WorksheetsÔn tập Mảng
Total questions: 22
Worksheet time: 10mins
Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?
1 phần tử
51 phần tử
50 phần tử
49 phần tử
Khi khai báo biến và biến mảng trong 1 bài cần bao nhiêu từ khóa var?
1
2
3
4
Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?
Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;
1
2
3
4
Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?
X, số thực
X, Integer
A, Số nguyên
A, real
Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?
X, số thực
X, Integer
A, Số nguyên
A, real
Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?
var tuoi : array[1..15] of integer;
var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;
var tuoi : array[1..15] of real;
var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;
Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?
readln(B[1]);
readln(chieucao[i]);
readln(chieucao5);
read(dayso[9]);
Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
Write(A[20]);
Write(A(20));
Readln(A[20]);
Write([20]);
Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:
A: Array [1..30] of integer;
Array [3..32] of integer;
A: Array [3...33] of integer;
Array [33] of integer;
Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);
In giá trị cho biến i
In dãy số trong mảng a
Nhập giá trị cho biến i
Nhập dãy số cho mảng a
Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:
Readln(a);
Readln(a[3]);
Readln(a[i]);
Readln(a(3));
Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:
Var a: array[1,100] of integer;
Var a: array[1..100] of integer;
Var a: array[1.5..100.5] of integer;
Var a: array[1.5,100.5] of integer;
Em hãy cho biết có bao nhiêu phần tử trong khai báo sau:
Var B: arar[2..20] of real;
20
19
18
17
Em hãy cho biết đâu là câu lệnh nhập giá trị cho mảng A gồm 10 phần tử
For i:= 2 to 10 do readln(A[i]);
For i:= 1 to 10 do readln(B[i]);
For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);
For i:= 1 to 10 do readln(A);
Em hãy cho biết ý nghĩa của khai báo sau:
Var m : array[1..30] of integer;
Khai báo mảng n có 50 phần tử kiểu số thực.
Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số thực.
Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số nguyên.
Khai báo mảng n có 30 phần tử kiểu số nguyên.
Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành khai báo tuổi của 20 người.
Var tuoi : array[1..20] of (a) ;
Em hãy chọn đúng câu lệnh in giá trị cho mảng diem gồm 15 phần tử.
For i:= 1 to 15 do readln(diem);
For i:= 1 to 15 do writeln(diem);
For i:= 1 to 15 do readln(diem[i]);
For i:= 1 to 15 do writeln(diem[i]);
Em hãy cho biết tên biến, số phần tử, kiểu dữ liệu của khai báo mảng sau: Var B: Array [5..50] of real;
B, 50 phần tử, kiểu số nguyên
B, 45 phần tử, kiểu số thực
B, 46 phần tử, kiểu số thực
A, 46 phần tử, kiểu số thực
Khai báo nào đúng trong các khai báo sau:
Var diem : aray[1..20] of real;
Var diem : aray[1...20] of real;
Var diem : aray[20...1] of real;
Var diem : aray[1.5...20.5] of real;
Em hãy chỉ ra và giải thích vị trí sai trong khai báo sau:
Var so_luong:array[1..m] of integer;
(a)
Khai báo biến mảng: Var A : array[1..10] of real;.
Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 7 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?
7
8
9
10
Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:
Chỉ số đầu và chỉ số cuối là 2 số nguyên
Chỉ số đầu nhỏ hơn hoặc bằng chỉ số cuối
Chỉ số đầu phải lớn hơn chỉ số cuối
Kiểu dữ liệu có thể là kiểu integer hoặc real
