wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 9 E6

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Africa

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

2.

architect

a)

kiến trúc sư

b)

kĩ sư

c)

luật sư

d)

giáo viên

3.

Asia

a)

Châu Úc

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Nam Cực

4.

Antarctica

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Phi

d)

châu Nam Cực

5.

award

a)

phần thưởng

b)

phần còn lại

c)

phần dư

d)

phần tử

6.

awful

a)

tuyệt vời

b)

thú vị

c)

khủng khiếp

d)

hào hứng

7.

capital

a)

thành phố

b)

vùng quê

c)

thủ đô

d)

thị trấn

8.

common

a)

thông thường

b)

khác

c)

giống nhau

d)

phổ biến

9.

consist of

a)

ngoại trừ

b)

ngoại lệ

c)

bao gồm

d)

bao quát

10.

continent

a)

sa mạc

b)

quần đảo

c)

biên giới

d)

lục địa

11.

creature

a)

động vật

b)

thực vật

c)

cảnh vật

d)

sinh vật

12.

crowded

a)

thưa thớt

b)

đông đúc

c)

rải rác

d)

bận rộn

13.

dangerous

a)

an toàn

b)

may mắn

c)

ngon miệng

d)

nguy hiểm

14.

design

a)

tạo ra

b)

xây dựng

c)

thiết kế

d)

xóa bỏ

15.

exciting

a)

buồn tẻ

b)

hạnh phúc

c)

nhạt nhẽo

d)

náo nhiệt

16.

expensive

a)

rẻ

b)

đắt

c)

rộng

d)

hẹp

17.

famous for

a)

nổi tiếng về....

b)

hạn chế về .....

c)

thuận lợi về ....

d)

bất lợi về.....

18.

heritage

a)

văn hóa

b)

quà lưu niệm

c)

di sản

d)

cảnh đẹp

19.

historic

a)

có tính lịch sử

b)

lịch sử

c)

thuộc về văn hóa

d)

văn hóa

20.

journey

a)

địa điểm du lịch

b)

hành trình

c)

lịch trình

d)

di sản

21.

leisure activity

a)

hoạt động du lịch

b)

hoạt động giải trí

c)

hoạt động thể thao

d)

hoạt động ca hát

22.

palace

a)

tòa tháp

b)

công chúa

c)

lâu đài

d)

hoàng tử

23.

peaceful

a)

ồn ào

b)

yên tĩnh

c)

yên bình

d)

náo nhiệt

24.

polluted

a)

trong lành

b)

sạch sẽ

c)

bẩn thỉu

d)

bị ô nhiễm

25.

purpose

a)

mục tiêu

b)

tài sản

c)

tài năng

d)

mục đích

26.

royal

a)

hoàng hôn

b)

hoàng gia

c)

hoàng tử

d)

hoàng thành

27.

safe

a)

nguy hiểm

b)

khẩn cấp

c)

an toàn

d)

cần thiết

28.

square

a)

quảng trường

b)

cung điện

c)

lâu đài

d)

nhà hát

29.

symbol

a)

biểu tượng

b)

mục tiêu

c)

triệu chứng

d)

dấu hiệu

30.

Temple of Literature

a)

biệt thự

b)

quảng trường

c)

văn miếu

d)

đền thờ

31.

well-known

a)

cần thiết

b)

quan trọng

c)

khẩn cấp

d)

nổi tiếng

32.

Cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành

a)

S + Vc3/ed

b)

S+ have/has + Vc3/ed

c)

S+ had + Vc3/ed

d)

S + Vc2/ed

33.

Dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

a)

just, for, since, ago, last, yesterday

b)

just, for, since, already, yesterday, yet, recently

c)

just, for, since, already, lately, yet, recently

d)

just, for, since, already, last night, yet, recently

34.

He (just write) (a)   a letter

35.

Recently, they (build) (a)   a swimming pool in this area.

36.

She (not/ come) _____________ here for a long time.

a)

hasn't come

b)

hasn't came

c)

has come

d)

not has come

37.

I (work) _____________ here for three years.

a)

has worked

b)

have work

c)

have worked

d)

have wark

38.

(you/ finish) __________________ your project yet?

a)

have you finish

b)

have you finishing

c)

has you finished

d)

have you finished

39.

Andrew says he (already/ do) ___________________ about half of the plan.

a)

has done already

b)

already has done

c)

has already done

d)

have already done

40.

I (just/ decide) _________________ to start working next week.

a)

have just decode

b)

has just decided

c)

have decided just

d)

have just decided