WorksheetsCủng cố kiến thức quy phạm pháp luật
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
Câu 1: Định nghĩa quy phạm pháp luật là gì ?
A. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành.
B. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự không mang tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành.
C. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện.
D. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội.
Câu 2: Các văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam được chia làm mấy loại ?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 3: Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm ?
A. Cá nhân và pháp luật.
B. Pháp nhân và Nhà nước.
C. Cá nhân, pháp nhân và Nhà nước.
D. Cá nhân và Nhà nước.
Câu 4: Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật:
A. Điều lệ của hội đồng hương.
B. Nghị quyết của Đảng Cộng sản.
C. Nghị quyết của Quốc hội.
D. Điều lệ của Đảng Cộng sản.
Câu 5: Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?
A. Bộ luật.
B. Hiến pháp.
C. Nghị quyết của Quốc hội.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 6: Các văn bản sau đây, văn bản nào là văn bản quy phạm Pháp luật:
A. Công văn.
B. Tờ trình.
C. Lệnh.
D. Thông báo.
Câu 7: Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:
A. Lời nói.
B. Văn bản.
C. Hành vi cụ thể.
D. B và C đều đúng.
Câu 8: Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:
A. Tổ chức kinh tế.
B. Tổ chức xã hội.
C. Tổ chức chính trị – xã hội.
D. Nhà nước.
Câu 9: Quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?
A. Chỉ có một loại là “quy phạm bắt buộc”.
B. Chỉ có một loại là “quy phạm cấm đoán”.
C. Chỉ có một loại là “quy phạm lựa chọn”.
D. Có thể bao gồm tất cả các loại quy phạm nêu trên.
Câu 10: Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng từ thời điểm nào?
A. Bắt đầu có hiệu lực.
B. Thời điểm thông qua.
C. Thời điểm ký ban hành.
D. Thời điểm đăng công báo.
A. Bắt đầu có hiệu lực.
B. Thời điểm thông qua.
C. Thời điểm ký ban hành.
D. Thời điểm đăng công báo.
Câu 11: Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:
A. Hiến pháp.
B. Nghị quyết của Quốc hội.
C. Lệnh của Chủ tịch nước.
D. Pháp lệnh.
A. Hiến pháp.
B. Nghị quyết của Quốc hội.
C. Lệnh của Chủ tịch nước.
D. Pháp lệnh.
Câu 12: Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là:
A. Quy phạm pháp luật.
B. Chế định pháp luật.
C. Ngành luật.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 13: Câu 1. Văn bản quy phạm pháp luật là ?
A. Văn bản có chứa pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật này.
B. Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật này.
C. Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục quy định trong Luật này.
D. A,B,C sai.
Câu 14. Cơ quan nào có trách nhiệm chỉ đạo và triển khai việc thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh?
A. Văn phòng Chính phủ.
B. Bộ Nội vụ.
C. Bộ Tư pháp.
D. Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Câu 15: Cơ quan nào dưới đây không có quyền đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh?
A. Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.
B. Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước.
C. Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cơ quan trung ương của tổ chức thành viên của Mặt trận.
D. HĐND, UBND cấp tỉnh.
Câu 16: Quốc hội ban hành Nghị quyết để quy định nội dung nào dưới đây?
A. Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân mà theo Hiến pháp phải do luật định; việc hạn chế quyền con người, quyền công dân; tội phạm và hình phạt
B. Chính sách cơ bản về tài chính, tiền tệ quốc gia, ngân sách nhà nước; quy định, sửa đổi hoặc bãi bỏ các thứ thuế
C. Chính sách cơ bản về văn hóa, giáo dục, y tế, khoa học, công nghệ, môi trường
D. Quy định về tình trạng khẩn cấp, các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia
Câu 17: Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng từ thời điểm nào?
A. Bắt đầu có hiệu lực.
B. Thời điểm thông qua.
C. Thời điểm ký ban hành.
D. Thời điểm đăng công báo.
Câu 18: Dự thảo nghị quyết quy phạm pháp luật của HĐND được thông qua khi nào?
A. Có quá nửa tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành.
B. Có quá nửa tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết.
C. Có quá hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành.
Đáp án: A
A. Có quá nửa tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết.
B. Có quá nửa tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành.
C. Có quá hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành.
D. A,B,C sai.
Câu 19: Trường hợp một cơ quan được giao quy định chi tiết nhiều nội dung của một văn bản quy phạm pháp luật thì?
A. Ban hành một văn bản để quy định chi tiết các nội dung đó, trừ trường hợp cần phải quy định trong các văn bản khác nhau.
B. Ban hành nhiều văn bản để quy định chi tiết các nội dung đó, trừ trường hợp cần phải quy định trong các văn bản khác nhau.
C. Ban hành một văn bản để quy định chi tiết các nội dung đó
A. Ban hành một văn bản để quy định chi tiết các nội dung đó
B. Ban hành nhiều văn bản để quy định chi tiết các nội dung đó, trừ trường hợp cần phải quy định trong các văn bản khác nhau
C. Ban hành một văn bản để quy định chi tiết các nội dung đó, trừ trường hợp
D. A,B,C sai
Câu 20: Cơ quan nào chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp xem xét kiểm tra việc đề nghị ban hành quyết định, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định?
A. Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Văn phòng Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
C. Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Sở Nội vụ.
A. Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Văn phòng Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
C. Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Sở Nội vụ.
Câu 21: Thẩm quyền giám sát văn bản quy phạm pháp luật?
A. Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam, Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân.
C. Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân.
D. Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân.
A. Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam, Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân.
C. Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân.
D. Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban của Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân.
