wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oi;'u

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực lên các vật đặt trong nó.

b)

lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

.lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

2.

Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh.

c)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.

d)

Chiều của đường sức từ của dòng điện tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải, quy tắc vào nam ra bắc.

3.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

.gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

4.

Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

b)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ.

c)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.

d)

Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín.

5.

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là những đường

a)

thẳng song song, cách đều nhau.

b)

cong, cách đều nhau.

c)

thẳng, hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

d)

cong, hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

6.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng cắt nhau.

b)

thẳng.

c)

song song và cách đều nhau.

d)

tròn đồng tâm.

7.

Phát biểu nào dưới đây sai?Đường sức từ

a)

của nam châm thẳng, bên ngoài nam châm là những đường cong, hình dạng đối xứng qua trục của thanh nam châm.

b)

có chiều đi ra từ cực bắc và đi vào cực Nam.

c)

của nam châm chữ U, bên ngoài nam châm, đường sức từ là những đường cong có hình dạng đối xứng qua trục của thanh nam châm chữ U.

d)

trong khoảng thời gian giữa hai cực của nam châm hình chữ U là những đường thẳng song song cách đều nhau.

8.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bời dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

a)
b)
c)
d)
9.

Hình nào xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

a)
b)
c)
d)
10.

Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bới dòng điện thẳng dài vô hạn:

a)
b)
c)
d)
11.

Hình vẽ nào xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

a)
b)
c)
d)
12.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện ữong vòng dây tròn mang dòng điện:

a)
b)
c)
d)
13.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

a)
b)
c)
d)
14.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm láng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

a)
b)
c)
d)
15.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện?

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn phát biểu sai.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài lmang dòng điện I đặt trong từ trường đều sao cho cảm ứng từ B hợp với dây dẫn một góc a thì lực từ F tác dụng lên đoạn dây có

a)

điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây.

b)

chiều đượcxác định theo quy tắc nắm tay phải.

c)

phươngvuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

d)

độ lớnF= BIlsina

17.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

Vêbe (Wb).

b)

Tesla (T).

c)

Oát (W).

d)

jun ( J).

18.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
19.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
20.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:

a)
b)
c)
d)
21.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:

a)
b)
c)
d)
22.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:

a)
b)
c)
d)
23.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi đoạn dây dẫn đặt

a)

song song với các đường sức từ.

b)

vuông góc với các đường sức từ.

c)

hợp với các đường sức từ góc 45°.

d)

hợp với các đường sức từ góc 60°.

24.

Phần tử dòng điện Ilnằm trong từ trường đều có các đường sức từ hướng thẳng đứng từ dưới lên. Gọi α là góc hợp bởi Il và đường sức từ. Để cho lực từ có phương nằm ngang thì góc α không thể bằng

a)

π/2 hoặc -π/2.

b)

π/3 hoặc π/2.

c)

0 hoặc π.

d)

π/4 hoặc π/2.

25.

Một đoạn dây có dòng điện được đcặt trong một từ trường đều. Để độ lớn lực từ tác dụng lên dây đạt cực tiểu thì độ lớn góc α giữa véctơ phần tử dòng điện và véctơ cảm ứng từ phải bằng

a)

α = 0°

b)

α = 30°

c)

α = 60°

d)

α = 90°.

26.

Một đoạn dây có dòng điện được đcặt trong một từ trường đều. Để độ lớn lực từ tác dụng lên dây đạt cực tiểu thì độ lớn góc α giữa véctơ phần tử dòng điện và véctơ cảm ứng từ phải bằng

a)

α = 0° hoặc α = 180°.

b)

α = 0° hoặc α = 60°.

c)

α = 0° hoặc α = 90°.

d)

α = 90° hoặc α = 180°.

27.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

28.

Phát biểu nào dưới đây sai?Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc v hợp với vec tơ B một góc α có

a)

phương vuông góc với v và B

b)

điểm đặt tại điểm ta xét.

c)

chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái.

d)
29.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
30.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
31.

Một đường cong phẳng kín có diện tích S, được đặt trong từ trường đều B Biếtgóc hợp bởi vectơ pháp tuyến n với vectơ B là α. Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
32.

Đơn vị của từ thông là

a)

Vêbe (Wb).

b)

Niutơn (N).

c)

Oát (W).

d)

Jun (J).

33.

Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào

a)

đường kính của dây dẫn làm mạch điện.

b)

điện trở suất của dây dẫn.

c)

khối lượng riêng của dây dẫn.

d)

hình dạng và kích thước của mạch điện.

34.

Phát biểu nào sau đâysai?

a)

Khi dòng điện cảm ứng xuất hiện thì sinh ra từ trường cảm ứng.

b)

Từ trường cảm ứng ngược chiều với từ trường ban đầu khi từ thông qua mạch kín tăng.

c)

Từ trường cảm ứng ngược chiều với từ trường ban đầu khi từ thông qua mạch kín giảm.

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

35.

Phát biểu nào sau đây sai?Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong mạch kín khi

a)

từ thông qua mạch kín biến thiên.

b)

mạch kín đó quay xung quanh một trục trong từ trường B đều sao cho góc a giữa B và pháp tuyến n của mặt phẳng đó thay đổi.

c)

. mạch kín đó đặt trong từ trường biến thiên.

d)

mạch kín đó chuyển động.

36.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

37.

Mạch kín (C) đặt trong một từ trường. Từ thông qua mạch biến thiên một lượng trong một khoảng thời gian . Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
38.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)
b)
c)
d)
39.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

cảm ứng điện từ.

b)

dẫn điện tự lực.

c)

nhiệt điện.

d)

siêu dẫn.

40.

Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường

hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ:

a)

Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.

b)

Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ.

c)

không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.

d)

Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

41.

Một mạch kín có độ tự cảm L. Khi trong mạch có dòng điện i chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín được xác định bằng công thức nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
42.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

mét vuông (m2).

b)

ampe (A).

c)

vôn (V).

d)

henry (H).

43.

Một mạch kín có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian Dt, cường độ dòng điện trong mạch biến thiên một lượng Di. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
44.

Độ tự cảm của ống dây hình trụ có chiều dài l, đường kính tiết diện S gồm N là:

a)
b)
c)
d)