Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Co Huong BD tuan 26

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

(a)  

2.

Tích của 2 và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

2

b)

18

c)

11

d)

20

3.

2dm x 3 = ...... cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

6dm

b)

6cm

c)

60cm

d)

60

4.

Cô có bài toán sau: "Mỗi bàn học có 2 học sinh, có 10 bàn như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?"

Đâu là phép tính đúng cho bài toán trên?

a)

2 x 10 = 20 (Học sinh)

b)

10 x 2 = 20 (Học sinh)

c)

10 : 2 = 5 (Học sinh)

5.

Hai tuần lễ có bao nhiêu ngày?

4 lines
6.

Mẹ đi công tác một tuần hai ngày, bắt đầu từ ngày 15 tháng 5. Vậy ngày mấy mẹ sẽ về?

a)

Ngày 20 tháng 5

b)

Ngày 21 tháng 5

c)

Ngày 23 tháng 5

d)

Ngày 24 tháng 5

7.

Hôm nay là ngày 4 tháng 6, còn khoảng một tuần 6 ngày nữa là chúng ta sẽ thi học kỳ II. Vậy chúng ta sẽ thi vào ngày mấy?

4 lines
8.

Các số 65; 69; 9; 72 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

69; 65; 72; 9

b)

9; 65; 69; 72

c)

72; 69; 65; 9

d)

72; 65; 69; 9

9.

Cho: 9dm = …….cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

9cm

b)

90

c)

90dm

d)

9

10.

Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:

a)

3 hình

b)

5 hình

c)

4 hình

d)

6 hình

11.

Chữ số 5 trong số 75 nằm ở hàng nào?

a)

đơn vị

b)

chục

c)

trăm

d)

nghìn

12.

Điền vào chỗ trống : Bước .....ân , ....ân trọng

a)

nh, ng

b)

tr, ch

c)

ch, tr

d)

kh, ng

13.

từ nào chỉ đồ vật

a)

hạnh phúc

b)

thương yêu

c)

cây xoan

d)

cái bàn

14.

3 x 5 =

a)

32

b)

15

c)

56

15.

3 x 6 =

a)

20

b)

18

c)

16

16.

Số 320 đọc là:

a)

Ba trăm hai mươi

b)

Hai trăm ba mươi

c)

Ba mươi hai

17.

Số "Ba trăm bảy mươi lăm" viết là:

a)

375

b)

735

c)

35

18.

Số 426 gồm:

a)

4 trăm, 2 chục, 6 đơn vị

b)

4 trăm 26 chục

c)

42 và 6

19.

Điền phép tinh thích hợp vào chỗ chấm

76 ... 20 = 96

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

80 - ..... = 20

a)

60

b)

40

c)

50

21.

Điền dấu:

3 x 4 ..... 4 x 3

a)

<

b)

>

c)

=

22.

Điền dấu:

5 x 7 ..... 7 x 5

a)

<

b)

>

c)

=

23.

Năm nay, chị hơn em 5 tuổi. Hỏi sau 10 năm nữa, em kém chị bao nhiêu tuổi?

a)

5 tuổi

b)

10 tuổi

c)

15 tuổi

24.

Năm nay, tổng số tuổi của hai chị em là 15 tuổi. Hỏi sau 10 năm nữa, tổng số tuổi của hai chị em là bao nhiêu tuổi?

a)

25 tuổi

b)

30 tuổi

c)

35 tuổi

25.

35+15+6

a)

57

b)

56

c)

55

d)

58

26.

68+22+7

a)

97

b)

98

c)

99

d)

100

27.

47+33+9

a)

90

b)

89

c)

87

d)

91

28.

Cho dãy số: 25, 26, 27, .....,29,........, 31

Số còn thiếu trong dãy số là

a)

26,25

b)

28, 30

c)

28,29

d)

29,30

29.

Câu 1. Các số tròn chục bé hơn 50 là:

a)

A. 10 ; 20 ; 30 ; 50

b)

B. 10 ; 20 ; 30 ; 40

c)

C. 0 ; 10 ; 20 ; 30

d)

D. 20 ; 10 ; 30 ; 50

30.

Có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

6

31.

