Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân biệt ch và tr; ng và ngh 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền ch hoặc tr :

.....âu

a)

ch

b)

tr

2.

Điền ch hoặc tr :

.....ó

a)

ch

b)

tr

3.

Điền ch hoặc tr :

........ạy

a)

ch

b)

tr

4.

Điền ch hoặc tr:

.......e

a)

ch

b)

tr

5.

Điền ch hoặc tr :

.......uột

a)

ch

b)

tr

6.

Điền ch hoặc tr:

......òn

a)

ch

b)

tr

7.

Điền ch hoặc tr :

.........ổi

a)

ch

b)

tr

8.

Điền ch hoặc tr :

......ôm ......ôm

a)

ch

b)

tr

9.

Điền ch hoặc tr:

.......ời

a)

ch

b)

tr

10.

Điền ch hoặc tr :

.........ống

a)

tr

b)

ch

11.

ngh có thể đi với các nguyên âm nào?


ngh + ..........

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ô

e)

ê

12.

Điền ng hoặc ngh:

..........ựa

a)

ngh

b)

ng

13.

Điền ng hoặc ngh :

bé bị ..........ã

a)

ng

b)

ngh

14.

Điền ng hoặc ngh :

trâu và ...........é

a)

ng

b)

ngh

15.

Điền ng hoặc ngh :

..........ôi sao

a)

ng

b)

ngh

16.

Điền ng hoặc ngh :

..........e nhạc

a)

ng

b)

ngh

17.

Điền ng hoặc ngh :

cá ..........ừ

a)

ng

b)

ngh

18.

Điền ng hoặc ngh :

em bé ..........ủ

a)

ng

b)

ngh

19.

Điền ng hoặc ngh :

củ ..........ệ

a)

ng

b)

ngh

20.

Điền ng hoặc ngh :

..........ã tư

a)

ng

b)

ngh

21.

Điền ng hoặc ngh :

..........ửi mùi

a)

ng

b)

ngh

22.

*Điền ng hoặc ngh :

..........ề ..............iệp

a)

ng - ng

b)

ngh - ngh

c)

ng - ngh

23.

đi ....au

a)

s

b)

x

24.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

25.

....e ....ích lô

a)

x,x

b)

s,x

c)

s,s

d)

x,s

26.

cây ....ấu

a)

s

b)

x

27.

....úp lơ ....anh

a)

x,x

b)

s,x

c)

x,x

d)

x,s

28.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

29.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

cá xấu

b)

cá sấu

30.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xố chín

b)

số chín

31.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

con sứa

b)

con xứa

32.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

ngày xưa

b)

ngày sưa

33.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

34.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

35.

chữ X gồm 2 nét

a)

2 nét cong

b)

1 nét xiên phải và 1 nét xiên trái

c)

1 nét con tròn khép kín và một nét thẳng

36.

đi ....au

a)

s

b)

x

37.

Điền ch hoặc tr :

đồ .....ơi

a)

ch

b)

tr

38.

Điền ch hoặc tr :

......ong .....óng

a)

ch - ch

b)

tr - tr

39.

Điền ch hoặc tr :

......uồn ......uồn

a)

ch - ch

b)

tr - tr

40.

Điền ch hoặc tr :

mặt ......ời

a)

ch

b)

tr

41.

Điền ch hoặc tr:

hình ......òn

a)

ch

b)

tr

42.

Điền ch hoặc tr :

cái .....ổi

a)

ch

b)

tr

43.

Điền ch hoặc tr :

cái ........ống

a)

ch

b)

tr

44.

Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:

Bộ phận của thân thể người và động vật dùng để đi và đứng.

(a)  

45.

Tìm từ có nghĩa chứa ch / tr phù hợp với gợi ý:

Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.

(a)