wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 ( GKII)

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về chu kì tế bào phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào

b)

Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Thời gian phân chia các tế bào ở các bộ phân khác nhau trong cùng một cơ thể động vật là khác nhau

d)

Qúa trình nguyên phân chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào

2.

Khi nói về chu kỳ tế bào phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chu kì tế bào được điều khiển một cách chặt chẽ.

b)

Các tế bào ở các bộ phận khác nhau trong cùng một cơ thể có tốc độ sinh trưởng giống nhau.

c)

. Các tế bào chỉ phân chia khi nhận được các tín hiệu từ bên ngoài cũng như ở bên trong tế bào.

d)

Ung thư là một ví dụ cho thấy khi cơ chế điều hòa phân bào gặp trục trặc, cơ thể có thể bị bệnh.

3.

Khi nói về chu kì tế bào phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mọi quá trình phân bào đều diễn ra theo chu kì tế bào

b)

Chu kì tế bào luôn gắn với quá trình nguvên phân

c)

Ở giai đoạn phôi, thời gian cùa một chu kì tế bào rất ngắn.

d)

Trong chu kì tế bào, pha G1 thường có thời gian dài nhất.

4.

Khi nói về chu kỳ tế bào phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chu kì tế bào được điều khiển một cách chặt chẽ.

b)

Các tế bào chỉ phân chia khi nhận được các tín hiệu từ bên ngoài cũng như ở bên trong tế bào.

c)

Các tế bào ở các bộ phận khác nhau trong cùng một cơ thể có tốc độ sinh trưởng khác nhau.

d)

Trong chu kì tế bào pha G2 diễn ra quá trình nhân đôi AND và  nhân đôi NST

5.

Theo thứ tự các sự kiện diễn ra của kỳ trung gian là

a)

Nhân đôi ADN và nhân đôi NST --> Tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng của tế bào --> Tế bào tổng hợp các chất còn lại, cần thiết cho quá trình phân bào

b)

Tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng của tế bào --> tế bào tổng hợp các chất còn lại, cần thiết cho quá trình phân bào --> nhân đôi ADN và nhân đôi NST

c)

Tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng của tế bào --> nhân đôi ADN và nhân đôi NST --> tế bào tổng hợp các chất còn lại, cần thiết cho quá trình phân bào

d)

Nhân đôi ADN và nhân đôi NST --> tế bào tổng hợp các chất còn lại, cần thiết cho quá trình phân bào --> tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng của tế bào

6.

Kì trung gian gồm 3 pha theo thứ tự là

a)

G1 --> S --> G2

b)

S --> G2 --> G1

c)

S --> G1 --> G2

d)

G1 --> G2 --> S

7.

Ở pha nào tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng của tế bào?

a)

S

b)

G1

c)

G2

d)

G1 và G2

8.

Quá trình nhân đôi ADN và NST được thực hiện ở pha nào của kỳ trung gian?

a)

S

b)

G1

c)

G2

d)

G1 và G2

9.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở kì đầu của quá trình nguyên phân?

a)

Các NST kép bắt đầu co xoắn, màng nhân và nhân con biến mất.

b)

NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

c)

Mỗi NST kép tách nhau ra ở tâm động, hình thành 2 NST đơn đi về 2 cực của tế bào.

d)

NST dãn xoắn dần, màng nhân và nhân con xuất hiện.

10.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở kì cuối của quá trình nguyên phân?

a)

Các NST kép bắt đầu co xoắn, màng nhân và nhân con biến mất.

b)

NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

c)

Mỗi NST kép tách nhau ra ở tâm động, hình thành 2 NST đơn đi về 2 cực của tế bào.

d)

NST dãn xoắn dần, màng nhân và nhân con xuất hiện.

11.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở kì sau của quá trình nguyên phân?

a)

Các NST kép bắt đầu co xoắn, màng nhân và nhân con biến mất.

b)

NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

c)

Mỗi NST kép tách nhau ra ở tâm động, hình thành 2 NST đơn đi về 2 cực của tế bào.

d)

NST dãn xoắn dần, màng nhân và nhân con xuất hiện.

