wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGHỀ 8 GIỮA HKII

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Dây dẫn điện, các thiết bị điện và đồ dùng điện được gọi là những:

A. Kí hiệu điện của mạch điện.

B. Phần tử của mạch điện.

C. Mạch điện.

D. Sơ đồ điện của mạch điện.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

2.

Động cơ điện (máy giặt, máy bơm nước...) là thiết bị điện chuyển điện năng thành: A. Nhiệt năng.

B. Quang năng.

C. Cơ năng.

D. Tất cả đều đúng.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

3.

Đèn huỳnh quang là thiết bị điện chuyển điện năng thành:

A. Nhiệt năng.

B. Quang năng.

C. Cơ năng.

D. Hóa năng.

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

4.

Đơn vị đo điện áp là:

A. Ampe (A)

B. Volt (V )

C. Ohm (W )

D. Watt (W)

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

5.

Điện áp pha là điện áp đo giữa :

A. 2 dây pha

B. 1 dây pha, 1 dây trung tính.

C. 3 dây pha

D. 2 dây pha, 1 dây trung tính.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

6.

Dòng điện một chiều là dòng điện có:

A. Chiều và trị số không đổi theo thời gian.

B. Trị số không đổi và chiều thay đổi theo thời gian

C. Chiều dòng điện thay đổi theo thời gian.

D. Trị số thay đổi và chiều không đổi theo thời gian

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

7.

Dòng điện xoay chiều ở nƣớc ta có tần số:

A. f = 45 Hz (héc)

B. f = 50 Hz (héc)

C. f = 55 Hz (héc)

D. f = 60 Hz (héc)

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

8.

Ở Việt Nam có các dạng sản xuất điện năng:

A. Quang năng, nhiệt năng

B. Thủy năng, hóa năng

C. Nhiệt năng, thủy năng

D. Nguyên tử, thủy năng

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

9.

Điện năng có tính ưu việt :

A. Dễ sản xuất và dễ truyền tải

B. Không tổn hao năng lượng

C. Ít có sự cố

D. Trị số ổn định

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

10.

Tại nơi tiêu thụ điện năng, điện áp thường được máy biến áp giảm xuống:

A. 500 đến 1.000 V

B. 220 V đến 380 V

C. 20 V đến 110 V

D. 110V

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

11.

Việc tiết kiệm điện năng là của đối tượng nào?

A. Cơ quan, xí nghiệp.

B. Công nhân.

C. Học sinh.

D. Mọi người.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

12.

Kiến thức cơ bản về kĩ thuật điện bao gồm:

A. An toàn điện, vật liệu điện, cung cấp điện.

B. Khí cụ điện, máy điện, vật liệu điện.

C. Cung cấp điện, an toàn điện, vật liệu điện, khí cụ điện, máy điện...

D. An toàn điện, máy điện.

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

13.

Đồ dùng điện được xem là tải như:

A. Cầu chì

B. Cầu dao

C. Quạt điện

D. Công tắc

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

14.

Mạch điện bao gồm :

A. Máy phát điện và tải

B. Tải, dây và nguồn

C. Nguồn, tải, thiết bị

D. Biến thế, dây dẫn

a)

D

b)

B

c)

D

d)

A

15.

Có 2 loại nguồn điện chủ yếu là :

A. Nguồn điện 1 chiều và nguồn điện 2 chiều

B. Điện 1 pha.

C. Nguồn điện 1 chiều và nguồn điện xoay chiều

D. Điện 3 pha

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

16.

Dòng điện xoay chiều có tính chất :

A. Gây nguy hiểm, có cường độ nhỏ.

B. Cung cấp điện cho tải.

C. Cường độ lớn, gây tử vong.

D. Có trị số cường độ và chiều dòng điện thay đổi theo thời gian.

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

17.

Dòng điện xoay chiều có ký hiệu

A. P . . N

B. ~

C. AC

D. A, B, C đều đúng

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

18.

Một thiết bị điện có chữ viết tắt “DC”, nghĩa là sử dụng nguồn điện nào ?

A. Hai chiều.

B. Ba chiều.

C. Xoay chiều.

D. Một chiều.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

19.

Một thiết bị điện có chữ viết tắt “AC”, nghĩa là sử dụng nguồn điện nào ?

A. Hai chiều.

B. Ba chiều.

C. Xoay chiều.

D. Một chiều.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

20.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có :

A. Chiều và trị số không đổi.

B. Chiều thay đổi, trị số không đổi.

C. Trị số không đổi, chiều thay đổi.

D. Chiều và trị số thay đổi theo thời gian.

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

21.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là :

A. Kilôvôn ( kV )

B. Ampe ( A )

C. Vôn ( V )

D. Vôn Ampe ( VA )

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

22.

Điện năng có các ưu điểm sau :

A. Sản xuất dễ dàng, sử dụng dễ dàng, dễ biến đổi sang các năng lượng khác.

B. Sản xuất dễ dàng, sử dụng khó khăn, dễ biến đổi sang các năng lượng khác.

C. Sản xuất dễ dàng, sử dụng dễ dàng, không biến đổi sang các năng lượng khác.

D. Sản xuất dễ dàng, sử dụng khó khăn, không biến đổi sang các năng lượng khác.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

23.

