wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP HIDROCACBON KHÔNG NO

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

                            

a)

A. CO2, CaCO3.  

b)

  B. CH4, C6H6.     

c)

C. NaHCO3, NaCN. 

d)

D. CO, CaCO3.

2.

Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là

a)

A.   CnH2n + 2 với  (n  1).

b)

B.    CnH2n với (n  2).

c)

C.   CnH2n – 2 với (n  3).

d)

D.   CnH2n – 6 với (n  6).

3.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 ?

a)

A.   3 đồng phân

b)

B.    4 đồng phân

c)

C.   5 đồng phân

d)

D.   6 đồng phân

4.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

     

a)

A. Phản ứng tách.

b)

B. Phản ứng thế. 

c)

C. Phản ứng cộng.

d)

D. Cả A, B và C.

5.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

  

a)

A.   1-clo-2-metylbutan. 

b)

B. 2-clo-2-metylbutan.

c)

C. 2-clo-3-metylbutan.  

d)

D. 1-clo-3-metylbutan.

6.

Theo IUPAC ankin CH3-C \equiv  C-CH­2-CH3  có tên gọi là :

a)

A.   pent-2-in.

b)

B.    etylmetylaxetilen

c)

C.   pent-1-in.

d)

D.   pent-3-in.

7.

Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là:

                                                     

a)

A. 1.

b)

  B. 3.  

c)

   C. 2.  

d)

D. 4.

8.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp

                     

a)

A. CH3CH2OCH3

b)

B. CH3CH2Cl 

c)

C. CH3CH2OH

d)

D. CH2=CH-CH3

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.

b)

B. Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen.

c)

C. Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.

d)

D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.

10.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

                    

               

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.  

b)

B.CH3CH=CHCH2Br.   

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.     

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

11.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

a)

A. 2-metylpropen và but-1-en  

b)

B.propen và but-2-en

c)

C.eten và but-2-en

d)

D. eten và but-1-en

12.

Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?

                                     

a)

A.axetilen. 

b)

B. etan. 

c)

C. eten.     

d)

  D. propan.

13.

Cho 6 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là

                                                           

a)

A. C5H8

b)

B. C2H2.   

c)

C. C3H4

d)

D. C4H6.

14.

Công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,6875 là

                                                          

a)

A. C6H14   

b)

B. C4H10    

c)

  C. C5H12

d)

  D. C7H16

15.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:

       

a)

A. CH4 và C2H6

b)

  B. C2H6 và C3H8

c)

C. C3H8 và C4H10.      

d)

D. C4H10 và C5H12

16.

Propen có tên gọi khác là

                              

a)

A. propilen.

b)

  B. etilen.  

c)

C. axetilen.

d)

D. propan.

17.

Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?

            

a)

A. But – 2 – en. 

b)

B. But – 2 – in.

c)

C. But – 1 – in. 

d)

  D. Buta – 1,3 – đien.

18.

Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là

                                       

a)

A. CH4.  

b)

B. C2H6.   

c)

C. C3H8.  

d)

D. C4H10.

19.

Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?

                               

a)

A. CH4.    

b)

  B. C2H2.   

c)

C. C2H4.    

d)

  D. CO2.

20.

Công thức cấu tạo của isopren là

                                  

                                        

a)

  A. CH2=C(CH3)-CH=CH2.     

b)

B. CH2=CH(CH3)-CH2-CH3.

c)

    C. CH2=CH-CH=CH2.  

d)

  D. CH2=C=CH-CH3.