wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa kì 2 lý 9

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện ?

a)

A. Nam châm vĩnh cửu

b)

B. Nam châm điện

c)

C. Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

d)

D. Không có loại nam châm nào cả

2.

Cách làm nào sau đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

A. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

B. Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn

c)

C. Đưa một cực của ác quy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

D. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kin.

3.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

A. Nối hai đầu của đinamô với hai cực của acquy.

b)

B. Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm đinamô.

c)

C. Làm cho nam châm trong đinamô quay trước cuộn dây.

d)

D. Cho xe đạp chạy nhanh trên đường.

4.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ ta Hiểu được điều gì?

a)

A. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm

b)

B. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm

c)

C. Dòng điện xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm

d)

D. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi cuộn dây chạm vào nam châm

5.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều liên tục khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

Đang tăng mà chuyển sang giảm.

b)

Đang giảm mà chuyển sang tăng.

c)

Tăng đều đặn rồi giảm đều đặn.

d)

Luân phiên tăng giảm.

6.

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi:

a)

Cho nam châm nằm yên trong lòng cuộn dây.

b)

Cho nam châm quay trước cuộn dây.

c)

Cho nam châm đứng yên trước cuộn dây.

d)

Đặt cuộn dây trong từ trường của một nam châm.

7.

Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm thì trong cuộn dây:

a)

Xuất hiện dòng điện một chiều

b)

Xuất hiện dòng điện không đổi.

c)

Xuất hiện dòng điện xoay chiều.

d)

Không xuất hiện dòng điện.

8.

Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

Lớn.

b)

Không thay đổi.

c)

Biến thiên.

d)

Nhỏ

9.

Dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm nào?

a)

Dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần.

b)

Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi.

c)

Cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng.

d)

Hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn tăng.

10.

Thiết bị nào sau đây hoạt động bằng dòng điện xoay chiều?

a)

Đèn pin đang sáng

b)

Nam châm điện.

c)

Bình điện phân.

d)

Quạt trần trong nhà đang quay.

11.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

b)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

c)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu.

12.

Trong hình dưới đây, thanh nam châm chuyển động như thế nào thì không tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây?

a)

Quay quanh trục PQ.

b)

Quay quanh trục CD.

c)

Quay quanh trục AB.

d)

Chuyển động từ ngoài vào trong ống dây.

13.

Trên hình sau, khi cho khung dây quay quanh trục PQ thì trong khung dây có xuất hiện dòng điện cảm ứng hay không?

a)

Xuất hiện nhưng không đều

b)

Xuất hiện rồi mất

c)

d)

Không

14.

Trong thí nghiệm ở hình 35.2, có hiện tượng gì xảy ra với kim sắt khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện ?

a)

Kim sắt vẫn bị hút như trước.

b)

Kim sắt quay một góc 900.

c)

Khi sắt quay ngược lại.

d)

Kim sắt bị đẩy ra.

15.

Trong thí nghiệm ở hình 35.1, có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện ?

a)

Kim nam châm vẫn đứng yên.

b)

Kim nam châm quay một góc 900.

c)

Kim nam châm quay ngược lại.

d)

Kim nam châm bị đẩy ra.

16.

Dòng điện xoay chiều giống dòng điện một chiều ở ?

a)

tác dụng nhiệt

b)

tác dụng phát sáng

c)

tác dụng từ

d)

Cả 3 đáp án trên.

17.

Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.

18.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Điện thoại di động.

b)

Nồi cơm điện.

c)

Rađiô (máy thu thanh).

d)

Tivi ( máy thu hình) .

19.

Vật nào dưới đây gây ra tác dụng từ?

a)

Một cục pin còn mới đặt riêng trên bàn.

b)

Một mảnh nilong đã được cọ xát mạnh.

c)

Một đoạn băng dính.

d)

Một cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua.

20.

Dòng điện cung cấp bởi pin hay acquy có chiều:

a)

không xác định

b)

của dây dẫn điện

c)

thay đổi

d)

không đổi

21.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

22.

