Font size
Worksheetsđịa12
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Câu 1. Căn cứ Át lát địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào có số dân đông thứ 2 sau dân tộc Kinh ở nước ta?
A. Thái. B. Tày. C. Mường. D. Hmông.
A
B
C
D
Câu 2. Nhận định nào đúng về tình hình gia tăng dân số của nước ta hiện nay?
A. Mức gia tăng dân số hàng năm có giảm nhưng còn chậm.
B. Mức gia tăng dân số vẫn còn rất cao, đang trong tình trạng bùng nổ.
C. Mức tăng chậm, dân số ổn định.
D. Mức tăng giảm nhanh, thấp hơn mức bình quân của thế giới.
A
B
C
D
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta?
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
B. Gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số trẻ.
C. Dân cư phân bố khá hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
D. Dân số đang có sự biến đổi về cơ cấu nhóm tuổi.
A
B
C
D
Câu 4. Căn cứ Át lát địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉ lệ dân số nông thôn nước ta năm 2005?
A. 75,0%. B. 74,0%. C. 73,1%. D. 72,0%.
A
B
C
D
Câu 5. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phân bố dân cư và nguồn lao động nước ta?
A. Dân cư và lao động phân bố không đều giữa các vùng.
B. Dân cư và lao động tập trung ở vùng đồi núi và cao nguyên.
C. Dân cư và lao động phân bô chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
D. Dân cư và lao động sinh sống chủ yếu ở các vùng nông thôn.
A
B
C
D
Câu 6. Căn cứ Át lát địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay?
A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Tây Bắc.
A
B
C
D
Câu 7. Trong các năm gần đây, vùng nào có gia tăng cơ học lớn nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải miền Trung.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
A
B
C
D
Câu 8. Phân bố dân cư chưa hợp lí gây ảnh hưởng lớn nhất tới
A. tốc độ phát triển kinh tế.
B. việc sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác hiệu quả tài nguyên.
C. tốc độ gia tăng dân số.
D. việc thu hút đầu tư trong và ngoài nước.
A
B
C
D
Câu 9. Số dân trong độ tuổi lao động của nước ta chiếm
A. khoảng 30% dân số. B. khoảng trên 50% dân số.
C. trên 60% dân số. D. dưới 70% dân số.
A
B
C
D
Câu 10. Đặc điểm không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta là
A. cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.
B. có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
C. có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
D. chất lượng nguồn lao động đang ngày càng được nâng lên.
A
B
C
D
Câu 11. Đặc điểm không đúng với việc sử dụng lao động ở nước ta hiện nay?
A. Sự phân công lao động theo ngành đang có sự chuyển biến tích cực.
B. Thời gian lao động hợp lí, năng suất lao động khá cao.
C. Khu vực nông, lâm, ngư nghiệp chiếm gần 1/2 lực lượng lao động.
D. Khu vực công nghiệp và xây dựng đang thu hút tỉ lệ lao động ngày càng cao.
A
B
C
D
Câu 12. Khu vực kinh tế nào đang thu hút đa số lao động ở nước ta hiện nay?
A. Khu vực Nhà nước. B. Khu vực tư nhân.
C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. D. Khu vực ngoài nhà nước.
A
B
C
D
Câu 13. Đây không phải là một trong những biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay?
A. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
B. Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất ở nông thôn.
C. Đẩy mạnh việc xuất khẩu lao động sang các nước.
D. Phân chia lại ruộng đất cho nông dân.
A
B
C
D
Câu 14. Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ
A. việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.
B. việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
C. những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
D. tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.
A
B
C
D
Câu 15. Tỉ lệ dân thành thị nước ta gần đây tăng khá nhanh, chủ yếu do
A. đã xây dựng thêm nhiều đô thị mới.
B. quy mô các đô thị đươc mở rộng.
C. nước ta đẩy mạnh công nghiệp hóa.
D. Môi trường sống ở các đô thị tốt hơn ở các vùng nông thôn
A
B
C
D
Câu 16. Đặc điểm không đúng với quá trình đô thị hóa nước ta?
A. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh. B. Trình độ đô thị hóa thấp.
C. Phân bố đô thị không đều. D. Tỉ lệ dân thành thị đang tăng lên.
A
B
C
D
Câu 17. Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá ở nước ta tới nền kinh tế là
A. tạo việc làm cho người lao động. B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. tăng thu nhập cho người dân. D. tạo ra thị trường có sức mua lớn.
A
B
C
D
Câu 18. Trong các năm gần đây, vùng có tốc độ đô thị hóa nhanh nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
A
B
C
D
Câu 19. Vùng nào có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
A
B
C
D
Câu 20. Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết thành phố nào không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
A. Hải Phòng. B. Huế.
C. Đà Nẵng. D. Cần Thơ.
A
B
C
D
Câu 21. Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang15, hãy cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 1 ?
A. Hà Nội B. Cần Thơ C. Quy Nhơn D. Đà Nẵng
A
B
C
D
Câu 22. Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm
A. 1976. B. 1986. C. 1991. D. 2000.
A
B
C
D
Câu 23. Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. tăng tỉ trọng nông–lâm–ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp–xây dựng.
B. giảm tỉ trọng nông–lâm–ngư nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ.
C. giảm tỉ trọng nông–lâm–ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp–xây dựng, tiến tới ổn định dịch vụ.
D. tăng tỉ trọng nông–lâm–ngư nghiệp, công nghiệp–xây dựng và tiến tới ổn định dịch vụ.
A
B
C
D
Câu 24. Trong những năm gần đây ngành đóng góp ít nhất trong cơ cấu GDP của nước ta là
A. công nghiệp. B. dịch vụ. C. lâm nghiêp. D. nông nghiệp.
A
B
C
D
Câu 25. Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua?
A. Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B. Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
C. Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời.
D. Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.
A
B
C
D
Câu 26. Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I (nông–lâm–ngư nghiệp) của nước ta là
A. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
B. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
C. tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp.
D. tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.
A
B
C
D
Câu 27. Ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực II (công nghiệp – xây dựng)?
A. Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh.
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D. Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp để phù hợp với nhu cầu của thị trường.
A
B
C
D
Câu 28. Trong những năm qua, các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do
A. nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viễn thông, tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ,…
B. nước ta có điều kiện thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
C. đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có tri thức cao của cả nước.
D. tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước suy giảm liên tục nên tỉ trọng dịch vụ tăng lên.
A
B
C
D
Câu 29. Trong cơ cấu GDP, thành phần có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là
A. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. B. kinh tế nhà nước.
C. kinh tế tập thể. D. kinh tế tư nhân.
A
B
C
D
Câu 30. Trong cơ cấu GDP, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là thành phần
A. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. B. kinh tế nhà nước.
C. kinh tế ngoài nhà nước. D. kinh tế tư nhân.
A
B
C
D
Câu 31. Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
A. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
B. nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.
C. chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.
D. có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước.
A
B
C
D
Câu 32. Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Átlat địa lí Việt Nam trang 17, giai đoạn 2000 -2007, GDP của nước ta tăng gần
A. 1,6 lần. B. 2,6 lần. C. 3,6 lần. D. 4, lần.
A
B
C
D
Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?
A. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 1990-2005.
B. Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 1990-2005.
C. Sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 1990-2005.
D. Tốc độ tăng trưởng phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 1990-2005.
A
B
C
D
Câu 34. Hiện nay, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng
A. tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.
B. tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.
C. tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.
D. tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.
A
B
C
D
Câu 35. Những năm gần đây, trong ngành trồng trọt hai nhóm cây trồng có tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất cao nhất là
A. cây công nghiệp, cây rau đậu. B. cây lương thực, cây công nghiệp.
C. cây rau đậu, cây ăn quả. D. cây lương thực, cây ăn quả.
A
B
C
D
Câu 36. Nhận định nào không đúng khi nói về sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm gần đây?
