Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 ( hk2)

Total questions: 147

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

Cần tính tập trung cao độ

b)

Cần nhiều lao động

c)

Chỉ tập trung vào một thơi gian nhất định

d)

Phụ thuộc vào tự nhiên

2.

Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP của một nhà nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất...

a)

Các ngành công nghiệp trọng điểm của nước đó

b)

Trình độ phát triển kinh tế của nước đó

c)

Tổng thu nhập của nước đó

d)

Bình quân thu nhập của nước đó

3.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn

a)

Công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp cơ khí

d)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

4.

Để phân bố các ngành công nghiệp hợp lý và mang lại hiệu quả kinh tế cao thì phải dựa vào...

a)

Đặc điểm của ngành công nghiệp đó

b)

Ngành năng lượng

c)

Ngành nông- lâm- thủy sản, vì ngành này cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp.

d)

Khai thác, vì không có ngành này thì không có vật tư

5.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

Bao giờ cũng gắn với vùng nguyên liệu

b)

Gắn với những nơi giao thông phát triển để dễ vận chuyển.

c)

Gắn với thị trường tiêu thụ

d)

Nằm thật xa khu dân cư.

6.

Các ngành dệt, nhuộm, sản xuất giấy thường phân bố gần nguồn nước là do

a)

Tiện để tiêu thụ sản xuất

b)

Các ngành này sử dụng nhiều nước

c)

Tiện cho các ngành này khi đưa nguyên liệu vào sản xuất

d)

Nước là phụ gia không thể thiếu

7.

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành...

a)

Công nghiệp hóa chất

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

8.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao?

a)

Dệt - may

b)

Giày- da

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Điện tử- tin học

9.

Ngành công nghiệp dệt - may, da- giày thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì

a)

Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ

b)

Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu

c)

Ngành này sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao

d)

Sản phẩm của ngành này phục vụ ngay cho người lao động.

10.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Công nghiệp năng lượng

11.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a)

Công nghiệp khai thác nhiên liệu

b)

Công nghiệp hóa chất

c)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

d)

Công nghiệp cơ khí, điện tử

12.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội

b)

đóng vai trò chủ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

Cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

13.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

làm thay đổi sự phân công lao động

d)

giảm sự chênh lệnh về trình độ phát triển

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế

b)

Công nghệ là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

15.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

Chỉ phục vụ cho ngành nông nghiệp

b)

Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải

c)

Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế

d)

Chỉ để phục vụ cho du lịch

16.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lí

c)

Kinh tế- xã hội

d)

Con người

17.

Các đặc điểm nào của khoáng sản chi phối quy mô, cơ cấu, tổ chức và các xí nghiệp công nghiệp?

a)

Trữ lượng, chất lượng

b)

Màu sắc, trữ lượng, chất lượng, phân bố

c)

Trữ lượng, chất lượng, chủng loại, phân bố

d)

Hình dạng, phân bố

18.

Vị trí địa lí là nhân tố không quy định việc lựa chọn

a)

các nhà máy

b)

các hình thức sản xuất

c)

các khu công nghiệp

d)

các khu chế xuất

19.

Trữ lượng, chất lượng, chủng loại, phân bố khoáng sản ảnh hưởng như thế nào đến các xí nghiệp công nghiệp?

a)

Quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp

b)

Phát triển, năng suất và phân bố các ngành công nghiệp

c)

Năng suất, cơ cấu, mạng lưới các xí nghiệp công nghiệp

d)

Chi phối và việc lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất

20.

Thị trường ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất công nghiệp

a)

Lựa chọn vị trí, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp

b)

Quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp

c)

Chi phối và việc lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất

d)

Cơ sở cung cấp vật liệu xây dựng, nguyên liệu cho công nghiệp

21.

Nhân tố tác động tới việc lựa chọn vị trí các xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp là

a)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Thị trường

c)

Chính sách phát triển

d)

Dân cư - lao động

22.

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào căn cứ đặc điểm nào dưới đây?

a)

Công dụng kinh tế của sản phẩm

b)

Tính chất tác động đến đối tượng lao động

c)

Nguồn gốc sản phẩm

d)

Tính chất sở hữu của sản phẩm

23.

Sản xuất nông nghiệp khác với sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất nông nghiệp tập trung vào 1 thời gian nhất định

b)

sản xuất nông nghiệp cần có tính tập trung cao độ

c)

sản xuất nông nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp, phân công tỉ mỉ

d)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

24.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện:

a)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến

d)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

25.