12.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở kì giữa của quá trình nguyên phân?

a)

Các NST kép bắt đầu co xoắn, màng nhân và nhân con biến mất.

b)

NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

c)

Mỗi NST kép tách nhau ra ở tâm động, hình thành 2 NST đơn đi về 2 cực của tế bào.

d)

NST dãn xoắn dần, màng nhân và nhân con xuất hiện.

13.

: Hình bên mô tả một giai đoạn trong quá trình nguyên phân. Em hãy cho biết tế bào này đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

14.

Hình bên mô tả một giai đoạn trong quá trình nguyên phân. Em hãy cho biết tế bào này đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

15.

Hình bên mô tả một giai đoạn trong quá trình nguyên phân. Em hãy cho biết tế bào này đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

kì sau

d)

Kì cuối

16.

Hình bên mô tả một giai đoạn trong quá trình nguyên phân. Em hãy cho biết tế bào này đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

17.

Quá trình nguyên phân là một hình thức phân chia tế bào không có ở nhóm đối tượng nào sau đây?

a)

Tảo lục

b)

Nấm nhầy

c)

Động vật nguyên sinh

d)

Vi khuẩn

18.

Quá trình nguyên phân là một hình thức phân chia tế bào không có ở nhóm đối tượng nào sau đây?

a)

Tảo nâu

b)

Nấm nhầy

c)

ĐV nguyên sinh

d)

Vi khuẩn E. Coli

19.

Quá trình nguyên phân là một hình thức phân chia tế bào không có ở nhóm đối tượng nào sau đây?

a)

Tảo đỏ

b)

Nấm nhầy

c)

ĐV nguyên sinh

d)

Vi khuẩn than

20.

Quá trình nguyên phân là một hình thức phân chia tế bào không có ở nhóm đối tượng nào sau đây?

a)

tảo đơn bào

b)

nấm nhầy

c)

ĐV nguyên sinh

d)

Vi khuẩn lactic

21.

Ở ruồi giấm (2n = 8). Một tế bào sinh dưỡng thực hiện quá trình nguyên phân. Biết không xảy ra đột biến, ở kì giữa của nguyên phân của tế bào này có

a)

8 NST kép

b)

16 NST đơn

c)

8 cromatit

d)

15 NST kép

22.

: Ở ruồi giấm (2n = 8). Một tế bào sinh dưỡng thực hiện quá trình nguyên phân. Biết không xảy ra đột biến, ở kì cuối của nguyên phân của tế bào này có

a)

8 NST đơn   

b)

16 NSTđơn.

c)

16 crômatit.

d)

15 NSTkép.

23.

Một tế bào người đang ở cuối kì trung gian, số lượng NST trong tế bào này là bao nhiêu?

a)

23 NST đơn.

b)

46 NST đơn.

c)

23 NST kép.    

d)

46 NST kép.

24.

Ở ruồi giấm (2n = 8). Một tế bào sinh dưỡng thực hiện quá trình nguyên phân. Biết không xảy ra đột biến, ở kì sau của nguyên phân của tế bào này có

a)

8 NST đơn   

b)

16 NSTđơn. 

c)

16 crômatit.   

d)

15 NSTkép

25.

: Một tế bào tiến hành nguyên phân một số lần liên tiếp, tổng số tế bào con được tạo thành là 64 tế bào. Số lần nguyên phân của tế bào này là

a)

6

b)

5

c)

8

d)

16

26.

Một tế bào sinh dưỡng của người tiến hành 5 lần nguyên phân liên tiếp, số crômatit trong các tế bào con ở kì giữa của lần nguyên phân cuối cùng là

a)

1536

b)

736

c)

1472

d)

192

27.

Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 14) giảm phân bình thường. Ở kì cuối I, trong mỗi tế bào có:

  

a)

14 NST kép, 28 cromatit, 14 tâm động.  

b)

7 NST kép, 14 cromatit, 7 tâm động.

c)

14 NST kép, 28 cromatit, 14 tâm động.     

d)

7 NST đơn, 0 cromatit, 7 tâm động.

28.

