Worksheetsunit 4
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
truyện tranh
(a)
sách truyện
(a)
nhảy múa- đã nhảy múa
(a)
ăn- đã ăn
(a)
hát-đã hát
(a)
uống-đã uống
(a)
tặng-đã tặng
(a)
đến thăm (v)
think
visit
go on
enjoy
tận hưởng (v)
think
visit
go on
enjoy
visit (v)
đến thăm
tận hưởng
tham gia
nghĩ
tham gia (v)
think
visit
join
enjoy
join (v)
đến thăm
tận hưởng
tham gia
nghĩ
think (v)
đến thăm
tận hưởng
tham gia
nghĩ
go ....... a trip
on
to
back to
by
funfair (n)
hội chợ vui chơi
lễ hội thể thao
vườn bách thú
địa điểm
sports festival (n)
hội chợ vui chơi
lễ hội thể thao
vườn bách thú
địa điểm
place (n)
hội chợ vui chơi
lễ hội thể thao
vườn bách thú
địa điểm
địa điểm (n)
place
zoo
sports festival
funfair
lễ hội thể thao (n)
place
zoo
sports festival
funfair
hội chợ vui chơi (n)
place
zoo
sports festival
funfair
what is this?
penguin
monkey
zebra
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
what is this?
penguin
zebra
monkey
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
what is this?
crocodile
lizard
monkey
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
what is this?
kangaroo
crocodile
camel
what is this?
monkey
camel
zebra
what is this?
zebra
camel
lizard
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
what is this?
crocodile
kangaroo
monkey
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
Candle
Món quà
Thiệp mời
Bánh
Nến
Did you fly to Hanoi last month? - ____, I did.
Yes
No
Did you enjoy the party tonight? - ____________
Yes, I didn't.
No, I did.
No, I don't.
Yes, I did.
I (not/sing) _____ at the party last night.
didn't sing
don't sing
didn't sang
doesn't sings
Did you play hide-and-seek with your friends at school yesterday? - _________.
No, I don't.
Yes, she did.
No, I didn't.
Yes, I do.
I (buy) a present for Lan on her birthday.
buys
buyed
bought
bough
Did you . . . . . . . .the party?
go on
go in
go to
go over
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
Tham gia = take ............ in
party
join
part
participate
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
đi chơi/đi picnic = go (a) a picnic
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
Chơi trốn tìm = play hide and (a)
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
lễ hội = (a)
Điền giới từ vào chỗ trống trong câu sau đây:
Did you go (a) the party yesterday?
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
tham dự tiệc = go to the (a)
______ ______ party.
( chọn từ đúng nhất )
like in
enjoy the
take in
make up
Did you..........................?
Yes, I did./No, I didn't.
( nhìn tranh và chọn )
join the funfair
go on a picnic
enjoy the party
watch TV
Did you..........................?
Yes, I did./No, I didn't.
( nhìn tranh và chọn )
join the funfair
go on a picnic
enjoy the party
watch TV
Did you enjoy the party yesterday?
( chọn từ đúng nhất )
Yes, I didn't
No, I did
Yes, I did
Yes, I do
This is a sports festival at my school.
Cụm từ "Ba lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh
three a month
three times a week
three times a month
Cụm từ "Bốn lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh
four times a month
four times a week
three times a year
Don't eat too _ _ _ _ sugar. It's not good for your health.
(a)
a newspaper / My dad / in the living room. / is reading /
(a)
Choose the odd one out.
Sweet
Candy
Eat
Ice cream
/ did / What / do / in the afternoon? / Tony /
(a)
We learn about stories and essays in _____ lessons.
Vietnamese
History
Geography
Maths
go to school. / I'm tired. / I don't / Because /
(a)
____ go across the street when there are many cars.
Do
Just
keep
Don't
chọn từ phát âm khác các từ còn lại
pen
pencil
hen
rubber
chọn từ phát âm khác các từ còn lại
Sunday
Saturday
Thursday
nurse
