NEW
Font size
Worksheets第20課
Total questions: 27
Worksheet time: 5mins
Đâu không phải là nghĩa từ vựng sau:
ことば
Từ vựng
Ngôn ngữ
Ngữ pháp
僕(ぼく)là cách nói thân mật của đại từ gì? Đối tượng sử dụng chủ yếu là?
あなた Nam giới
わたし Nam giới
わたし Nữ giới
あなた Nữ giới
Đâu là cách gọi thân mật của あなた?
きみ
じぶん
おれ
着物(きもの)là tên của?
Một loại mũ
Một loại trang sức
Một loại áo
Đâu không phải nghĩa của từ vựng sau:
はじめ
Ban đầu
Đầu tiên
Lần đầu
Đâu không phải nghĩa của từ vựng sau:
調(しら)べます
Nghiên cứu
Tìm hiểu
Điều tra
修理(しゅうり)します nghĩa là sửa chữa, nhưng đối tượng của sự sửa chữa này là gì?
Sửa đổi tính cách
Sửa chữa máy móc
Sửa lỗi bài tập, tài liệu
Tìm nghĩa của từ gạch chân sau:
"Chẳng cần một ai nữa, bất kể ai cũng dư thừa"
います
いきます
いります
Trong các từ nối sau, từ nào không đồng nghĩa với ~が、(nhưng)
でも
から
けど
Tìm nghĩa tiếng Việt của từ vựng sau:
みんなで
Mọi người
Mọi người cùng
Của mọi người
この人 は なんと 言いますか。
Người này sẽ nói gì?
おなかが すきました
のどが かわきました
おなかが いっぱいです
Tìm nghĩa tiếng Việt của câu sau:
よかったら、どうぞ
Nếu anh chị thích thì xin mời!
Cảm ơn anh chị về lời mời!
Cảm ơn về lời mời, anh chị thật tốt bụng!
Nghĩa tiếng Việt của:
このあいだ
hôm qua
ngày kia
sắp tới
hôm nọ
ビザが ...
しらべません
いません
いります
しらべます
"sửa chữa, tu sửa"
trong tiếng Nhật là?
しゅうりします
しゅうまつ
れんしゅうします
でます
Nghĩa tiếng Việt của:
ぶっか
động vật
giá cả
từ, tiếng
cơ thể
Động từ tiếng Nhật mô tả bức ảnh này?
せんたくします
いります
そうじします
でんわします
"Người làm việc cho các công ty"
trong tiếng Nhật là?
サラリーマン
サービス
きもの
ことば
Từ trái nghĩa của はじめ
ぼく
うん
こっち
おわり
けど là cách nói thân mật của?
も
で
が
に
Nghĩa tiếng Việt của:
しらべます
hiểu, biết
tìm hiểu, điều tra
cần
dọn dẹp
"sự kết thúc"
trong tiếng Nhật là?
おわり
はじめ
はじめました
おわりました
Nghĩa tiếng Việt của:
どっち
cái này, chỗ này
cái kia, chỗ kia
cái nào, chỗ nào
cái đó, chỗ đó
いすを ...
すみます
すわります
なおします
あります
"nếu anh/chị thích thì"
trong tiếng Nhật là?
すきです
よかったら
いいです
すきですか
Từ mô tả cho hình ảnh này?
ビール
ビル
ピザ
ビザ
"mọi người cùng"
trong tiếng Nhật là?
みんな
みんなの
みなさん
みんなで