Một tế bào tiến hành nguyên phân một số lần liên tiếp, tổng số tế bào con được tạo thành là 128 tế bào. Số lần nguyên phân của tế bào này là

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

29.

Loại tế bào nào sau đây có quá trình giảm phân?

A. Tế bào hồng cầu.           B. Tế bào thần kinh.            

   C. Tế bào cuống rốn.  D. Tế bào sinh dục chín.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Loại tế bào nào sau đây có quá trình giảm phân?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Tế bào thần kinh

31.

Loại tế bào nào sau đây có quá trình giảm phân?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào sinh dục chín

32.

. Loại tế bào nào sau đây có quá trình giảm phân?

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào võng mạc

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Tế bào gan

33.

Sự kiện nào sau đây không có ở kì đầu I ?

a)

Các NST tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

b)

Có sự tiếp hợp của các NST kép theo từng cặp tương đồng.

c)

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

d)

Thoi vô sắc hình thành.

34.

Sự kiện nào sau đây không có ở kì đầu I ?

a)

Các NST kép trong cặp NST kép tách nhau ra tại tâm động và di chuyển về hai cực của tế bào.

b)

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

c)

Thoi vô sắc hình thành.

d)

Có sự tiếp hợp của các NST kép theo từng cặp tương đồng.

35.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở kì đầu I ?

a)

Các NST tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

b)

Màng nhân và nhân con dần xuất hiện.

c)

Thoi vô sắc biến mất.

d)

Có sự tiếp hợp của các NST kép theo từng cặp tương đồng.

36.

Sự kiện nào sau đây không có ở kì đầu I ?

a)

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

b)

Các NST tập trung thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

c)

Có sự tiếp hợp của các NST kép theo từng cặp tương đồng. Sau tiếp hợp NST dần co xoắn lại.

d)

Thoi vô sắc hình thành.

37.

Hiện tượng trao đổi chéo xảy ra giữa các NST kép trong cặp NST tương đồng góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài là sự kiện diễn ra ở

a)

kì đầu I

b)

kì giữa I

c)

kì sau I

d)

kì cuối I

38.

Các NST co xoắn cực đại và tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc là sự kiện diễn ra ở

a)

kì đầu I

b)

kì giữa I

c)

kì sau I

d)

kì cuối I

39.

Các NST co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc là sự kiện diễn ra ở

a)

Kì đầu II

b)

Kì giữa II

c)

Kì sau II

d)

Kì cuối II

40.

Các NST kép trong cặp nhiễm sắc thể kép tách nhau ra tại tâm động di chuyển về hai cực của tế bào là sự kiện diễn ra ở

a)

Kì đầu I

b)

kì giữa I

c)

kì sau I

d)

kì cuối I

41.

Hiện tượng xảy ra ở hình bên dưới diễn ra ở kì nào của quá trính giảm phân?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa I

c)

kì sau I

d)

kì cuối I

42.

Theo dõi quá trình phân bào ở một cơ thể sinh vật lưỡng bội bình thường, người ta vẽ được sơ đồ minh họa sau đây:  Cho biết quá trình phân bào không xảy ra đột biến.  Hình này mô tả

a)

kì đầu của giảm phân I.

b)

kì giữa của giảm phân II.

c)

kì giữa của giảm phân I.      

d)

kì giữa của nguyên phân. 

43.

Quan sát tế bào bên và  cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào?

a)

kì cuối giảm phân II.                                  

b)

kì sau nguyên phân.

c)

kì sau giảm phân I.

d)

kì cuối nguyên phân. 

44.

Quan sát tế bào bên và cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào?

a)

                               kì sau nguyên phân.

                              

b)

kì cuối nguyên phân

c)

kì sau giảm phân I.

d)

kì cuối giảm phân II

45.

Quan sát tế bào bên và cho biết tế bào đang ở giai đoạn nào?

a)

kì giữa giảm phân

b)

kì giữa giảm phân I

c)

kì sau giảm phân I.

d)

kì giữa nguyên phân.