Để sản xuất Điện năng ta cần phải có:

A. Nhà máy điện, các nguồn năng lượng.

B. Nguồn điện, các năng lượng.

C. Máy phát điện, các năng lượng.

D. Thiết bị điện, các năng lượng.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

B

24.

Điện năng có thể biến đổi sang các năng lượng :

A. Quang năng, cơ năng, điện năng.

B. Quang năng, cơ năng, nhiệt năng

C. Quang năng, điện năng, nhiệt năng

D. Nhiệt năng, cơ năng, điện năng

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

25.

Điện năng được truyền đi với tốc độ :

A. 300.000 km/giây.

B. 300.000 km/phút.

C. 30.000 km/giây.

D. 300.000 km/giờ.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

26.

Nhà máy thủy điện là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng ...... để sản xuất ra điện :

A. Dầu hỏa, than đá.

B. Nước.

C. Gió.

D. Ánh sáng mặt trời.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

27.

Nhà máy nhiệt điện là nhà máy sử dụng nguồn năng lượng ...... để sản xuất ra điện :

A. Dầu hỏa, than đá.

B. Nước.

C. Gió.

D. Ánh sáng mặt trời.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

28.

Để tiết kiệm điện năng ta nên :

A. Tắt hết các thiết bị trong nhà.

B. Chỉ sử dụng ánh sáng tự nhiên.

C. Sử dụng hợp lí điện trong sinh hoạt.

D. Sử dụng hợp lí điện trong sản xuất và trong sinh hoạt

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

29.

Dòng điện một chiều là dòng điện có :

A. Chiều và trị số không đổi.

B. Trị số không đổi, chiều thay đổi.

C. Chiều không đổi, trị số thay đổi.

D. Chiều và trị số thay đổi theo thời gian.

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

30.

Điện áp là gì :

A. Là lưu lượng điện đi qua một đơn vị dây dẫn và cố định trong 1 giây.

B. Là mức độ chênh lệch giữa mức điện cao và mức điện thấp.

C. Là khả năng cản trở dòng điện của vật dẫn.

D. Là lượng điện mà thiết bị tiêu thụ trong 1 giờ.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

31.

Vật liệu dẫn điện là những vật liệu:

A. Không cho dòng điện đi qua.

B. Cho dòng điện đi qua dễ dàng.

C. Cho dòng điện đi qua dễ dàng ở nhiệt độ bình thường.

D. Cho dòng điện đi qua ở nhiệt độ cao.

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

32.

Vật liệu dẫn điện có thể là :

A. Dung dịch.

B. Chất rắn, chất lỏng, chất hơi.

C. Kim loại.

D. Phi kim loại.

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

33.

Cao su, sành sứ, nhựa, thủy tinh... thuộc nhóm vật liệu :

A. Vật liệu dẫn điện.

B. Vật liệu dẫn từ.

C. Vật liệu cách điện.

D. Vật liệu bán dẫn.

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

34.

Khoen kín chỉ được sử dụng cho:

A. Dây đơn lõi 1 sợi.

B. Dây cáp.

C. Dây đơn lõi nhiều sợi.

D. Tất cả đều đúng.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

35.

Một mối nối tốt phải đạt những yêu cầu sau:

A. Đảm bảo an toàn và đẹp.

B. Dẫn điện tốt, đảm bảo về mặt an toàn điện, đẹp, có độ bền cơ học tốt.

C. Đạt yêu cầu về mặt mỹ thuật và dẫn điện tốt.

D. Dây dẫn phải có hình dáng như cũ và có độ bền cơ học tốt.

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

36.

Vật liệu có điện trở suất càng nhỏ thì sẽ:

A. không dẫn điện

B. dẫn điện rất tốt

C. dẫn điện không tốt

D. dẫn điện trung bình

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

37.

Vật liệu dẫn điện có :

A. Điện trở suất nhỏ

B. Điện trở suất rất lớn

C. Độ bền cơ học cao

D. Độ bền cơ học rất cao

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

38.

Hơi thủy ngân dùng làm:

A. bộ phận cách điện trong máy phát, động cơ điện

B. bộ phận dẫn điện trong vỏ khí cụ điện

C. bộ phận dẫn điện trong đèn cao áp

D. bộ phận cách điện trong lõi biến thế cao tần

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

39.

Hợp kim Niken - crôm dùng làm:

A. Lõi dẫn từ trong máy phát, động cơ điện

B. Vỏ khí cụ điện

C. Ăng ten

D. Dây đốt nóng của bếp điện

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

40.

Vật liệu dẫn điện gồm các vật liệu sau:

A. Nhựa, sứ, dầu cáp

B. Hơi thủy ngân, nicrôm

C. Mica, amiăng, pherít

D. Hợp kim, thép kỹ thuật.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

e)

CÂU NÀY SUY NGHĨ THẬT KĨ Ó NHA

41.

