Font size
WorksheetsBài 55 sơ đồ điện
Total questions: 15
Worksheet time: 15mins
Sơ đồ điện là gì?
là sơ đồ vẽ các đồ dùng điện
là sơ đồ hướng dẫn sử dụng đồ dùng điện
là hình biểu diễn qui ước của một mạch điện, mạng điện hoặc hệ thống điện
là hình biểu diễn các loại mạch điện, mạng điện hoặc hệ thống điện trong nhà
Hình ảnh sau đây là kí hiệu của linh kiện nào?
Cầu dao
Cầu chì
Công tắc 3 cực
ổ cắm điện
Mạch điện sau đây có những thiết bị điện nào đã học
Cầu chì
Ổ cắm
Công tắc
Bóng đèn
Đây là loại sơ đồ điện nào?
Sơ đồ nguyên lí
Sơ đồ lắp đặt
Trong sơ đồ điện sau, hai bóng đèn được lắp như thế nào với nhau?
nối tiếp
song song
Đây là kí hiệu của phần tử nào trên mạng điện
Đèn sợi đốt
Đèn huỳnh quang
ổ cắm điện
aptomat
Mạch điện sau đây sử dụng bao nhiêu cầu chì?
1
2
3
4
Lựa chọn khái niệm và công dụng của sơ đồ nguyên lí mạch điện
Là sơ đồ chỉ nêu lên mối liên hệ về điện giữa các phần tử trong mạch điện mà không thể hiện vị trí lắp đặt, cách lắp ráp và sắp xếp của chúng trong thực tế.
Là sơ đồ biểu thị rõ vị trí lắp đặt, cách lắp đặt của các phần tử của mạch điện.
Dùng để nghiên cứu nguyên lí làm việc của mạch điện
Sử dụng để dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa mạng điện và các thiết bị điện
Sơ đồ điện là hình biểu diễn quy ước của:
A. Mạch điện
B. Mạng điện
C. Hệ thống điện
D. Cả 3 đáp án trên
Sơ đồ lắp đặt biểu thị:
A. Vị trí các phần tử
B. Cách lắp đặt các phần tử
C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử
D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử
là kí hiệu của:
A. quạt trần.
B. hai dây dẫn nối nhau.
C. đáp án khác.
D. cầu chì.
là kí hiệu của:
A. công tắc ba cực.
B. hai dây dẫn nối nhau.
C. hai dây dẫn chéo nhau.
D. tất cả đều sai
là kí hiệu của:
A. cầu dao hai cực;ba cực.
B. que diêm.
C. công tắc ba cực.
D. chấn lưu.
là kí hiệu của:
A. đèn huỳnh quang.
B. công tắc thường.
C. cầu chì.
D. nối nhau.
Sơ đồ nguyên lý:
A. biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt các phần tử của mạch điện.
B. nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử và thể hiện cách lắp đặt trong thực tế.
C. nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử mà không thể hiện vị trí lắp đặt trong thực tế.
D. dùng để dự trù vật liệu và các thiết bị điện.