Thấu kính phân kì có:

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

phần rìa dày hơn phần giữa

c)

phần giữa dày hơn phần rìa

d)

phần rìa bằng phần giữa

23.

Khi chiếu một chùm tia sáng song song theo phương vuông góc với mặt thấu kính phân kì sẽ cho chùm tia ló:

a)

phân kì

b)

song song

c)

hội tụ tại một điểm

d)

phản xạ

24.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:

a)

tiêu cự của thấu kính

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính

25.

Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

c)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục hoành

d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

26.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

27.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

28.

Trường hợp nào thấu kính hội tụ tạo ảnh thật lớn hơn vật

a)

0<d<f

b)

d=f

c)

d>f

d)

f<d<2f

29.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng 10 cm, cho ảnh thật lớn hơn vật và cách vật 45 cm. Xác định vị trí của vật và ảnh.

a)

d=20 cm và d'=25 cm

b)

d=10 cm và d'=35 cm

c)

d=15 cm và d'=30 cm

d)

d=18 cm và d'=27 cm

30.

Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho:

a)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

31.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

32.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

15cm.

b)

20cm.

c)

25cm.

d)

30cm.

33.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

từ 0 đến f.

b)

lớn hơn 2f.

c)

từ f đến 2f.

d)

bằng 2f.

34.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 20 cm.

b)

sau kính 60 cm.

c)

trước kính 60 cm.

d)

trước kính 20 cm.

35.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

sau kính 30 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 15 cm.

d)

trước kính 30 cm

36.

Qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách kính 15 cm. Vật phải đặt

a)

trước kính 90 cm.

b)

trước kính 60 cm.

c)

trước 45 cm.

d)

trước kính 30 cm.

37.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

15 cm.

b)

25 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.


38.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

39.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

hình a.

b)

hình b.

c)

hình c.

d)

hình d.

40.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

41.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

42.

Chiếu đến TKPK một tia sáng song song với trục chính. Tia ló sẽ có đường truyền:

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Có đường kéo dài đi qua quang tâm.

d)

Đi qua quang tâm.

43.

Thấu kính phân kì là

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

44.

Vật AB cao 1,2 cm; đặt trước thấu kính phân kỳ. Có thể cho ảnh A'B' có tính chất nào sau đây?

a)

A'B' > AB, ảnh cùng chiều với vật

b)

A'B' > AB, ảnh ngược chiều với vật

c)

A'B' < AB, ảnh cùng chiều với vật

d)

A'B' < AB, ảnh ngược chiều với vật

45.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

46.

Vật AB đặt trước kính L cho ảnh A'B' có tính chất ảnh ảo, cùng chiều với vật, có kích thước AB < A'B'. Vậy kính L là loại kính gì?

a)

gương phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Cả hai trường hợp A và B

47.

Ảnh thật được tạo ra bởi

a)

Sự giao nhau của các tia ló

b)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia ló

c)

Sự giao nhau của tia tới

d)

Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia tới

48.

Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:

a)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
49.

Ký hiệu của thấu kính hội tụ là

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

50.

Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng

a)

hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

b)

phân kì.

c)

hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.

d)

chùm sáng song song với trục chính.

51.

Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu trả lời không đúng

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

c)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

52.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây?

a)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

b)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

c)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

d)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

53.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh A'B' cách thấu kính bao nhiêu cm. Biết rằng : tiêu cự của thấy kính là 12cm và vật AB cách thấu kính một khoảng bằng 36 cm.

a)

12 cm, ảnh lớn hơn vật

b)

18 cm, ảnh ngược chiều với vật

c)

18 cm, ảnh cùng chiều với vật

d)

12 cm, ảnh cùng chiều với vật

54.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
55.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
56.

Trên hình vẽ, thấu kính hội tụ đặt vuông góc với trục chính tại vị trí nào?

a)

Giao điểm của đường thẳng qua điểm S vuông góc với trục chính.

b)

Giao điểm của đường thẳng qua điểm S vuông góc với trục chính.

c)

Bất kì điểm nào trên trục chính.

d)

Giao điểm của SS’ với trục chính.