A. Nước ta bước đầu hình thành các vùng trọng điểm sản xuất lương thực hàng hóa.
B. Sản lượng tăng nhanh, đáp ứng đủ cho nhu cầu nhân dân và có xuất khẩu.
C. Diện tích, sản lượng tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.
D. Đảm bảo nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới
A
B
C
D
Câu 37. Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. B. mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực.
C. đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi. D. kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp.
A
B
C
D
Câu 38. Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ. B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
A
B
C
D
Câu 39. Trong những năm gần đây, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A. tăng diện tích canh tác. B. tăng năng suất cây trồng.
C. đẩy mạnh khai hoang phục hóa. D. tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
A
B
C
D
Câu 40. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn Đồng bằng sông Hồng là do
A. có năng suất lúa cao hơn.
C. có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn.
B. có diện tích trồng cây lương thực lớn hơn.
D. có trình độ thâm canh cao hơn.
A
B
C
D
Câu 41. Các loại cây công nghiệp thường được trồng ở vùng đồng bằng là
A. cói, đay, mía, lạc, đậu tương.
B. mía, lạc đậu tương, chè, thuốc lá.
C. mía lạc, đậu tường, điều, hồ tiêu.
D. điều, hồ tiêu, dâu tằm, bông.
A
B
C
D
Câu 42. Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi, trung du do khu vực này có
A. địa hình, đất đai phù hợp.
B. người dân có nhiều kinh nghiệm trồng cây lâu năm.
C. nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.
D. thị trường tiêu thụ lớn, ổn định.
A
B
C
D
Câu 43. Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là
A. cà phê, cao su, mía. B. hồ tiêu, bông, chè.
C. cà phê, cao su, điều, chè. D. điều, chè, thuốc lá.
A
B
C
D
Câu 44. Các vùng trồng cây ăn quả nhiều nhất ở nước ta
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.
A
B
C
D
Câu 45. Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua là
A. thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.
B. các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hóa.
C. nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.
D. sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
A
B
C
D
Câu 46. Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây điều được trồng nhiều nhất ở vùng nào?
A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
A
B
C
D
Câu 47. Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 19, Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất nước ta về
A. cà phê, điều. B. cà phê, cao su.
C. cao su, dâu tằm. D. cà phê, hồ tiêu.
A
B
C
D
Câu 48. Ý nào dưới đây không đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua?
A. Số lượng vật nuôi ngày càng giảm.
B. Các giống vật nuôi cho năng suất cao còn chưa nhiều.
C. Hiệu quả chăn nuôi chưa thực sự cao và ổn định.
D. Dịch bệnh thường xảy ra gây khó khăn cho ngành chăn nuôi.
A
B
C
D
Câu 54. Ngư trường nào không được xác định là ngư trường trọng điểm?
A. Cà Mau–Kiên Giang. B. Thanh Hóa–Nghệ An.
C. Hải Phòng–Quảng Ninh. D. Hoàng Sa-Trường Sa.
A
B
C
D
Câu 55. Ý nào không đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trổng thủy sản hiện nay ở nước ta?
A. Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
B. Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ vẫn còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ.
C. Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển.
D. Chưa hình thành các cơ sơ chế biến thủy sản.
A
B
C
D
Câu 56. Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện phát triển ngành thủy sản nước ta?
A. Đường bờ biển dài, trữ lượng thủy sản lớn.
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật cho ngành thủy sản rất hiện đại.
C. Có nhiều ngư trường, trong đó có 4 ngư trường trọng điểm.
D. Bão, gió mùa đông bắc, ô nhiễm môi trường gây nhiều khó khăn cho ngành thủy sản.
A
B
C
D
Câu 57. Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 20, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Sản lượng thủy sản tăng nhanh.