46.

Một nhóm tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân tạo tinh trùng. Tổng số tinh trùng tạo ra là 256 tinh trùng. Có bao nhiêu tế bào sinh tinh tham gia giảm phân?

A. 256.                        B. 8.                            C. 6.                   D. 64

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Một nhóm tế bào sinh trứng tiến hành giảm phân tạo trứng. Tổng số thể cực tạo thành là 192. Có bao nhiêu tế bào sinh trứng tham gia giảm phân?

a)

192

b)

32

c)

16

d)

64

48.

Một tế bào sinh dục sơ khai tiến hành nguyên phân 5 lần. Các tế bào tạo ra tiến hành giảm phân tạo tinh trùng. Số tinh trùng được tạo ra từ quá trình trên là

a)

32

b)

4

c)

128

d)

64

49.

. Một tế bào sinh dục đực sơ khai thực hiện nguyên phân liên tiếp một số đợt. Các tế bào con sinh ra từ đợt nguyên phân cuối cùng đều giảm phân tạo ra 256 tinh trùng, số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục sơ khai là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

50.

Một tế bào ở một loài có 2n = 40 đang ở kì đầu của quá trình giảm phân I. Số lượng NST trong tế bào này là bao nhiêu?

A. 40 NST kép.          B. 80 NST đơn.               C. 20 NST kép.           D. 60 NST đơn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Một tế bào ở một loài có 2n = 14 đang ở kì cuối của quá trình giảm phân II. Số lượng NST trong tế bào này là bao nhiêu?

a)

14 nhiễm sắc thể đơn.     

b)

14 nhiễm sắc thể kép.

c)

7 nhiễm sắc thể kép.  

d)

7 nhiễm sắc thể đơn.

52.

Một tế bào ở một loài có 2n = 14 đang ở kì giữa của quá trình giảm phân I. Số lượng NST trong tế bào này là bao nhiêu?

A. 14 nhiễm sắc thể kép.      B. 14 nhiễm sắc thể đơn.     

   C. 7 nhiễm sắc thể kép.     D. 7 nhiễm sắc thể đơn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Từ 5 tế bào sinh trứng trải qua quá trình phát sinh giao tử tạo ra bao nhiêu tế bào trứng?

a)

5

b)

6

c)

10

d)

20

54.

Từ 50 tế bào sinh trứng trải qua quá trình phát sinh giao tử tạo ra bao nhiêu tế bào thể cực?

a)

150

b)

200

c)

300

d)

50

55.

Từ 100 tế bào sinh tinh trải qua quá trình phát sinh giao tử tạo ra bao nhiêu tinh trùng?

A. 400.                                  B. 100.                        C. 300.                                    D. 200.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân kết hợp với quá trình thụ tinh đã tạo ra rất nhiều biến dị tổ hợp, sự đa dạng di truyền này không có ở

a)

Các loài sinh sản hữu tính.   

b)

Các loài sinh sản vô tính.

c)

Các loài giao phối ngẫu nhiên.   

d)

Các loài giao phấn.

57.

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân kết hợp với quá trình thụ tinh đã tạo ra rất nhiều biến dị tổ hợp, sự đa dạng di truyền này có ở

a)

Các loài tự thụ phấn.

b)

Các loài vi khuẩn. 

c)

Các loài sinh sản hữu tính.     

d)

Các loài sinh sản vô tính.

58.

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân kết hợp với quá trình thụ tinh đã tạo ra rất nhiều biến dị tổ hợp, sự đa dạng di truyền này có ở

A. Các loài sinh sản vô tính.                                                  B. Các loài vi khuẩn.

C. Các loài giao phối ngẫu nhiên.                                        D. Các tự thụ phấn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân kết hợp với quá trình thụ tinh đã tạo ra rất nhiều biến dị tổ hợp, sự đa dạng di truyền này không có ở

a)

Các loài sinh sản hữu tính.    

b)

Các loài giao phối ngẫu nhiên.   

c)

Các loài sinh vi khuẩn

d)

Các loài giao phấn.