57.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

58.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm

59.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm hội tụ tại một điểm nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm).

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50 (cm).

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50 (cm).

60.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm và tác dụng nào dưới đây?

a)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

b)

Có phần giữa mỏng hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

c)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

d)

Có phần giữa dày hơn phần rìa và không cho phép thu được ảnh của Mặt Trời.

61.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kình hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ truyền thẳng theo phương của tia tới, nếu

a)

tia tới đi qua quang tâm.

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính.

d)

tia tới bất kì.

62.

Chất liệu nào sau đây không thể dùng làm TKHT?

a)

Nhựa trong suốt.

b)

Thủy tinh.

c)

Inox.

d)

Nước đá

63.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

64.

Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu kính ở hình nào là thấu kính phân kì?

a)

hình a.

b)

hình b.

c)

hình c.

d)

hình d.

65.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

66.

Chiếu đến TKPK một tia sáng song song với trục chính. Tia ló sẽ có đường truyền:

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

c)

Có đường kéo dài đi qua quang tâm.

d)

Đi qua quang tâm.

67.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có :

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

68.

Chiếu đến quang tâm O của một TKPK một tia sáng thì tia ló sẽ:

a)

Đi qua tiêu điểm F`.

b)

Không đổi phương truyền.

c)

Đi qua tiêu điểm F.

d)

Tất cả đều sai.

69.

Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?

a)
b)
c)
d)
70.

Câu 5: Tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại 1 điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính:

a)

A. 15cm

b)

B. 30cm

c)

C. 60cm

d)

D. 7,5cm

71.

Câu 6: Tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại 1 điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm của thấu kính là:

a)

A. 15cm

b)

B. 30cm

c)

C. 60cm

d)

D. 7,5cm

72.

Câu 10: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về 2 phía so với thấu kính thì ảnh đó là:

a)

A. thật, ngược chiều với vật

b)

B. thật, cùng chiều với vật

c)

C. ảo, ngược chiều vật

d)

D. ảo, cùng chiều vật

73.

Treo một thanh nam châm và cho dao động quanh vị trí cân bằng, Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín:

a)

là dòng điện xoay chiều

b)

là dòng điện có chiều không đổi

c)

không xuất hiện dòng điện trong cuộn dây

d)

Không xác định được

74.

hao phí chủ yếu trong quá trình truyền tải điện năng là do điện năng đã chuyển hóa thành:

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

75.

Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng công thức

a)

Php=I.RP_{hp}=I.R

b)

Php=P2RU2P_{hp}=\frac{P^2R}{U^2}

c)

Php=U.IP_{hp}=U.I

d)

Php=P2U2RP_{hp}=\frac{P^2U^2}{R}

76.

Phương án làm giảm hao phí trong quá trình truyền tải điện hữu hiệu nhất là:

a)

Tăng tiết diện dây dẫn

b)

Chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ

c)

Tăng hiệu điện thế

d)

Giảm tiết diện dây dẫn

77.

Máy biến thế là thiết bị:

a)

Giữ hiệu điện thế không đổi

b)

Giữ cường độ dòng điện không đổi

c)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều

d)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi

78.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện

79.

Để truyền đi cùng một công suất điện , nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần.

d)

Không tăng không giảm

80.

Đường dây tải điện từ huyện về xã có điện trở 2 Ôm và hiệu điện thế 15000V ở hai đầu nơi truyền tải. Công suất cung cấp ở nơi truyền tải P =3.106W. Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây?

a)

Php= 80W

b)

Php= 80 kW

c)

Php= 20 kW

d)

Php= 20 W

81.

Hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây truyền tải điện từ huyện về xã là 15000V. Công suất cung cấp ở nơi truyền tải là P =3.106W. Công suất hao phí trong quá trình truyền tải là Php =160 000W.Tính điện trở của dây dẫn điện?

a)

R = 1 Ôm

b)

R = 2 Ôm

c)

R = 4 Ôm

d)

R = 6 Ôm

82.