Vị trí địa lí là nhân tố có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới

a)

Vị trí địa lí

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Cơ sở hạ tầng

26.

Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế là thể hiện vai trò nào dưới đây của ngành công nghiệp?

a)

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp

b)

Vai trò thứ chủ yếu của ngành công nghiệp

c)

Vai trò tiền đề của ngành công nghiệp

d)

Vai trò không quan trọng của ngành công nghiệp

27.

Công nghiệp trên thế giới hiện nay

a)

Chỉ có khai thác

b)

Có nhiều ngành

c)

Tập trung ở miền núi

d)

Sản phẩm ít đa dạng

28.

Xu hướng chung của việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay là

a)

Tăng tỉ trọng của công nghiệp khai thác, giảm tỉ trong của công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng của công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng của công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng của cả các ngành công nghiệp năng lượng, giảm tỉ trọng của công nghiệp chế biến

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, giảm tỉ trọng công nghiệp năng lượng

29.

Công nghiệp phát triển chậm, phân tán, rời rạc ở khu vực nào?

a)

Trung du

b)

Đồng bằng

c)

Miền núi

d)

Ven biển

30.

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ nhằm

a)

mở rộng thị trường tiêu thụ

b)

mở rộng diện tích các vùng chuyên canh

c)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

d)

sản xuất hàng hóa hướng ra xuất khẩu

31.

Các hoạt động công nghiệp tập trung thường gắn liền với

a)

các trung tâm công nghiệp

b)

nguồn lao động có tay nghề

c)

kết cấu hạ tầng thuận lợi

d)

tài nguyên thiên nhiên

32.

Đâu không phải là thế mạnh để phát triển công nghiệp điện lực..

a)

Than đá, than bùn, than nâu

b)

Dầu khí tập trung ở các bể trầm tích chứa dầu ngoài thềm lục địa

c)

Nguồn thủy năng, sức gió, sức nước, năng lượng mặt trời

d)

Tài nguyên rừng giàu có

33.

Thế mạnh để phát triển công nghiệp nhiệt điện là

a)

nguồn thủy năng phong phú

b)

nguồn năng lượng sạch lớn

c)

tài nguyên rừng tự nhiên rất lớn

d)

có nhiều than, dầu khí

34.

Hoạt động nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm?

a)

chế biển sản phẩm trồng trọt

b)

chế biến gỗ và lâm sản

c)

chế biến sản phẩm chăn nuôi

d)

chế biến thủy hải sản

35.

Hoạt động nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm?

a)

chế biến sản phẩm trồng trọt

b)

chế biến gỗ và lâm sản

c)

sản xuất giày, da và gỗ, giấy

d)

các hoạt động dệt, may

36.

Hoạt động nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

sữa và các loại sản phẩm từ sữa

b)

rượu bia, nước ngọt

c)

thịt, thịt hột, thịt khô

d)

muối, tôm, cua, cá

37.

Hoạt động nào không thuộc công nghiệp chế biến thủy hải sản?

a)

chế biến nước mắm

b)

chế biến cá

c)

chế biến tôm

d)

chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt

38.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường phân bố ở vùng

a)

trung du

b)

miền núi

c)

ven biển

d)

đồng bằng

39.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Vùng công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Điểm công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

40.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung?

a)

Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi

b)

Đồng nhất với một điểm dân cư

c)

Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp

d)

Sản xuất các sản phẩm dễ tiêu dùng, xuất khẩu

41.

Một trong những đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung là

a)

có các xí nghiệp hạt nhân

b)

bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp đơn lẻ

c)

không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

d)

có các xí nghiệp hỗ trợ sản xuất công nghiệp

42.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

vùng công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp tập trung

43.

Ý nào sau đây là một trong những đặc điểm của công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi

c)

Có các ngành phục vụ và bổ trợ

d)

Khu công nghiệp tập trung

44.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

45.

Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

46.

Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

47.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

Đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

c)

Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

48.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trung

49.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?

a)

đồng nhất với một điểm dân cư

b)

không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

d)

gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên- nhiên liệu

50.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau:

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

51.

Trung tâm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, bao gồm:

a)

các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

b)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

d)

các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ

52.

Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đơn giản nhất, quy mô lớn nhất

b)

Phức tạp nhất, trình độ cao nhất

c)

Diện tích lớn nhất, nhiều ngành nhất

d)

Trình độ cao nhất, quy mô lớn nhất

53.

