wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 4

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

truyện tranh

(a)  

2.

sách truyện

(a)  

3.

nhảy múa- đã nhảy múa

(a)  

4.

ăn- đã ăn

(a)  

5.

hát-đã hát

(a)  

6.

uống-đã uống

(a)  

7.

tặng-đã tặng

(a)  

8.

đến thăm (v)

a)

think

b)

visit

c)

go on

d)

enjoy

9.

tận hưởng (v)

a)

think

b)

visit

c)

go on

d)

enjoy

10.

visit (v)

a)

đến thăm

b)

tận hưởng

c)

tham gia

d)

nghĩ

11.

tham gia (v)

a)

think

b)

visit

c)

join

d)

enjoy

12.

join (v)

a)

đến thăm

b)

tận hưởng

c)

tham gia

d)

nghĩ

13.

think (v)

a)

đến thăm

b)

tận hưởng

c)

tham gia

d)

nghĩ

14.

go ....... a trip

a)

on

b)

to

c)

back to

d)

by

15.

funfair (n)

a)

hội chợ vui chơi

b)

lễ hội thể thao

c)

vườn bách thú

d)

địa điểm

16.

sports festival (n)

a)

hội chợ vui chơi

b)

lễ hội thể thao

c)

vườn bách thú

d)

địa điểm

17.

place (n)

a)

hội chợ vui chơi

b)

lễ hội thể thao

c)

vườn bách thú

d)

địa điểm

18.

địa điểm (n)

a)

place

b)

zoo

c)

sports festival

d)

funfair

19.

lễ hội thể thao (n)

a)

place

b)

zoo

c)

sports festival

d)

funfair

20.

hội chợ vui chơi (n)

a)

place

b)

zoo

c)

sports festival

d)

funfair

21.

what is this?

a)

penguin

b)

monkey

c)

zebra

22.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

23.

what is this?

a)

penguin

b)

zebra

c)

monkey

24.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

25.

what is this?

a)

crocodile

b)

lizard

c)

monkey

26.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

27.

what is this?

a)

kangaroo

b)

crocodile

c)

camel

28.

what is this?

a)

monkey

b)

camel

c)

zebra

29.

what is this?

a)

zebra

b)

camel

c)

lizard

30.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

31.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

32.

what is this?

a)

crocodile

b)

kangaroo

c)

monkey

33.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

34.

Candle

a)

Món quà

b)

Thiệp mời

c)

Bánh

d)

Nến

35.

Did you fly to Hanoi last month? - ____, I did.

a)

Yes

b)

No

36.

Did you enjoy the party tonight? - ____________

a)

Yes, I didn't.

b)

No, I did.

c)

No, I don't.

d)

Yes, I did.

37.

I (not/sing) _____ at the party last night.

a)

didn't sing

b)

don't sing

c)

didn't sang

d)

doesn't sings

38.

Did you play hide-and-seek with your friends at school yesterday? - _________.

a)

No, I don't.

b)

Yes, she did.

c)

No, I didn't.

d)

Yes, I do.

39.

I (buy) a present for Lan on her birthday.

a)

buys

b)

buyed

c)

bought

d)

bough

40.

Did you . . . . . . . .the party?

a)

go on

b)

go in

c)

go to

d)

go over

41.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

Tham gia = take ............ in

a)

party

b)

join

c)

part

d)

participate

42.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

đi chơi/đi picnic = go (a)   a picnic

43.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

Chơi trốn tìm = play hide and (a)  

44.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

lễ hội = (a)  

45.

Điền giới từ vào chỗ trống trong câu sau đây:

Did you go (a)   the party yesterday?

46.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

tham dự tiệc = go to the (a)  

47.

______ ______ party.

( chọn từ đúng nhất )

a)

like in

b)

enjoy the

c)

take in

d)

make up

48.

Did you..........................?

Yes, I did./No, I didn't.

( nhìn tranh và chọn )

a)

join the funfair

b)

go on a picnic

c)

enjoy the party

d)

watch TV

49.

Did you..........................?

Yes, I did./No, I didn't.

( nhìn tranh và chọn )

a)

join the funfair

b)

go on a picnic

c)

enjoy the party

d)

watch TV

50.

Did you enjoy the party yesterday?

( chọn từ đúng nhất )

a)

Yes, I didn't

b)

No, I did

c)

Yes, I did

d)

Yes, I do

51.

This is a sports festival at my school.

a)
b)
c)
52.

Cụm từ "Ba lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh

a)

three a month

b)

three times a week

c)

three times a month

53.

Cụm từ "Bốn lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh

a)

four times a month

b)

four times a week

c)

three times a year

54.

Don't eat too _ _ _ _ sugar. It's not good for your health.

(a)  

55.

a newspaper / My dad / in the living room. / is reading /

(a)  

56.

Choose the odd one out.

a)

Sweet

b)

Candy

c)

Eat

d)

Ice cream

57.

/ did / What / do / in the afternoon? / Tony /

(a)  

58.

We learn about stories and essays in _____ lessons.

a)

Vietnamese

b)

History

c)

Geography

d)

Maths

59.

go to school. / I'm tired. / I don't / Because /

(a)  

60.

____ go across the street when there are many cars.

a)

Do

b)

Just

c)

keep

d)

Don't

61.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

pen

b)

pencil

c)

hen

d)

rubber

62.

chọn từ phát âm khác các từ còn lại

a)

Sunday

b)

Saturday

c)

Thursday

d)

nurse