Nhà An có 87 con vừa gà, vừa thỏ, trong đó có 43 con thỏ. Hỏi nhà An có bao nhiêu con gà?

a)

44 con thỏ

b)

44 con gà

c)

42 con gà

d)

42 con thỏ

32.

Các từ: Cây gạo, ngôi nhà, con mèo, bút chì, thước kẻ là từ chỉ ?

a)

Sự vật

b)

Hoạt động

c)

Đặc điểm

33.

Điền ng/ngh:

......i ngờ

a)

ngh

b)

ng

c)

g

34.

Trong phép tính: 75 - 21 = 54

Số trừ là:

a)

75

b)

21

c)

54

d)

75 - 21

35.

Trong phép tính: 18 + 20 = 38

Số 38 là....

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu

36.

Trong phép tính : 18 + 20 = 38.

Số 18 là....

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Tổng

d)

Hiệu

37.

Phép tính ở chú ong nào có kết quả lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
38.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Mai đang tập thể dục.

b)

Mai là học sinh lớp 2B.

c)

Mai rất chăm chỉ.

39.

Dòng nào là các từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

Chạy, hát, tập thể dục, vẽ, múa.

b)

Cao, thấp, khỏe, yếu, hiền lành, hung dữ..

40.

Em dùng dấu chấm khi nào?

a)

Khi đặt câu hỏi.

b)

Khi kết thúc câu trọn vẹn, đầy đủ ý.

c)

Khi ngăn cách các từ ngữ.

41.

Em sử dụng dấu Chấm hỏi khi nào?

a)

Khi kết thúc câu trọn vẹn, đầy đủ ý.

b)

Khi ngăn cách các từ ngữ trong câu.

c)

Khi đặt câu hỏi.

42.

5 x 2 : 2 =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

10 : 5 x 9 =

a)

12

b)

10

c)

16

d)

18

44.

20 : 2 + 9 =

a)

10

b)

19

c)

29

d)

9

45.

35 : 5 ....... 2 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

46.

2 x 4......30 : 5

a)

=

b)

>

c)

<

47.

5 x ...... > 30

a)

5

b)

6

c)

7

48.

10 : ..... = 10

a)

3

b)

2

c)

5

d)

1

49.

Bạn Nam xếp 30 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp 5 cái bánh. Hỏi Nam xếp được mấy hộp bánh?

a)

6 cái bánh

b)

35 hộp bánh

c)

6 hộp bánh

50.

Mỗi đĩa có 5 quả cam. Hỏi 7 đĩa như vậy có bao nhiêu quả cam?

a)

35

b)

35 đĩa cam

c)

35 quả cam

51.

18 : 2 = 9. Số 2 được gọi là

a)

Số bị chia

b)

Số chia

c)

thương

52.

Trong phép chia : 20 : 2 = 10. Số bị chia là..

a)

10

b)

2

c)

20

53.

Phép nhân tương ứng với phép tính: 8 + 8 + 8 +8 là

a)

4 x 8 = 32

b)

8 x 4 = 32

c)

8 x 8

54.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

55.

Phổi có chức năng gì?

a)

tiêu hóa thức ăn

b)

trao đổi chất

c)

trao đổi khí

56.

Tổng 9 + 9 + 9 + 9 + 9 bằng tích hai thừa số nào sau đây?

a)

9 x 9

b)

9 x 3

c)

9 x 5

57.

Câu thành ngữ nào dưới đây thể hiện sự quan tâm giúp đỡ người khác?

a)

Nói lời phải giữ lấy lời

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Ăn quả nhớ người trồng cây

58.

Những sự vật nào thường có ở thành thị?

a)

Ruộng lúa

b)

Công viên

c)

Đàn trâu

d)

Siêu thị

59.

Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

900

b)

998

c)

986

d)

898

60.

Những câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Một tiếng nổ làm rung chuyển cả núi rừng.

b)

Một tiếng nổ làm dung chuyển cả núi rừng.

c)

Một tiếng nổ làm giung chuyển cả núi rừng.

61.

Việc làm nào sau đây là biểu hiện của người con ngoan, có văn hóa?

a)

Đi học về, em chào hỏi mọi người.

b)

Khi ăn cơm, em để mẹ xúc cho em ăn.

c)

Em giúp mẹ dọn mâm cơm khi mẹ nấu cơm xong.

d)

Em thường trì hoãn những việc mẹ dặn em làm.

e)

Em nói năng lễ phép với người lớn, vui vẻ nhẹ nhàng với em nhỏ.