Trung tâm công nghiệp thường là

a)

Các thành phố vừa và lớn

b)

Các thành phố nhỏ

c)

Các vùng lãnh thổ rộng lớn

d)

Tổ chức ở trình độ thấp

54.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

55.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

56.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

Các dịch vụ hành chính công

c)

Tài chính, bảo hiểm

d)

Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao

57.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử, các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật hiện đại.

58.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

59.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

sự phân bố các mạng lưới dịch vụ

b)

nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

c)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

d)

sức mua và nhu cầu dịch vụ

60.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

cơ cấu ngành dịch vụ

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

hình thành các điểm du lịch

d)

mạng lưới ngành dịch vụ

61.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

b)

di tích lịch sử văn hóa

c)

quy mô, cơ cấu dân số

d)

mức sống và thu nhập của người dân

62.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng

a)

cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới

b)

cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển

c)

thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

d)

cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

63.

Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP?

a)

Hoa Kì

b)

Bra- xin

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

64.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất trên thế giới là

a)

Lôt an- giơ - let,

Si-ca - gô,

Oa- sinh- tơn,

Pa- ri,

Xao Pao- lô

b)

Phran- phuốc, Bruc - xen,

Duy - rich,

Xin - ga - po

c)

Niu I - ooc,

Luân Đôn,

Tô - ki - ô

d)

Luân Đôn,

Pa- ri,

Oa - sinh - tơn,

Phran - phuốc

65.

Nhân tố nào dưới đây nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

Nhu cầu du lịch lớn

c)

Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch

66.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh:

a)

giao thông vận tải

b)

tài chính

c)

bảo hiểm

d)

các hoạt động đoàn thể

67.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

quy mô và cơ cấu dân số

c)

mức sống và thu nhập thực tế

d)

phân bố và mạng lưới dân cư

68.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

thương nghiệp, y tế

b)

giáo dục, y tế

c)

tài chính, tín dụng

d)

giáo dục, bảo hiểm

69.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

thương mại, du lịch

b)

giá dục, tài chính

c)

tài chính, tín dụng

d)

giáo dục, hành chính công

70.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

thương nghiệp, y tế

b)

hoạt động đoàn thể, hành chính công

c)

tài chính, tín dụng

d)

giáo dục, bảo hiểm

71.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh

a)

giao thông vận tải

b)

tài chính

c)

bảo hiểm

d)

các hoạt động đoàn thể

72.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng như thế nào ở các nước phát triển

a)

trung bình

b)

cao nhất

c)

thấp nhất

d)

không thay đổi

73.

Ngành dịch vụ nào sau đây được ví là " ngành công nghiệp không khói"

a)

bảo hiểm ,ngân hàng

b)

thông tin liên lạc

c)

hoạt động đoàn thể

d)

du lịch

74.

Do du lịch là ngành phải đem lại sản phẩm chất lượng, hấp dẫn nên cần liên kết với nhiều ngành kinh tế nên du lịch mới được coi là

a)

là ngành kinh tế tổng hợp, mang tính liên ngành và phức tạp nhất

b)

là ngành kinh tế tổng hợp, phụ thuộc vào các ngành kinh tế khác

c)

là ngành kinh tế đơn giản, vì phụ thuộc vào các ngành kinh tế khác

d)

là ngành kinh tế đơn giản, tách biệt với các ngành kinh tế khác

75.

Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến đặc điểm nào dưới đây?

a)

vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô

b)

môi trường và sự an toàn giao thông

c)

giao thông vận tải đường bộ và đường sắt

d)

cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải

76.

Ngành du lịch là ngành dịch vụ được ví như là

a)

ngành công nghiệp không khói

b)

ngành chỉ phát triển ở nước phát triển

c)

ngành thu lại ngoại tệ lớn nhất cho một quốc gia

d)

ngành hái ra tiền không cần đầu tư

77.

Các ngành dịch vụ hành chính công, các hoạt động đoàn thể,.. thuộc nhóm ngành dịch vụ?

a)

kinh doanh

b)

tiêu dùng

c)

dịch vụ công

d)

bảo hiểm

78.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật chấy phát triển mạnh

b)

trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

79.

Ý nào sau đây đúng với ngành dịch vụ

a)

phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt

b)

trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

c)

tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất

d)

ít tác động đến tài nguyên môi trường

80.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về ngành dịch vụ

a)

tham gia khâu đầu tiên của các ngành sản xuất vật chất

b)

gây ô nhiễm và tàn phá các tài nguyên

c)

phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt

d)

không trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

81.

Các hoạt động giáo dục, y tế thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

82.

Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

quy mô dân số, lao động

b)

phân bố dân cư

c)

truyền thống văn hóa

d)

trình độ phát triển kinh tế

83.

Nhận định nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ?

a)

có tạo ra giá trị mà không nằm trong lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp; công nghiệp - xây dựng cơ bản

b)

phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt

c)

không trực tiếp tạo ra của cải và vật chất

d)

trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

84.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

công nghiệp

b)

dịch vụ

c)

nông nghiệp

d)

xây dựng

85.

Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm sẽ là

a)

tư liệu sản xuất

b)

nguyên liệu sản xuất

c)

vật phẩm tiêu dùng

d)

may mặc

86.

ưu điểm nổi bật ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình

b)

các phương tiên vận tải không ngừng được hiện đại

c)

tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn

d)

chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa

87.

hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phương tiện ô tô là

a)

tắc nghẽn giao thông

b)

gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường

c)

gây thủng tần ozon

d)

chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn

88.

ở VN tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

các tuyến đường xuyên Á

b)

đường Hồ Chí Minh

c)

quốc lộ 1

d)

các tuyến đường chạy từ tây sang đông

89.

ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

cự li dài

b)

tính an toàn cao

c)

khối lượng vận chuyển lớn

d)

tính cơ động cao

90.

trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

sản phẩm công nghiệp nặng

b)

các loại nông sản

c)

dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ

d)

các loại hàng tiêu dùng

91.

khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

ven bờ Ấn Độ Dương

b)

Hai bờ đốii diện Đại Tây Dương

c)

Ven bờ Địa Trung Hải

d)

hai bờ đối diện Thái Bình Dương

92.

vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?

a)

tốc độ chậm, thiếu an toàn

b)

cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp

c)

không cơ động, chi phí đầu tư lớn

d)

chỉ vận chuyển được chất lỏng

93.

gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

Hoa Kì và Tây Âu

b)

Hoa Kì và các nước Đông Âu

c)

Nhật Bản, Anh và Pháp

d)

Nhật Bản và các nước Đông Âu

94.

tuyến đường biển quan trọng nhất theo chiều bắc - nam của nước ta

a)

Hải Phòng - Đà Nẵng

b)

Hải Phòng - Vũng Tàu

c)

Hải Phòng - Nha Trang

d)

Hải Phòng - TP Hồ Chí Minh

95.

đầu mối giao thông đường hàng không quan trọng nhất của nước ta hiện nay

a)

Hà Nội, Đà Nẵng, và TP Hồ Chí Minh

b)

Hải Phòng, Huế và TP Hồ Chí Minh

c)

Hải Phòng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh

d)

Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh và Cần Thơ

96.

ngành hàng không của nước ta còn non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh vì

a)

phong cách phục vụ chuyên nghiệp

b)

đội ngũ lao động của các vùng được đào tạo chuyên nghiệp

c)

chiến lược phát triển táo bạo và cơ sở vật chất nhanh chóng được hiện đại hóa

d)

thu hút được nguồn vốn lớn từ đầu tư nước ngoài

97.

những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới

a)

Hoa Kì và Tây Âu

b)

Trung Quốc và Nhật Bản

c)

Trung Quốc

và Xi-ga-po

d)

Hoa Kì và Đông Âu

98.

các cường quốc hàng không trên thế giới là

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga

c)

Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga

d)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản

99.

ở VN, tuyến đường bộ Quốc lộ 1A bắt đầu và kết thúc lần lượt ở tỉnh nào dưới đây?

a)

Lào Cai và Kiên Giang

b)

Lạng Sơn và Kiên Giang

c)

Lào Cai và Cà Mau

d)

Lạng Sơn và An Giang

100.

vì sao ở miền núi, ngành giao thông vận tải lại kém phát triển

a)

địa hình hiểm trở

b)

dân cư thưa thớt

c)

khoa học kĩ thuật chưa phát triển

d)

khí hậu khắc nghiệt

101.

vì sao ở Nhật Bản phương tiện vận đường biển phát triển nhất

a)

NB là 1 quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh

b)

có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số

c)

NB đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu

d)

có nhiều hài cảng lớn

102.

tại sao GTVT có vai trò quan trọng trong đời sống kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội?

a)

phục vụ nhu cầu đi lại của con người

b)

gắn nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới

c)

tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa

d)

tạo mối quan hệ kinh tế xã hội giữa các vùng trong nước và giữa các nước trên TG

103.

nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố ngành GTVT

a)

địa hình

b)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế

c)

sự phân bố dân cư

d)

khí hậu thủy văn

104.

hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ dân số sử dụng phương tiện ô tô là

a)

ô nhiễm môi trường

b)

ách tắc giao thông

c)

dầu mỏ, khí đốt

d)

tai nạn giao thông

105.