60.

Cơ chế đảm bảo duy trì bộ NST đặc trưng của các loài sinh sản vô tính

A. Giảm phân.             B. Thụ tinh.               

C. Nguyên phân.    D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Cơ chế đảm bảo duy trì bộ NST đặc trưng của các loài sinh sản hữu tính là

a)

Giảm phân và thụ tinh.  

b)

Giảm phân.

c)

Nguyên phân.  

d)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

62.

Phương pháp nhân giống nào sau đây tạo ra các cây con có khả năng thích nghi với điều kiện sống thay đổi?

A. Giâm cành.                         B. Chiết cành.          

   C. Lai tạo giống.                  D. Nuôi cấy mô.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Phương pháp nhân giống nào sau đây tạo ra số lượng lớn cây con đồng nhất về kiểu gen?

A. Giâm cành.                         B. Chiết cành.           

  C. Lai tạo giống.                     D. Nuôi cấy mô.

a)

giâm cành

b)

chiết cành

c)

lai tạo giống

d)

nuôi cấy mô

64.

Một loài có 2n = 6, các chữ cái là kí hiệu cho các NST, hai tế bào thuộc cùng 1 loại đang thực hiện các quá trình phân bào như hình vẽ dưới đây

 (1) Hai tế bào trên thuộc loại tế bào sinh dục.

(2) Tế bào hình 1 đang ở kì giữa của giảm phân 1, tế bào hình 2 đang ở kì giữa của nguyên phân.

(3) Khi kết thúc quá trình phân bào, tế bào hình 1 tạo ra 4 tế bào đơn bội, tế bào hình 2 tạo ra 2 tế bào lưỡng bội

(4) Khi kết thúc quá trình phân bào, tế bào hình 1 tạo ra 2 tế bào đơn bội, tế bào hình 2 tạo ra 2 tế bào lưỡng bội

Số nhận định đúng với thông tin trên là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Đặc điểm nào sau đây không có ở vi sinh vật?

a)

Cơ thể đơn bào, một số là tập đoàn đơn bào.

b)

Nhân sơ hoặc nhân thực.

c)

Một số có kích thước hiển vi, đa số có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Hấp thụ nhiều, chuyển hoá nhanh, sinh trưởng nhanh và phân bố rộng.

66.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.

c)

Một số vi sinh vật là tập hợp đơn bào.

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào.

67.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân thực.

c)

Một số vi sinh vật là tập hợp đơn bào.

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào.

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.

b)

Một số vi sinh vật có nhân thực.

c)

Một số vi sinh vật là đa bào.

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào.

69.

Trong các vi sinh vật “vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, vi khuẩn nitrat hóa, tảo lục đơn bào”, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng hóa tự dưỡng?

A. Vi khuẩn nitrat hóa.         B. Tảo lục đơn bào. 

   C. Vi khuẩn lam.        D. Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Trong các vi sinh vật “vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, nấm, tảo lục đơn bào”, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là

A. Nấm.        B. Tảo lục đơn bào.                C. Vi khuẩn lam.        D. Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Trong các vi sinh vật “vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, nấm, tảo lục đơn bào”, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là hóa dị dưỡng?

A. Nấm.                    B. Tảo lục đơn bào.  

  C. Vi khuẩn lam.                    D. Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Trong các vi sinh vật “vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, động vật nguyên sinh, tảo lục đơn bào”, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là

A. Động vật nguyên sinh.     B. Tảo lục đơn bào. 

   C. Vi khuẩn lam.        D. Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

a)

Ánh sáng mặt trời      

b)

Chất hữu cơ  

c)

Khí CO2

d)

Chất vô cơ.

74.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn lam, tảo lục đơn bào là

A. Khí CO2.                B. Chất hữu cơ.                      

C. Ánh sáng.             D. Ánh sáng và chất hữu cơ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Nguồn cacbon cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn lam, tảo lục đơn bào là

A. Khí CO2.              B. Chất hữu cơ.       

                C. Chất vô cơ.             D. Chất vô cơ và chất hữu cơ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.

. Nguồn cacbon cung cấp cho các hoạt động sống của nấm và động vật nguyên sinh là

A. Khí CO2.                B. Chất hữu cơ.                     C. Chất vô cơ.             D. Chất vô cơ và khí CO2.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.

Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon lần lượt là

A. Ánh sáng và CO2.                                      B. Ánh sáng và chất hữu cơ.

C. Chất vô cơ và CO2.                                    D. Chất hữu cơ và chất hữu cơ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon lần lượt là

A. Ánh sáng và CO2.                                      B. Ánh sáng và chất hữu cơ.

C. Chất vô cơ và CO2.                                    D. Chất hữu cơ và chất hữu cơ.

a)

Ánh sáng và CO2.      

b)

Chất vô cơ và CO2.        

c)

Ánh sáng và chất hữu cơ.

d)

Chất hữu cơ và chất hữu cơ.

79.

Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon lần lượt là

A. Ánh sáng và CO2.                                    B. Ánh sáng và chất hữu cơ.

C. Chất vô cơ và CO2.                                    D. Chất hữu cơ và chất hữu cơ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon lần lượt là

A. Ánh sáng và CO2.                                      B. Ánh sáng và chất hữu cơ.

C. Chất vô cơ và CO2.                                  D. Chất hữu cơ và chất hữu cơ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

81.

. Vi khuẩn nitrat hóa sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ, nguồn cacbon là CO2. Chúng thuộc kiểu sinh dưỡng nào?

a)

Quang tự dưỡng.  

b)

Quang dị dưỡng.  

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

82.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

A. quang tự dưỡng.             B. quang dị dưỡng.         

C. hóa dị dưỡng.     D. hóa tự dưỡng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

83.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường giàu ánh sáng, giàu hợp chất hữu cơ. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

A. quang tự dưỡng.                 B. quang dị dưỡng

C. hóa dị dưỡng.       D. hóa tự dưỡng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Một loại vi sinh vật có thể sử dụng các hợp chất hữu cơ làm nguồn năng lượng và nguồn cacbon. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

A. quang tự dưỡng.                 B. quang dị dưỡng.      

C. hóa dị dưỡng.        D. hóa tự dưỡng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều sử dụng nguồn cacbon là chất hữu cơ

b)

Đều sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng.

c)

Đều sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ.

d)

Đều sử dụng nguồn cacbon là chất vô cơ

86.

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật hóa tự dưỡng giống nhau ở điểm nào?

A. Đều sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng.    

    B. Đều sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ.

C. Đều sử dụng nguồn cacbon là chất hữu cơ.  

D. Đều sử dụng nguồn cacbon là CO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật hóa tự dưỡng giống nhau ở điểm nào?

A. Đều sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng.      

  B. Đều sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ.

C. Đều sử dụng nguồn cacbon là chất hữu cơ.  

D. Đều là quá trình đồng hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Vi sinh vật quang dị dưỡng và vi sinh vật hóa dị dưỡng giống nhau ở điểm nào?

A. Đều sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng.       

B. Đều sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ.

C. Đều sử dụng nguồn cacbon là chất hữu cơ. 

D. Đều là quá trình dị hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện

A. Có O2.                  B. Có N2.                    C. Không có O2.                     D. Có CO2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp kị khí hoặc lên men trong điều kiện

A. Có O2.                    B. Có N2.                    C. Không có O2.                   D. Có CO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Khi môi trường không có O2 vi sinh vật tiến hành

A. Hô hấp hiếu khí.                B. Lên men.            

    C. Hô hấp kị khí.        D. Lên men hoặc hô hấp kị khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Khi môi trường giàu O2 vi sinh vật tiến hành?

A. Hô hấp hiếu khí.       

B. Lên men.            

C. Hô hấp kị khí.    

    D. Lên men hoặc hô hấp kị khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Quá trình hô hấp nào say đây có chất nhận electron cuối cùng là một phân tử vô cơ không phải ôxi phân tử như NO3-, SO42-

A. Hô hấp hiếu khí.                B. Lên men.               

C. Hô hấp kị khí.      D. Lên men hoặc hô hấp kị khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Quá trình hô hấp nào say đây có chất nhận electron cuối cùng là ôxi phân tử?

