Font size
WorksheetsE8 U10- Lesson 1 vocabulary
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
'happen = o'ccur (v)
xảy ra
xuất hiện
ngủ quên
phá hủy
show up = a'rrive = come up (v)
lên kế hoạch làm gì
cố gắng làm gì
xuất hiện
xảy ra
ngủ quên (v)
try to Vo
des'troy = 'damage
plan to Vo
over'sleep
ắc quy, pin (n)
communi'cation
'battery
means of....
'natural di'saster
cố gắng làm gì (v)
try to Vo
plan to Vo
show up = come uo = arrive
communicate
plan to Vo (v)
cố gắng làm gì
sụp, đổ
lên kế hoạch làm gì
thành công làm gì
su'cceed in V-ing (v): thành công làm gì = .....................
'manage to Vo
plan to Vo
try to Vo
co'llapse
quyết định làm gì (v)
plan to Vo
su'cceed in V-ing
'manage to Vo
de'cide to Vo
buồn ngủ (a)
over'sleep
a'sleep
telepathy
face-to-face
'video con'ference (n)
biến mất
giao tiếp
hội thảo qua video
phương tiện giao tiếp
be (un)able to ................ (a): có / ko thể làm gì
to V-ing
Vo
V-ing
to Vo
snail mail = ...........................
sending letter
mailing
te'lepathy
disappear
giao tiếp (v)
(a)
giao tiếp (n)
(a)
(các) phương tiện ............. (transports/ communication....)
'social 'media
te'lepathy
mean(s) of.......
'video con'ference
nối máy, liên lạc (v)
(a)
te'lepathy (n)
thần giao cách cảm
mạng xã hội, truyền thông xã hội
giao tiếp
hội thảo qua video
'social 'media (n)
trực tiếp, mặt đối mặt
thần giao cách cảm
mạng xã hội, truyền thông xã hội
phương tiện .....
appear >< ................... (v): xuất hiện >< biến mất
'manage to Vo
disappear
com'municate
su'cceed in V-ing
thử (giày, dép, quần áo....) (v)
try on st
try to Vo
com'municate
plan to Vo
