WorksheetsPhân biệt ch và tr; ng và ngh 2
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Điền ch hoặc tr :
.....âu
ch
tr
Điền ch hoặc tr :
.....ó
ch
tr
Điền ch hoặc tr :
........ạy
ch
tr
Điền ch hoặc tr:
.......e
ch
tr
Điền ch hoặc tr :
.......uột
ch
tr
Điền ch hoặc tr:
......òn
ch
tr
Điền ch hoặc tr :
.........ổi
ch
tr
Điền ch hoặc tr :
......ôm ......ôm
ch
tr
Điền ch hoặc tr:
.......ời
ch
tr
Điền ch hoặc tr :
.........ống
tr
ch
ngh có thể đi với các nguyên âm nào?
ngh + ..........
i
a
e
ô
ê
Điền ng hoặc ngh:
..........ựa
ngh
ng
Điền ng hoặc ngh :
bé bị ..........ã
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
trâu và ...........é
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
..........ôi sao
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
..........e nhạc
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
cá ..........ừ
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
em bé ..........ủ
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
củ ..........ệ
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
..........ã tư
ng
ngh
Điền ng hoặc ngh :
..........ửi mùi
ng
ngh
*Điền ng hoặc ngh :
..........ề ..............iệp
ng - ng
ngh - ngh
ng - ngh
đi ....au
s
x
chiếc ....e
s
x
....e ....ích lô
x,x
s,x
s,s
x,s
cây ....ấu
s
x
....úp lơ ....anh
x,x
s,x
x,x
x,s
Từ nào được viết đúng chính tả?
chim sẻ
chim xẻ
Từ nào được viết đúng chính tả?
cá xấu
cá sấu
Từ nào được viết đúng chính tả?
xố chín
số chín
Từ nào được viết đúng chính tả?
con sứa
con xứa
Từ nào được viết đúng chính tả?
ngày xưa
ngày sưa
Từ nào được viết đúng chính tả?
xôi gấc
sôi gấc
chiếc ....e
s
x
chữ X gồm 2 nét
2 nét cong
1 nét xiên phải và 1 nét xiên trái
1 nét con tròn khép kín và một nét thẳng
đi ....au
s
x
Điền ch hoặc tr :
đồ .....ơi
ch
tr
Điền ch hoặc tr :
......ong .....óng
ch - ch
tr - tr
Điền ch hoặc tr :
......uồn ......uồn
ch - ch
tr - tr
Điền ch hoặc tr :
mặt ......ời
ch
tr
Điền ch hoặc tr:
hình ......òn
ch
tr
Điền ch hoặc tr :
cái .....ổi
ch
tr
Điền ch hoặc tr :
cái ........ống
ch
tr
Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:
Bộ phận của thân thể người và động vật dùng để đi và đứng.
(a)
Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:
Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.
(a)
