Font size
Worksheetsthuong xuyen 10-4
Total questions: 22
Worksheet time: 10mins
Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?
p1V1=p2V2
T1P1=T2P1
V1P1=V2P2
P. T = hằng số
Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là
đường thẳng kéo dài qua O.
đường cong hyperbol.
đường thẳng song song trục OT.
đường thẳng song song trục Op.
Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh
giảm đi 2 lần.
tăng lên 2 lần.
tăng thêm 4 lần.
không thay đổi.
Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là
Độ C
Độ K
Lít
Pa
Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt
khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :
2. 105 Pa
3.105 Pa.
4.105 Pa.
5.105 Pa.
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
nhiệt độ tăng, thể tích tăng.
nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là
8 lít.
10 lít.
15 lít.
50 lít.
Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?
2,78.
2,24.
2,85.
3,2.
Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là
97 0C.
652 0C.
1552 0C.
132 0C.
Câu 12: Một bình thép chứa khí ở 70C dưới áp suất 4atm. Nhiệt độ của khí trong bình là bao nhiêu khi áp suất khí tăng thêm 0,5 atm
A. 312 K
B. 315 K
C. 311 K
D. 314 K
Câu 13: Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 20 ° C thì áp suất khí tăng thêm 201 áp suất ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí
A. 400 ° C
B. 200 ° C
C. 100 ° C
D. 300 ° C
Một bình kín chứa một lượng khí lý tưởng ở nhiệt độ T và áp suất p. Khi nhiệt độ tăng lên hai lần thì áp suất tăng lên
2 lần
1,5 lần
1/2 lần
4 lần
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
Đẳng nhiệt.
Đẳng tích.
Đẳng áp.
Đoạn nhiệt.
Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
Đường hypebol.
Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.
Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?
Khối lượng
Thể tích
Nhiệt độ tuyệt đối
Áp suất
Hệ thức nào sau đây KHÔNG ĐÚNG cho quá trình đẳng áp?
V/T = hằng số.
V ∼ 1/T.
V ∼ T.
V1/T1 = V2/T2.
Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?
A. P1T1 =P2T2
B. TP=CONST
C. Vp=const
D. TV=const
Đồ thị nào biểu diến quá trình đẳng tích?
Hình nào KHÔNG phải là đồ thị của quá trình đẳng nhiệt?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Đồ thị nào mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng.
(1) và (2).
(3) và (1).
(2) và (4).
(1) và (4)
Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6 atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí bóng đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi sáng là:
500°C
227°C
450°C
380°C
