wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

The article "A/an/the"

Total questions: 33

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

2.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

3.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

4.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

5.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

6.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

7.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

8.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

9.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

10.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

11.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

12.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
13.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

14.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

15.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

16.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

17.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

18.

More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start-ups

a)

a

b)

the

c)

X

d)

an

19.

Jill went to _____ university to see her friend.

a)

the

b)

X

c)

a

d)

an

20.

We have _____ bread for _____ breakfast.

a)

X/X

b)

the/the

c)

a/a

d)

an/an

21.

I visited Mexico and United States last year.

a)

visited

b)

Mexico

c)

United States

d)

last year

22.

When Whitman returned to Pacific, over a thousand settlers went with him.

a)

When

b)

Pacific

c)

over

d)

thousand settlers

23.

Vowels (nguyên âm) gồm:

a)

u, e, o, a

b)

u, e, o, a, i

c)

b, c, d, f

24.

Consonants (phụ âm) gồm:

a)

u e, o, a, i

b)

tất cả các chữ cái trong bảng chữ cái (trừ 5 nguyên âm): b, c, d, f....

c)

u, e, o, a

25.

...............apple

a)

An

b)

A

26.

........pen

a)

A

b)

An

27.

There is .............elephant

a)

a

b)

an

28.

There is ..............giraffe

a)

a

b)

an

29.

an/ a có nghĩa là:

a)

một

b)

hai

c)

ba

30.

"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i

b)

Phụ âm (b, c, d....)

31.

I have ______ ice cream.

a)

a

b)

an

32.

I have ______ car

a)

a

b)

an

33.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None