wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mạo từ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

2.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

4.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

7.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

8.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

9.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

10.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

11.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

12.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

13.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

14.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

15.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

16.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

17.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

18.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

19.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

20.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

21.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

22.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

23.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

24.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

25.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

26.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

27.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

28.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

29.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

30.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

31.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

32.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

33.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

34.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

35.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

36.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

37.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

38.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

39.

There are _____________ bottles on the table.

a)

a few

b)

a littler

c)

any

d)

much

40.

I want to eat _____________ bread.

a)

a few

b)

a little

c)

any

d)

many

41.

Put ______________ cooking oil in the pan.

a)

a few

b)

a little

c)

many

d)

any

42.

Sindy has only ____________ flowers.

a)

a little

b)

a few

c)

any

d)

much

43.

There is only _________________ food in the refrigerator.

a)

many

b)

a little

c)

any

d)

a few

44.

Every day she drinks ______________ green tea.

a)

many

b)

any

c)

a little

d)

a few

45.

She knows _____________ words in Spanish.

a)

much

b)

a few

c)

any

d)

how much