wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử is online =)))))

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tình hình nghĩa quân Lam Sơn trong những năm đầu hoạt động (1418 – 1423) diễn ra như thế nào?

a)

A. Gặp rất nhiều khó khăn, nguy nan và phải ba lần rút lên núi Chí Linh để chống lại sự vây quét của quân giặc.

b)

B. Đánh bại các cuộc vây quét của quân Minh và làm chủ vùng đất từ Thanh Hóa đến Thuận Hóa.

c)

C. Liên tiếp tiến công quân Minh ở Đông Quan.

d)

D. Nghĩa quân nhanh chóng đầu hàng quân địch để bảo toàn lực lượng.

2.

Câu 2: Hai trận đánh lớn nhất trong khởi nghĩa Lam Sơn là?

a)

A. Trận Hà Hồi và trận Ngọc Hồi – Đống Đa.

b)

B. Trận Rạch Gầm – Xoài Mút và trận Bạch Đằng.

c)

C. Trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu.

d)

D. Trận Tốt Động – Chúc Động

và trận Chi Lăng – Xương Giang.

3.

Câu 3: Sau thất bại ở Chi Lăng – Xương Giang, tình hình quân Minh ở Đông Quan như thế nào?

a)

A. Vô cùng khiếp đảm, vội vàng xin hòa và chấp nhận mở hội thề Đông Quan rút quân về nước.

b)

B. Bỏ vũ khí ra hàng.

c)

C. Liều chết phá vòng vây rút chạy về nước.

d)

D. Rơi vào thế bị động, liên lạc về nước cầu cứu viện binh.

4.

Câu 4: Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

A. Nhân dân ta có tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất, đoàn kết chiến đấu.

b)

B. Quân Minh gặp khó khăn trong nước phải tạm dừng cuộc chiến tranh xâm lược Đại Việt.

c)

C. Có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn, bộ chỉ huy tài giỏi.

d)

D. Biết dựa vào nhân dân để phát triển từ cuộc khởi nghĩa thành cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.

5.

Câu 5: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

A. Kết thúc chiến tranh và buộc nhà Minh bồi thường chiến tranh cho nước ta.

b)

B. Kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh, mở ra thời kì phát triển của đất nước.

c)

C. Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước với việc nhà Minh thần phục nước ta.

d)

D. Đưa nước ta trở thành một cường quốc trong khu vực.

6.

Câu 6: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau đây: “Nghe tin hai đạo viện binh Liễu Thăng, Mộc Thanh bị tiêu diệt hoàn toàn, Vương Thông ở …. (1)… vô cùng khiếp đảm, vội vàng xin hòa và chấp nhận ….(2)…. Để được an toàn rút quân về nước””.

a)

A. 1) Đông Quan 2) Đầu hàng không điều kiện

b)

B. 1) Chi Lăng 2) thua đau

c)

C. 1) Đông Quan 2) Mở hội thề Đông Quan

d)

D. 1) Xương Giang 2) Mở hội thề Đông Quan

7.

Câu 7: Thời Lê Sơ, tư tưởng, tôn giáo chiếm địa vị độc tôn trong xã hội là?

a)

A. Phật giáo

b)

B. Đạo giáo

c)

C. Nho giáo

d)

D. Thiên chúa giáo

8.

Câu 8: Ai là người được vinh danh là danh nhân văn hóa thế giới?

a)

A. Nguyễn Trãi.

b)

B. Lê Thánh Tông.

c)

C. Ngô Sĩ Liên.

d)

D. Lương Thế Vinh.

9.

Câu 9: Bộ máy chính quyền địa phương thời Lê sơ được tổ chức theo hệ thống nào?

a)

A. Đạo – Phủ - Huyện – Châu – Xã.

b)

B. Đạo – Phủ - Châu – Xã.

c)

C. Đạo –Phủ - Huyện hoặc Châu, Xã.

d)

D. Phủ - Huyện – Châu.

10.

Câu 10: "Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải chu di?

Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?

a)

A. Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.

b)

B. Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa.

c)

C. Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc.

d)

D. Chính sách Nam tiến của nhà Lê.

11.