A. Hô hấp hiếu khí.              B. Lên men.      

          C. Hô hấp kị khí.        D. Lên men hoặc hô hấp kị khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Quá trình hô hấp nào say đây có chất nhận electron cuối cùng là các phân tử hữu cơ như rượu etilic, axit lactic…

A. Hô hấp hiếu khí.                B. Lên men.         

     C. Hô hấp kị khí.        D. Lên men hoặc hô hấp kị khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Quá trình hô hấp nào say đây có chất nhận electron cuối cùng là ôxi phân tử?

A. Hô hấp hiếu khí.                                                  B. Lên men và hô hấp hiếu khí.

C. Hô hấp kị khí.                                                        D. Lên men hoặc hô hấp kị khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Ở vi sinh vật, nguyên liệu để tổng hợp prôtêin là

A. axit amin.           

  B. các nuclêôtit.                     

C. các phân tử đường đơn.   

D. glixêrol và các axit béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Ở vi sinh vật, nguyên liệu để tổng hợp polisaccarit là

A. axit amin.               B. các nuclêôtit.                     

C. các phân tử đường đơn.   D. glixêrol và các axit béo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Ở vi sinh vật, nguyên liệu để tổng hợp lipit là

A. axit amin.   

         B. các nuclêôtit.      

    C. các phân tử đường đơn.    

D. glixêrol và các axit béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Ở vi sinh vật, nguyên liệu để tổng hợp axit nuclêic là

A. axit amin.              

B. các nuclêôtit.         

C. các phân tử đường đơn.  

D. glixêrol và các axit béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Quá trình phân giải prôtêin bên ngoài tế bào, vi sinh vật đã tiết enzim nào sau đây?

A. Saccaraza.           B. Prôtêaza.            

C. Nuclêaza.               D. Lipaza.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Trong quá trình phân giải tinh bột vi sinh vật đã sử dụng enzim nào?

A. Amilaza.        

       B. Prôtêaza.              

       C. Nuclêaza.     

D. Lipaza

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Trong quá trình phân giải xenlulôzơ vi sinh vật đã sử dụng enzim nào?

A. Amilaza.                B. Prôtêaza.                     

       C. Nuclêaza.                           D. Xenlulaza.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Trong quá trình phân giải axit nucleic vi sinh vật đã sử dụng enzim nào?

A. Amilaza.                B. Prôtêaza.                           

C. Nuclêaza.                         D. Xenlulaza.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Sản phẩm nào sau đây không được sản xuất bằng cách sử dụng vi sinh vật phân giải polisaccarit?

A. Bánh, kẹo.              B. Xirô.                                  

C. Nước mắm.                      D. Rượu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Sản phẩm nào sau đây không được sản xuất bằng cách sử dụng vi sinh vật phân giải polisaccarit?

A. Bánh, kẹo.              B. Xirô.           C. Nem chua.           D. Rượu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Sản phẩm của quá trình lên men êtilic là

A. Axit lactic.          B. Axit Clohidric.            C. Rượu etilic (êtanol).        D. Este.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Sản phẩm của quá trình lên men lactic là

A. axit lactic.            B. axit Clohidric.            C. rượu etilic (êtanol).            D. este

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành

A. khí CO2.          B. axit lactic.               C. axit axetic.               D. etanol

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

A. Phân giải xenlulozo, lên men lactic.                     B. Phân giải protein, xenlulozo.

C. Lên men lactic và lên men etilic.                              D. Lên men lactic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Con người không thể tiêu hóa xenlulôzơ có trong rau vì trong hệ tiêu hóa của chúng ta thiếu enzim nào sau đây?

A. Amilaza.                 B. Prôtêaza.              C. Nuclêaza.          D. Xenlulaza.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Động vật ăn thực vật có thể tiêu hóa xenlulôzơ vì trong hệ tiêu hóa của chúng có enzim nào sau đây?

