Font size
S
M
L
XL
Worksheetsphrasal verbs
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
2.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
3.
put up with
(a)
4.
cool down
a)
bình tĩnh lại, bớt nóng
b)
bị hư, suy sụp tinh thần
c)
chia tay/ cắt đứt quan hệ với ai
d)
đề cập đến điều gì
5.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
a)
give in
b)
give up
c)
go over
d)
go out
6.
đóng cửa (nhà máy)
a)
close the door
b)
close up
c)
close down
7.
Nuôi nấng tiếng Anh là gì?
(a)
8.
pass away
(a)
9.
turn up
a)
quay lại
b)
bật đèn
c)
xuất hiện
10.
get up
a)
thức dậy
b)
xuất hiện
c)
thành lập
d)
vượt qua
Reset