Vật liệu cách điện gồm các vật liệu sau:

A. Nhựa, sứ, dầu cáp

B. Giấy cách điện, nicrôm

C. Mica, amiăng, pherít

D. Hợp kim, thép kỹ thuật.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

42.

Vật liệu cách điện có :

A. Độ bền cơ học cao

B. Điện trở suất rất nhỏ

C. Điện trở suất rất lớn

D. Độ bền cơ học thấp

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

43.

Vật liệu dẫn điện là vật liệu:

A. Không cho dòng điện đi qua.

B. Cho dòng điện đi qua dễ dàng ở nhiệt độ trung bình.

C. Cho dòng điện đi qua dễ dàng.

D. Cho dòng đoện đi qua ở nhiệt cao.

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

44.

Trên dây dẫn có ghi 0,5 là :

A. Tiết diện dây

B. Bán kính dây

C. Đường kính dây

D. Chiều dài dây

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

45.

Để dây dẫn không quá nóng khi sử dụng cần chọn:

A. Kích thước dây

B. Khả năng dẫn điện dây dẫn

C. Khả năng dẫn nhiệt dây dẫn

D. Tiết diện dây phù hợp cường độ dòng điện sử dụng

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

46.

Để mối nối dẫn điện tốt, khi nối dây ta cần:

A. Cạo sạch lõi truớc khi nối dây

B. Điện trở của mối nối nhỏ

C. Nhỏ gọn về kích thứớc bền chắc

D. Bọc băng keo sau khi nối

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

47.

Để mối nối cách điện tốt, khi nối dây ta cần:

A. Cạo sạch lõi trước khi nối dây

B. Điện trở của mối nối nhỏ

C. Nhỏ gọn về kích thước

D. Bọc băng keo sau khi nối

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

48.

Vật liệu dẫn từ có đặc tính:

A. Dẫn từ kém

B. Dẫn điện kém

C. Cách điện tốt

D. Dẫn từ tốt

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

49.

Anico là vật liệu thường dùng làm:

A. Lõi dẫn từ của máy biến áp

B. Lõi dẫn từ của nam châm điện

C. Nam châm vĩnh cửu

D. Anten

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

50.

Vật cách điện là:

A. Thuỷ tinh, đồng, nhựa.

B. Thuỷ tinh, cao su, sứ

C. Nhôm, vàng, gỗ.

D. Nước muối, nhựa, caosu.

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

51.

Dây đơn cứng là dây dẫn điện có?

A. Lõi gồm nhiều sợi xoắn lại bằng đồng hoặc nhôm có vỏ bọc

B. Lõi gồm nhiều sợi xoắn lại bằng đồng hoặc nhôm không vỏ bọc

C. Lõi gồm 1 sợi bằng đồng hoặc nhôm có vỏ bọc

D. Lõi gồm 1 sợi bằng đồng hoặc nhôm không vỏ bọc

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

52.

Để trực tiếp điện vào bàn ủi ta dùng loại dây dẫn nào?

A. Dây đơn cứng

B. Dây đơn mềm

C. Dây đôi mềm

D. Dây đôi mềm ,có vỏ chịu nhiệt

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

53.

Vật liệu dẫn điện là những chất ở ......... bình thường cho ............ đi qua dễ dàng .

A. Nhiệt độ, dòng điện.

B. Áp suất, dòng điện.

C. Nhiệt độ, điện.

D. Áp suất, điện.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

54.

Vật liệu dẫn điện là vật liệu :

A. Cho dòng điện đi qua dễ dàng ở nhiệt độ cao.

B. Cho dòng điện đi qua dễ dàng ở nhiệt độ bình thường.

C. Không cho dòng điện đi qua dễ dàng ở nhiệt độ bình thƣờng.

D. Không cho dòng điện đi qua dễ dàng ở nhiệt độ cao.

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

55.

Chọn vật liệu dẫn điện :

A. Đồng, vonfram, amiăng.

B. Chì, nhôm, vecni.

C. Nhôm, đồng, vonfram.

D. Thủy tinh, amiăng, vecni.

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

56.

Vật liệu cách điện là những chất ở ......... bình thƣờng không cho ............ đi qua dễ dàng .

A. Nhiệt độ, dòng điện.

B. Áp suất, dòng điện.

C. Nhiệt độ, điện.

C. Áp suất, điện.

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

57.

Chọn vật liệu cách điện :

A. Thủy tinh, sứ, than kỹ thuật điện.

B. Đồng, nhôm, vecni.

C. Thủy tinh, sứ, amiăng .

D. Đồng, nhôm, chì.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

58.

Qui trình thực hiện một mối nối dây dẫn điện :

A. Gọt vỏ cách điện, làm sạch đầu lõi dây, quấn lõi dây, bọc cách điện.

B. Gọt vỏ cách điện, làm sạch đầu lõi dây, quấn lõi dây.

C. Gọt vỏ cách điện, quấn lõi dây, bọc cách điện.

D. Quấn lõi dây, bọc cách điện.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C