NEW
Font size
WorksheetsPHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Câu 1: Số oxi hóa của nguyên tố nitrogen trong NH3 là:
+1
+2
-3
+7
Câu 2: Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:
+1, +2, +3, + 4
+4, +4 , +2 , -4
+4, +3, -2, -4
+4, +4 , +3 , -4
Câu 3: Chất khử là chất
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 4: Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
FeSO4 và K2Cr2O7.
K2Cr2O7 và FeSO4.
H2SO4 và FeSO4.
K2Cr2O7 và H2SO4.
Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4 ⟶ Cu + FeSO4. Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên:
Fe2+⟶ Fe3++1e
Fe2+⟶ Fe3++1e
Cu2++2e → Cu.
Cu → Cu2++2e.
Cho quá trình Fe2+ => Fe3+ + 1e, đây là quá trình
oxi hóa.
khử.
nhận proton.
tự oxi hóa – khử.
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
2KClO3 ⟶ 2KCl+3O2.
CaCO3 ⟶ CaO+CO2.
2NaOH+Cl2 → NaCl+NaClO+H2O.
4Fe(OH)2+O2 → 2Fe2O3+4H2O.
Cho phương trình hóa học: 2 Al + 6 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O. Trong phản ứng trên, Al là
chất khử.
chất oxi hóa
chất bị oxi hóa.
môi trường.
Khi cho Cu tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2, NO và H2O. Số electron mà 1 mol Cu đã nhường là:
9 electron.
6 electron.
2 electron.
10 electron.
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + 10 HNO3 => 3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. Sau khi cân bằng, số nguyên tử nito bị khử là
5 electron.
3 electron.
10 electron.
1 electron.