62.

Những hình ảnh nào sau đây thể hiện tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước?

a)
b)
c)
d)
e)
63.

Khi chia tay sóc, Kiến cảm thấy thế nào?

a)

Kiến thấy vui

b)

Kiến cô đơn

c)

Kiến rất buồn.

64.

2 x 8 = ?

a)

16

b)

14

c)

18

d)

10

65.

2 x 7 = ?

a)

9

b)

12

c)

14

d)

16

66.

2 x 9 = ?

a)

11

b)

9

c)

16

d)

18

67.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

68.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

69.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : “Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

70.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

71.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

72.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

73.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

74.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

75.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

76.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

77.

Từ nào chỉ tính nết của con người ?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nho nhỏ

d)

Nhỏ nhen

78.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn

79.

Chiều nay bố mẹ bận nên không đón em từ trường về được. Em hãy nói một câu thể hiện sự lịch sự để nhờ chị đón mình.

a)

A. Chiều nay, đón em nhé!

b)

B. Chiều nay, chị phải đón em nhé!

c)

C. Chiều nay, chị đón em nhé!

d)

D. Chiều nay, nhớ đón em nhé!

80.

Hành vi nào sau đây không biểu hiện tính trung thực?

a)

Không chỉ bài cho bạn trong giờ kiểm tra

b)

Không xem bài của bạn

c)

Không làm bài tập về nhà

nhưng nói là quên vở

d)

Không bao che cho bạn khi mắc lỗi

81.

Trái nghĩa với trung thực là?

a)

Tiết kiệm

b)

Chăm chỉ

c)

Giả dối

d)

Dũng cảm

82.

Đồng nghĩa với trung thực là gì?

a)

Chính trực

b)

Xảo trá

c)

Khảng khái

d)

Thật thà

83.

Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Kiên trì

d)

Sạch sẽ

84.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Xuân sang, trăm hoa khoe sắc thắm.

b)

Xuân sang, trăm hoa, khoe sắc thắm.

c)

Xuân sang trăm hoa, khoe sắc thắm.

d)

Xuân sang trăm hoa khoe sắc, thắm.

85.

Thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nước ta:

a)

Trên dưới một lòng.

b)

Thương người như thể thương thân.

c)

Non xanh nước biếc.

d)

Tôn sư trọng đạo.

86.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt, tươi tắn."

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

87.

Con hãy tìm lỗi sai trong câu sau đây:

"Đàn gà đứng quanh đống thóc, chúng vừa ăn vừa mỗ nhau chí chóe."

a)

quanh

b)

mỗ

c)

chí chóe

d)

đống

88.

Đây là gì?

a)

Tên các tiết học

b)

Thời gian các tiết học

c)

Các hoạt động trong ngày

d)

Thời khóa biếu

89.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

90.

Nếu không có thời khóa biểu, em sẽ gặp khó khăn gì?

a)

Không xem được hôm nay học môn gì

b)

Không làm sao

c)

Vẫn xem được hôm nay học gì

d)

Không cần xem

91.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

92.

Em dùng thời khóa biểu để làm gì?

a)

Để xem hôm nay học môn gì

b)

Để ngắm

c)

Để cho đẹp

d)

Để làm nháp

93.

Từ nào dưới đây có khác biệt so với từ còn lại?

a)

học sinh

b)

học hát

c)

học bài

d)

học nói

94.

Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?

a)

nhộn nhịp – đông vui

b)

cởi mở - hòa đồng

c)

oi ả - mát mẻ 

d)

tháo vát – nhanh nhẹn

95.

Sắp xếp lại các ô chữ để được câu phù hợp.

hòn/ bi/ tròn/ ve/ như/ . / Mắt

(a)  

96.

Sắp xếp lại các ô chữ để được câu phù hợp.

múa/ đang/ Gà/ . / rừng/ nhảy

(a)  

97.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo từ đúng:

Nhường cơm ...ẻ áo.

(a)  

98.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo từ đúng:

Thất bại là mẹ thành ….ông.