ở nước ta loại hình GTVT nào đang chiếm ưu thế?

a)

đường Fe

b)

đường biển

c)

đường sông

d)

đường ô tô

106.

cảng NewYork là cảng biển lớn nhất Hoa Kì nằm trên

a)

bờ Đại Tây Dương

b)

bờ Thái Bình Dương

c)

bờ biển Bắc Hải

d)

bờ Địa Trung hải

107.

ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội nước ta

a)

thương mai và du lịch

b)

GTVT và bảo hiểm

c)

tài chính và ngân hàng

d)

GTVT và thông tin liên lạc

108.

quốc lộ 1A là trục đường bộ xuyên quốc gia quan trọng nhất nước, nối liền các vùng kinh tế, trừ vùng kinh tế nào

a)

trung du miền núi bắc bộ

b)

tây nguyên

c)

đông nam bộ

d)

đồng bằng sông cửu long

109.

trục đường bộ có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội đối với các tỉnh phía tây nước ta

a)

đường HCM

b)

đường bộ xuyên Á

c)

quốc lộ 1A

d)

đường số 1

110.

hạn chế lớn nhất của ngành đường hàng không hiện nay là

a)

gây ra những vấn đề ô nhiễm môi trường

b)

giá cước quá cao

c)

kém an toàn vì bị khủng bố lợi dụng

d)

vốn đầu tư quá lớn vượt khả năng của những nước nghèo

111.

cảng biển lớn nhất của Đông Nam Á hiện nay là

a)

Yokohama

b)

Thượng Hải

c)

Kô Bê

d)

Singapore

112.

loại phương tiện vận tải nào được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình GTVT

a)

đường ô tô

b)

đường hàng không

c)

đường Fe

d)

đường thủy

113.

hai hãng máy bay lớn nhất thế giới đang cạnh tranh nhay quyết liệt hiện nay là

a)

Boeing và Air Bus

b)

Boeing và RollRoyce

c)

Air Bus và Roll Royce

d)

Honda và Boeing

114.

           Hai ngành vận tải đường hàng không và đường biển, hiện nay tuy có nhiều cách biệt nhưng cũng có chung một đặc điểm. Đó là

A. An toàn.

B. Hiện đại.

C. Phương tiện lưu thông quốc tế.

D. Có khối lượng vận chuyển lớn nhất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

115.

     Tại sao ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn?

A. Cự li dài.

B. Khối lượng vận chuyển lớn.

C. Tính an toàn cao.

D. Tính cơ động cao.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

116.

  Thị trường được hiểu là

A. Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

B. Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.

C. Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.

D. Nơi có các chợ và siêu thị.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

117.

              Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì

A. Tiền.

B. Vàng.

C. Dầu mỏ.

D. Kim cương

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

118.

  Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

A. Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

B. Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

C. Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

D. Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

119.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

A. Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

B. Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

C. Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

D. Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

120.

Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua

A. Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

B. Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.

C. Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng.

D. Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

121.

       Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?

A. Điều tiết sản xuất.

B. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

C. Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.

D. Hướng dẫn tiêu dùng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

122.

    Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

A. Trung Quốc, Hoa Kì, châu Âu.

B. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản.

C. Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á.

D. Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

123.

     Nội thương phát triển góp phần

A. Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.

B. Gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế.

C. Làm tăng kim ngạch nhập khẩu.

D. Làm tăng kim ngạch xuất khẩu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

124.

    Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

A. Xuất siêu.

B. Nhập siêu.

C. Cán cân xuất nhập dương.

D. Cán cân xuất nhập âm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

125.

Liên Bang Nga thuộc tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

A. Thị trường chung Nam Mĩ.

B. Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

C. Hiệp ước Tự do thương mại Bắc Mĩ.

D. Cộng đồng Các quốc gia độc lập

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

126.

         Hiệp ước Tự do Bắc Mĩ có tên viết tắt là gì?

A. NAFTA.

B. SNG.

C. EU.

D. ASEAN.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

127.

          Hiệp hội các nước Đông Nam Á có tên viết tắt là gì?

A. NAFTA.

B. SNG.

C. EU.

D. ASEAN.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

128.

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta phân theo khu vực châu lục năm 2016 và 2019?