B. Hiện nay sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn khai thác
C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản.
A
B
C
D
Câu 58. Vùng dẫn đầu về nuôi trồng thủy sản của nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng S Cửu Long. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
A
B
C
D
Câu 59. Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta chủ yếu là do
A. điều kiện khí hậu ổn định. B. nhiều ngư trường trọng điểm.
C. nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn.
D. vùng biển rộng, thềm lục địa nông.
A
B
C
D
Câu 60. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do
A. khai thác bừa bãi, quá mức. B. sự tàn phá của chiến tranh.
C. nạn cháy rừng. D. du canh, du cư.
A
B
C
D
Câu 61. Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết trong các tỉnh dưới đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh cao nhất?
A. Quảng Bình.
B. Bình Dương.
C. Thái Bình.
D. Vĩnh Phúc.
A
B
C
D
Câu 62. Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 20, nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Diện tích rừng nước ta đang có xu hướng tăng.
B. Trong tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên chiếm tỉ lệ lớn hơn rừng trồng
C. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn rừng trồng.
D. Diện tích rừng trồng tăng nhanh hơn rừng tự nhiên.
A
B
C
D
Câu 63. Ý nào dưới đây là lợi thế lớn nhất của nước ta trong việc phát triển công nghiệp hiện nay?
A. Nguồn nhiên liệu rất đa dạng.
B. Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ.
C. Nguồn vốn đầu tư dồi dào.
D. Thị trường tiêu thụ lớn từ nước ngoài.
A
B
C
D
Câu 64. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Tương đối đa dạng.
B. Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm.
C. Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành.
D. Đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới
A
B
C
D
Câu 65. Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ơ nước ta được chia thành 3 nhóm chính là
A. công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
B. công nghiệp nặng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp phụ trợ.
C. công nghiệp cấp 1; công nghiệp cấp 2; công nghiệp cấp 3.
D. công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
A
B
C
D
Câu 66. Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta là
A. đang nổi lên một số ngành trọng điểm.
B. đang ưu tiên cho các ngành công nghiệp truyền thống.
C. đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn.
D. đang chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động.
A
B
C
D
Câu 67. Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?
A. Có thế mạnh lâu dài.
B. Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội.
C. Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác.
D. Có tính truyền thống, không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo.
A
B
C
D
Câu 68. Ngành nào dưới đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản.
C. Công nghiệp vật liệu xây dựng.
D. Công nghiệp cơ khí – điện tử.
A
B
C
D
Câu 69. Cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác.
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khai thác.
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành chế biến.
D. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến và tăng tỉ trọng các nhóm ngành khác.
A
B
C
D
Câu 70. Cơ cấu của ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch không phải do
A. Đường lối phát triển công nghiệp của nước ta.
B. Sự tác động của thị trường.
C. Theo xu hướng chung của toàn thế giới.
D. Tác động của các thiên tai trong thời gian gần đây.
A
B
C
D
Câu 71. Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 21, từ Hà Nội, hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về cơ khí, khai thác than là hướng
A. Đáp Cầu – Bắc Giang.
B. Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa.
C. Việt Trì – Lâm Thao.
D. Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả.
A
B
C
D
Câu 72. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là do tác động của
A. Tổng hợp các nhân tố.
B. Tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là khoáng sản.
C. Nguồn lao động có tay nghề và thị trường.
D. Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí.
A
B
C
D
Câu 73. Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết năm 2007 thành phần kinh tế nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở nước ta?