(a)  

99.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo từ đúng:

Thắng .…ông kiêu, bại không nản.

(a)  

100.

Những từ nào là từ chỉ sự vật trong câu thơ:

          “Gió ở rất xa, rất rất xa

Gió thích chơi thân với mọi nhà.”

(Gió – Ngô Văn Phú)

a)

gió, xa

b)

gió, chơi

c)

gió, nhà      

d)

xa, nhà

101.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

rộn ràng     

b)

dọn dẹp      

c)

dì dào

d)

giục giã

102.

Từ nào sau đây khác các từ còn lại?

a)

biển khơi

b)

biển đảo

c)

biển báo

d)

bãi biển

103.

Chọn từ phù hợp với chỗ trống:

“Đi đâu mà vội mà vàng

Mà vấp phải đá mà quàng phải …..”

a)

rơm

b)

cây

c)

dây

d)

mây

104.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

105.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

106.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

107.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với "đoàn tụ"?

a)

xa cách

b)

chia li

c)

gần gũi

d)

sum họp

108.

Giải câu đố sau: Con gì dài cổ đầu vươn

Trên mình lốm đốm như vườn hoa mai?

a)

con báo

b)

con hươu cao cổ

c)

con tuần lộc

d)

con ngựa vằn

109.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Khánh, Nhân, Duyên

b)

An, Dung, Cường

c)

Ánh, Việt, Bình

d)

Minh, Sơn, Vũ

110.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

b)

Chú gấu bông của bạn có xinh không?

c)

Ông mua cho em bao nhiêu là đồ chơi?

d)

Con có muốn về quê nghỉ hè không?

111.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

công nhận

b)

công dân

c)

công bố

d)

công bằng

112.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bà ngoại ngồi đan len bên cửa sổ.

b)

Bé cầm chổi quét sân.

c)

Ngoài vườn, đàn chim đến hót trên cây.

d)

Tia nắng buổi sáng vàng tươi.

113.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Anh của em là cầu thủ.

b)

Khán giả cổ vũ cho các cầu thủ trên sân.

c)

Trận đấu rất thú vị và kịch tính.

d)

Chú em là người hâm mộ thể thao.

114.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Em và bạn thân đi công viên.

b)

Chúng ta đi chơi ở chỗ nào.

c)

Nam rủ em đi chơi.

d)

Các bạn nam đang chơi đá bóng.

115.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Chúng em thả diều trên đê rất vui!

b)

Em rất nhớ ông bà ngoại!

c)

Quê hương bạn ở đâu!

d)

Em yêu làng quê em!

116.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

thú nhận

b)

vườn thú

c)

thú vị

d)

thú dữ

117.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

phát minh

b)

khoa học

c)

hữu ích

d)

quan trọng

118.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

thợ may, vải vóc, xâu kim

b)

cái cuốc, cây cối, hạt giống

c)

bác sĩ, chữa bệnh, bệnh viện

d)

công nhân, nhà máy, tỉ mỉ

119.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bầu trời mùa thu cao và trong xanh hơn.

b)

Lá vàng rơi ngập sân nhà.

c)

Gió heo may là dấu hiệu của mùa thu.

d)

Trời thu se se lạnh.

120.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các bạn nam đang chơi đá cầu trên sân.

b)

Chúng em tham gia khóa học vẽ.

c)

Cô giáo đưa chúng em tham quan viện bảo tàng.

d)

Khúc nhạc độc đáo và vui nhộn.

121.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Tóc ông em bạc phơ.

b)

Bên cửa sổ, bé nhổ tóc sâu cho bà.

c)

Bà ngoại của bé rất hiền.

d)

Ông của em là bộ đội về hưu.

122.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:"Ăn trông nồi, ngồi trông …"

a)

hướng

b)

niêu

c)

mong

d)

chảo

123.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với "đơn giản"?

a)

giản dị

b)

mộc mạc

c)

phức tạp

d)

đơn sơ

124.

Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ "kiên trì"?

a)

hiền lành

b)

nhẫn nại

c)

nóng nảy

d)

thú vị

125.

Đọc đoạn văn sau và cho biết cầu Thê Húc được so sánh với sự vật gì?