Trên cùng một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới một hiệu điện thế xác định, nếu dùng dây dẫn có đường kính tiết diện giảm đi một nửa thì công suất hao phí vì toả nhiệt sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên hai lần

b)

Tăng lên bốn lần

c)

Giảm đi hai lần

d)

Giảm đi bốn lần

83.

Trên một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới hiệu điện thế 100000V. Phải dùng hiệu điện thế ở hai đầu dây này là bao nhiêu để công suất hao phí giảm đi hai lần?

a)

200 000V

b)

400 000V

c)

141 421V

d)

50 000V

84.

Để truyền đi cùng một công suất điện , nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần.

d)

Không tăng không giảm

85.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

18

c)

16

d)

24

86.

Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

220 vòng

b)

240 vòng

c)

230 vòng

d)

250 vòng

87.

Máy biến thế có cuộn dây:

a)

Lấy điện ra là cuộn sơ cấp.

b)

Đưa điện vào là cuộn thứ cấp.

c)

Lấy điện ra là cuộn thứ cấp.

d)

Đưa điện vào là cuộn sơ cấp.

88.

Các bộ phận chính của máy biến thế gồm:

a)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện.

b)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt.

c)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu.

d)

Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện.

89.

Máy biến thế có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

d)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

90.

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 3300 vòng và số vòng dây của cuộn thứ cấp là 150 vòng . Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

10 V

b)

10 kV

c)

5 V

d)

5 kV

91.

Máy phát điện xoay chiều cho hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1200V. Muốn tải điện đi cần tăng hiệu điện thế lên 6000V. Công suất hao phí sẽ:

a)

Giảm 25 lần

b)

Tăng 25 lần

c)

Giảm 5 lần

d)

Tăng 5 lần

92.

Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí đáng kể khi điện năng chuyển hóa thành năng lượng nào sau đây?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Năng lượng từ trường

93.

Trên một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới hiệu điện thế 100000V. Phải dùng hiệu điện thế ở hai đầu dây này là bao nhiêu để công suất hao phí giảm đi hai lần?

a)

200 000V

b)

400 000V

c)

141 421V

d)

50 000V

94.

Cách nào dưới đây KHÔNG tạo ra dòng điện?

a)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

b)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

c)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu

95.

Dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm

a)

dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần.

b)

dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi.

c)

cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng.

d)

hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn tăng.

96.

Cấu tạo của một máy phát điện xoay chiều là:

a)

Gồm: Roto là nam châm điện và stato là cuộn dây

b)

Gồm: Nam châm và cuộn dây, ngoài ra có thể có bộ góp điện

c)

Gồm: Roto là cuộn dây và stato là nam châm, ngoài ra có thể có bộ góp điện

d)

Gồm: Nam châm, cuộn dây và bộ góp điện

97.

Bố trí thí nghiệm như hình:

Chọn phát biểu đúng khi ta tiến hành đưa thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây và từ trong ra ngoài cuộn dây.

a)

Khi đưa thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây và từ trong ra ngoài cuộn dây thì 2 đèn led sáng.

b)

Khi đưa thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây và từ trong ra ngoài cuộn dây thì 2 đèn led không sáng.

c)

Khi đưa thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây thì 1 đèn led sáng và từ trong ra ngoài cuộn dây thì đèn led còn lại sáng.

d)

Khi đưa thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây thì 2 đèn led không sáng, khi đưa thanh nam châm từ trong ra ngoài cuộn dây thì hai đèn led sáng.

98.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện, máy biến thế là dựa trên:

a)

A. Tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

C. Tác dụng từ của dòng điện.

d)

D. Tác dụng lực từ của dòng điện.

99.

Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh h’ < h khi đặt vật cách thấu kính d một khoảng:

a)

A. 8cm.

b)

B. 16cm.

c)

D. 32cm.

d)

D. 36cm.

100.

Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, có A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ cao bằng một nửa vật AB khi :

a)

A. OA < f.

b)

B. OA = f.

c)

C. OA > f.

d)

D. OA = 2f.