Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 4- Tuần 27

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy viết tên ngắn gọn phần mềm soạn thảo văn bản?

(a)  

2.

Muốn mở phần mềm Word em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột vào phần mềm Word

b)

Nháy đúp chuột vào phần mềm Word

c)

Nháy chuột phải vào phần mềm Word

d)

Nháy chuột vào phần mềm Paint

3.

Biểu tượng nào sau đây dùng để mở văn bản đã lưu?

a)
b)
c)
d)
4.

Thao tác nào dưới đây dùng để chèn hình mẫu vào văn bản?

a)

INSERT -> PICTURE

b)

INSERT -> TABLE

c)

INSERT -> SHAPES

d)

INSERT-> PAGE NUMBER

5.

Bảng trên gồm mấy cột, mấy dòng.

(ghi ngắn gọn ví dụ: 6 cột 6 dòng)

(a)  

6.

Thao tác nào dưới đây dùng để chèn bảng vào văn bản?

a)

INSERT -> PICTURE

b)

INSERT -> TABLE

c)

INSERT -> SHAPES

d)

INSERT-> PAGE NUMBER

7.

Thao tác nào dưới đây dùng để chèn tranh ảnh vào văn bản?

a)

INSERT -> PICTURE

b)

INSERT -> TABLE

c)

INSERT -> SHAPES

d)

INSERT-> PAGE NUMBER

8.

Nút lệnh nào dưới đây dùng để viết chữ lên hình?

a)

Add text

b)

Copy

c)

Paste

d)

Open

9.

Nút lệnh nào dưới đây dùng để cắt văn bản?

a)
b)
c)
d)
10.

Nút lệnh nào dưới đây dùng để chọn màu chữ văn bản?

a)
b)
c)
d)
11.

Nút lệnh nào dưới đây dùng để chọn chữ nghiêng cho văn bản?

a)
b)
c)
d)
12.

Nút lệnh nào dưới đây dùng để dán văn bản?

a)
b)
c)
d)
13.

Em có thể chèn bao nhiêu tranh ảnh vào văn bản?

a)

1 tranh ảnh

b)

5 tranh ảnh

c)

100 tranh ảnh

d)

Không giới hạn

14.

Em có thể chèn tối đa bao nhiêu cột, dòng của bảng?

a)

1 cột 1 dòng

b)

10 cột 8 dòng

c)

20 cột 10 dòng

d)

Không giới hạn

15.

Khi soạn thảo xong văn bản em phải làm gì?

a)

Đóng phần mềm Word

b)

Lưu văn bản vào thư mục

c)

Không làm gì cả

d)

Xoá văn bản đã soạn thảo.

16.

Muốn đóng phần mềm Word em nháy chọn nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)