tốc độ baud phụ thuộc vào phương thức điều chế

Rbit=Rbaudlog2MR_{bit}=\frac{R_{baud}}{\log_2M}  với M là số mức điều chế

d)

Tốc độ bit và tốc độ baud phụ thuộc vào phương thức điều chế

Rbit=Rbaudlog2MR_{bit}=R_{baud}\log_2M  với M là số mức điều chế