Câu 11: Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc thời Lê sơ thể hiện rõ rệt và đặc sắc ở các công trình lăng tẩm, cung điện tại đâu?

a)

A. Nga Sơn (Thanh Hóa).

b)

B. Núi Chí Linh (Thanh Hóa).

c)

C. Linh Sơn (Thanh Hóa).

d)

D. Lam Kinh (Thanh Hóa).

12.

Câu 12: Nội dung văn thơ thời Lê sơ có đặc điểm gì?

a)

A. Thể hiện lòng yêu nước sâu sắc.

b)

B. Thể hiện lòng tự hào dân tộc.

c)

C. Phản ánh khí phách anh hùng và tinh thần bất khuất của dân tộc.

d)

D. Tất cả câu trên đúng.

13.

Câu 13: So với kinh tế Đàng Trong thì kinh tế Đàng Ngoài?

a)

A. Phát triển hơn.

b)

B. Ngưng trệ hơn.

c)

C. Ngang bằng.

d)

D. Lúc phát triển hơn, lúc kém hơn.

14.

Câu 14: Chúa Trịnh, chúa Nguyễn có thái độ như thế nào trong việc mua bán với người nước ngoài?

a)

A. Khuyến khích mua bán, trao dổi với thương nhân ước ngoài.

b)

B. Bế quan tỏa cảng, không cho giao thương với ngưới nước ngoài.

c)

C. Ban đầu tạo điều kiện cho thương nhân nước ngoài vào buôn bán.Về sau hạn chế ngoại thương.

d)

D. Ban đầu hạn chế ngoại thương nhưng càng về sau càng khuyến khích buôn bán với thương nhân nước ngoài.

15.

Câu 15: Người có công lớn nhất đối với sự ra đời của chữ Quốc ngữ là ai?

a)

A. Alexandre de Rhôdes.

b)

B. Chúa Nguyễn.

c)

C. Chúa Trịnh.

d)

D. Vua Lê.

16.

Câu 16: Thành phố lớn nhất ở Đàng Trong vào thế kỉ XVII có tên là?

a)

A. Hội An

b)

B. Gia Định

c)

C. Kẻ Chợ

d)

D. Phố Hiến

17.

Câu 17: Tình hình nông nghiệp ở Đàng Ngoài trước khi xảy ra chiến tranh Nam-Bắc triều như thế nào?

a)

A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, mùa màng bội thu.

b)

B. Kinh tế nông nghiệp giảm sút, mất mùa, đói kém xảy ra liên miên.

c)

C. Kinh tế nông nghiệp bình thường, đời sống nông dân ổn định.

d)

D. Kinh tế nông nghiệp thất thường, mất mùa xen kẽ với được mùa.

18.

Câu 18: Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu ngày nay, trước đây thuộc dinh nào của phủ Gia Định?

a)

A. Dinh Trấn Biên.

b)

B. Dinh Phiên Trấn.

c)

C. Dinh Trần Quốc

d)

D. Tất cả các dinh trên.

19.

Câu 19: Tại sao nửa sau thế kỉ XVIII các thành thị suy tàn dần?

a)

A. Chúa Trịnh – chúa Nguyễn thi hành chính sách hạn chế ngoại thương

b)

B. Chúa Trịnh – chúa Nguyễn chỉ lo xây dựng cung vua, phủ chúa.

c)

C. Chúa Trịnh – chúa Nguyễn chỉ phát triển nông nghiệp.

d)

D. Chúa Trịnh – chúa Nguyễn thực hiện chính sách cấm chợ.

20.

Câu 20: Truyện Nôm vào thế kỉ XVI – XVII thường mang nội dung gì?

a)

A. Viết về hạnh phúc con người, tố cáo những bất công xã hội và bộ máy quan lại thối nát.

b)

B. Phản ánh bất công và tội ác xã hội phong kiến.

c)

C. Vạch trần quan lại tham nhũng.

d)

D. Đã kích vua quan lại phong kiến, bênh vực quyền sống của phụ nữ.