"Cầu Thế Húc màu son, cong cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn. Mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê."

a)

con tôm

b)

chiếc lược

c)

cầu vồng

d)

con rùa

126.

Số thích hợp điền vào dấu ? là:

a)

3

b)

6

c)

9

127.

Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác:

a)

4 tam giác

b)

10 tam giác

c)

9 tam giác

d)

8 tam giác

128.

Có 800 đồng mua được 4 tờ giấy thủ công. Tính giá tiền một tờ giấy thủ công.

a)

400 đồng

b)

200 đồng

c)

300 đồng

d)

500 đồng

129.

Hùng đến trường lúc 7 giờ sáng. Hùng ra về lúc 5 giờ chiều.

Hùng đã ở trường trong :

a)

2 giờ

b)

17 giờ

c)

12 giờ

d)

10 giờ

130.

Một con cua có 2 cái càng. Hỏi 20 cái càng là của mấy con cua?

Đáp số là:

a)

22 con cua

b)

8 con cua

c)

18 con cua

d)

10 con cua

131.

Biết thời gian để kim phút quay từ số 12 đến số 1 là 5 phút. Hỏi thời gian để kim phút quay từ số 12 đến số 4 là bao nhiêu phút?

a)

4 phút

b)

9 phút

c)

20 phút

d)

16 phút

132.

Một tuần thì có . . . . ngày

Cứ . . . phút được ngay một giờ

Em thích toán lại yêu thơ

. . . giờ là một ngày, đêm.

Từ trên xuống cần điền vào các chỗ chấm những số:

a)

60 , 70, 24

b)

7 , 60 , 24

c)

24 , 60 , 7

d)

24 , 7 , 60

133.

Trong một đàn ngựa , ta thấy có 20 cái chân. Hỏi đàn ngựa có mấy con?

Đáp số là:

a)

5 con ngựa

b)

4 con ngựa.

c)

20 con ngựa

d)

10 con ngựa

134.

Điền vào chỗ chấm:

Có ….khối lập phương.

(a)  

135.

Điền vào chỗ chấm:

Số 34 có chữ số hàng chục là:…….

(a)  

136.

Chọn đáp án đúng.

Số 71 đọc là:

a)

Bảy một

b)

Bảy mốt

c)

Bảy mươi mốt

137.

Hãy chọn câu đáp án đúng:

Cho 30, 40, 80, 90, 60

Có bao nhiêu số lớn hơn 40?

a)

3 số

b)

2 số

c)

1 số

138.

Chọn đáp án đúng:

Một tuần Trang đi học ngày: thứ hai, thứ tư, thứ năm, thứ sáu. Hỏi trong hai tuần Trang được nghỉ học bao nhiêu ngày?

a)

6 ngày

b)

4 ngày

c)

3 ngày

139.

Chọn đáp án đúng:

Lan có 7 quả xoài. Số quả xoài của Huế nhiều hơn số quả xoài của Lan nhưng lại nhỏ hơn 9 quả. Nếu Huế ăn 4 quả xoài thì Huế còn lại bao nhiêu quả?

a)

3

b)

4

c)

5

140.

Chọn đáp án đúng:

Cho phép tính: 57 + 20 – 13 có kết quả lớn hơn số nào sau đây?

a)

74

b)

65

c)

45

141.

Điền vào chỗ chấm

Hôm nay là thứ năm ngày 11. Hỏi thứ sáu tuần sau là ngày bao nhiêu?

Trả lời: Ngày…..

(a)  

142.

Phép trừ 100 - 57 có kết quả là:

a)

53

b)

63

c)

43

143.

Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 12. Vậy thứ ba tuần sau là ngày mấy?

a)

Ngày 26 tháng 12

b)

Ngày 27 tháng 12

c)

Ngày 28 tháng 12

144.

Câu 2: Tìm y.

23 + y = 45 + 15

a)

y = 27

b)

y = 37

c)

y = 83

d)

y = 93

145.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

146.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ như thế mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

d)

25 ngày

147.

Cho dãy số: 4, 8, 12, 16, ... Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

19

b)

20

c)

21

148.

4dm x 2 = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

8

b)

800

c)

80

149.

Tích của 5 và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

14

b)

45

c)

50

150.

Tháng 1 có mấy ngày thứ năm?

a)

4

b)

5

c)

6