A. Kinh tế Nhà nước.
B. Kinh tế ngoài Nhà nước.
C. Kinh tế tư nhân.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
A
B
C
D
Câu 74. Công nghiệp năng lượng nước ta bao gồm hai ngành l
A. Thủy điện và nhiệt điện.
B. Khai thác than và sản xuất điện.
C. Khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện.
D. Thủy điện và khai thác nguyên, nhiên liệu.
A
B
C
D
Câu 75. Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm phải đi trước một bước ở nước ta là do
A. Ngành này có nhiều thế mạnh và là động lực để thúc đẩy nhiều ngành khác.
B. Sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ khoa học kỹ thuật.
C. Thu hút được nhiều vốn đầu tư trong và ngoài nước.
D. Trình độ sản xuất nước ta cao, lại không gây ô nhiễm môi trường.
A
B
C
D
Câu 76. Ở nước ta, than antraxit phân bố chủ yếu ở
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Quảng Ninh.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Tây Nguyên.
A
B
C
D
Câu 77. Ở nước ta, than bùn tập trung ở
A. Quảng Ninh. B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Bắc. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
A
B
C
D
Câu 78. Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất của nước ta là
A. Bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn.
B. Bể Hoàng Sa và bể Trường Sa.
C. Bể sông Hồng và bể Cửu Long.
D. Bể Mã lai – Thổ Chu
A
B
C
D
Câu 79. Hệ thống sông có tiền năng thủy điện lớn nhất nước ta là
A. Hệ thống S Mê Công.
B. Hệ thống sông Hồng.
C. Hệ thống sông Đồng Nai.
D. Hệ thống sông Cả.
A
B
C
D
Câu 80. Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện ở nước ta là
A. Sông ngòi nước ta ngắn và dốc.
B. Các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.
C. Lượng nước phân bố không đều trong năm.
D. Sông ngòi nhiều phù sa.
A
B
C
D
Câu 81. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu vì
A. Đòi hỏi ít lao động.
B. Có giá trị sản xuất lớn.
C. Có công nghệ sản xuất hiện đại.
D. Có lợi thế lâu dài (nguyên liệu, lao động, thị trường).
A
B
C
D
Câu 82. Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là
A. chủ yếu phân bố ở ven biển.
B. thường phân bố gần nguồn nguyên liệu hoặc thị trường tiêu thụ.
C. chủ yếu ở các đô thị lớn.
D. thường phân bố ở vùng trung du miền núi.
A
B
C
D
Câu 83. Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành này năm 2007 thì dệt may chiếm
A. 54,8% B. 52,7%.
C. 16,1%. D. 57,8%.
A
B
C
Câu 84. Hình thức nào không phải là hình thức chủ yếu về tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta ?
A. Khu công nghiệp. B. Xí nghiệp công nghiệp.
C. Điểm công nghiệp. D. Trung tâm công nghiệp.
A
B
C
D
Câu 85. Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp ở nước ta là
A. thường hình thành ở các tỉnh miền núi.
B. mới được hình thành ở nước ta.
C.do Chính phủ thành lập.
D. có các ngành chuyên môn hóa.
A
B
C
D
Câu 86. Đặc điểm nào dưới đây không phải của khu công nghiệp ở nước ta?
A. Có ranh giới địa lí xác định.
B. Do chính phủ quyết định thành lập.
C. Không có dân cư sinh sống.
D. Phân bố gần nguồn nguyên liệu.
A
B
C
D
Câu 87. Đặc điểm cơ bản của trung tâm công nghiệp là
A. gắn liền với đô thị vừa và lớn.
B. hình thức tổ chức lãnh thổ ở trình độ cao nhất.
C. không có dân cư sinh sống.
D. phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu.
A
B
C
D
Câu 88. Căn cứ Át lát địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng là
A. Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
C. Hải Phòng, Biên Hòa.
D. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
A
B
C
D
Câu 89. Có diện tích bao gồm nhiều tỉnh và thành phố là đặc điểm của
A. Điểm công nghiệp. B. Khu công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp. D. Vùng công nghiệp.
A
B
C
D
Câu 90. Hiện nay nước ta được phân thành mấy vùng công nghiệp?
A. 3. B. 6. C. 7. D. 8.
A
B
C
D