A. Biểu đồ tròn.

B. Biểu đồ đường.

C. Biểu đồ cột chồng.

D. Biểu đồ miền.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

129.

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa phân theo loại hình vận tải của thế giới năm 2019?

A. Biểu đồ tròn.

B. Biểu đồ đường.

C. Biểu đồ cột chồng.

D. Biểu đồ miền.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

130.

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị xuất – nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 – 2019?

A. Biểu đồ tròn.

B. Biểu đồ đường.

C. Biểu đồ cột chồng.

D. Biểu đồ miền.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

131.

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng thể hiện sự thay đổi số lượt khách và doanh thu từ du lịch nước ta giai đoạn 2012- 2019?

A. Biểu đồ tròn.

B. Biểu đồ đường.

C. Biểu đồ cột chồng.

D. Biểu đồ miền.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

132.

  Hiện nay, vật ngang giá phổ biến nhất đang dùng để đo giá trị hàng hoá và dịch vụ là?

A. Vàng.

B. Đá quý.

C. Tiền.

D. Sức lao động

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

133.

      Bằng phát minh sáng chế của các nhà bác học được mua để sử dụng có thể xem là

A. Chất xám.              B. Tiền tệ.                   C. Hàng hóa.               D. Thương mại.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

134.

    Nước có phát thải khí nhà kính lớn nhất trên thế giới là

A. Nhật Bản.              B. Hoa Kì.                   C. Đức.                        D. Trung Quốc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

135.

        Phát triển ngành du lịch không cho phép vấn đề nào dưới đây?

A. Khai thác hiệu quả các tài nguyên du lịch

B. Tăng nguồn thu ngoại tệ

C. Tạo việc làm, bảo tồn các giá trị văn hoá và bảo vệ môi trường

D. Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

136.

   Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là

A. Thị trường.            B. Hàng hóa.               C. Thương mại.          D. Tiền tệ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

137.

   Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng nào dưới đây?

A. Ngoại thương phát triển hơn nội thương.             B. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

C. Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.                              D. Xuất khẩu dich vụ thương mại.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

138.

   Nội thương phát triển góp phần

A. Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.

B. Gán thị trường trong nước với thị trường quốc tế, giao lưu kinh tế quốc tế.

C. Làm tăng kim ngạch nhập khẩu, xuất khẩu và đẩy mạnh giao lưu kinh tế quốc tế.

D. Đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế, làm tăng kim ngạch nhập khẩu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

139.

      Ngoại tệ mạnh được hiểu là

A. Đồng tiền có mệnh giá lớn.

B. Đồng tiền của những nước có tình trạng xuất siêu.

C. Đồng tiền của những nước có kinh tế phát triển, có giá trị xuất nhập khẩu lớn chi phối mạnh kinh tế thế giới.

D. Đồng tiền được nhiều nước sử dụng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

140.

Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua

A. Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

B. Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.

C. Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng.

D. Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

141.

    Các nước Canađa, Hoa Kì, Mêhicô là thành viên của tổ chức nào dưới đây?

A. EU.            B. APEC.        C. NAFTA.                 D. MECOSOUR.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

142.

   Đồng bạc có mệnh giá cao nhất hiện nay là

A. USD.                      B. Bảng Anh.              C. EURO.                    D. Yên Nhật.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

143.

   Khối kinh tế có nhiều thành viên tham gia nhất hiện nay là

A. APEC.       B. EU.             C. ASEAN.                 D. NAFTA.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

144.

    Phong trào người Việt dùng hàng Việt có ý nghĩa:

A. Thúc đẩy các ngành sản xuất trong nước phát triển.

B. Tăng mạnh thị trường Đông Nam Á.

C. Đa dạng hóa,đa  phương hóa.

D. Tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

145.

     Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng liên tục do:

A. Mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

B. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

C. Việt Nam trở thành thành viên của WTO.

D. Đẩy mạnh xuất khẩu nông sản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

146.

    Thị trường xuất khẩu lớn nhất nước ta hiện nay là

A. Nhật Bản,Hoa Kì,Trung Quốc.

B. Pháp,Anh,Đức.

C. Liên Bang Nga,Trung Quốc,Đức.

D. Các nước Đông Nam Á,Liên Bang Nga

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

147.

  Thị trường nhập khẩu lớn nhất nước ta hiện nay là

A. Châu Á – Thái Bình Dương và Châu Âu.

B. Trung Quốc và các nước Đông Nam Á.

C. Nhật Bản và Trung quốc.

D. Các nước Đông Nam Á và Nhật Bản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d