A. Amilaza.              B. Prôtêaza.              C. Nuclêaza.               D. Xenlulaza.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Khi nói về quy trình sản xuất nước tương và nước mắm, nhận định nào sau đây là sai?

A. Nguyên liệu chính làm nước tương là đậu nành chứa prôtêin thực vật.

B. Nguyên liệu chính làm nước mắm là cá chứa prôtêin động vật.

C. Đạm trong nước tương từ đậu nành; đạm trong nước mắm từ cá.

D. Người ta thường dùng cùng một loại vi sinh vật trong quá trình sản xuất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

Khi nói về mối quan hệ giữa quá trình tổng hợp (đồng hóa) và phân giải (dị hóa)  các chất ở vi sinh vật, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất .

B. Dị hóa là quá trình phân giải các chất.

C. Đồng hóa cung cấp nguyên liệu cho dị hóa, dị hóa cung cấp năng lượng và nguyên liệu cho đồng hóa.

D. Đồng hóa và dị hóa không liên quan với nhau do đây là 2 quá trình ngược chiều nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

B. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

B. Sự tăng lên về kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật?

A. Là sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

B. Là sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

C. Là sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

D. Là sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

Thời gian được tính từ khi một tế bào được sinh ra cho đến tế bào đó phân chia hoặc số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi được gọi là

A. Thời gian sống.                  B. Thời gian sinh sản.            

C. Thời gian thế hệ.   D. Thời gian sinh trưởng

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

119.

Thời gian thế hệ là khoảng thời gian được tính từ

A. khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào.

B. khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi.

C. khi tế bào hoàn thành kỳ trung gian.

D. khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất được gọi là

A. Môi trường nuôi cấy liên tục.                                B. Môi trường nuôi cấy tự nhiên.

C. Môi trường nuôi cấy không liên tục.                   D. Môi trường nuôi cấy bão hòa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

Môi trường nuôi cấy  được bổ sung chất dinh dưỡng mới, đồng thời được lấy đi lượng sản phẩm chuyển hóa vật chất tương đương được gọi là

A. Môi trường nuôi cấy liên tục.                              B. Môi trường nuôi cấy tự nhiên.

C. Môi trường nuôi cấy không liên tục.                     D. Môi trường nuôi cấy bão hòa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

Sự sinh trưởng của vi sinh vật trải qua 4 pha khi được nuôi cấy trong môi trường nào?

A. Môi trường nuôi cấy liên tục.                                B. Môi trường nuôi cấy tự nhiên.

C. Môi trường nuôi cấy không liên tục.                   D. Môi trường nuôi cấy bão hòa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

.  Sự sinh trưởng của vi sinh vật không trải qua pha tiềm phát và pha suy vong khi được nuôi cấy trong môi trường nào?

A. Môi trường nuôi cấy liên tục.                              B. Môi trường nuôi cấy tự nhiên.

C. Môi trường nuôi cấy không liên tục.                     D. Môi trường nuôi cấy bão hòa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, số lượng tế bào của quần thể chưa tăng, enzim cảm ứng hình thành để phân giải các chất là đặc điểm của pha

A. Pha tiềm phát.           B. Pha lũy thừa.         C. Pha cân bằng.       D. Pha suy vong.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.

Số lượng tế bào tăng theo cấp số nhân, tốc độ sinh trưởng cực đại là đặc điểm của pha

A. Pha tiềm phát.           B. Pha lũy thừa.           C. Pha cân bằng.       D. Pha suy vong

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

Số lượng tế bào đạt cực đại và không đổi theo thời gian (số lượng tế bào sinh ra tương đương với số tế bào chết đi) là đặc điểm của pha

A. Pha tiềm phát.          B. Pha lũy thừa.           C. Pha cân bằng.       D. Pha suy vong.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.

Số lượng tế bào trong quần thể giảm dần (do chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều) là đặc điểm của pha

A. Pha tiềm phát.             B. Pha lũy thừa.            C. Pha cân bằng.     D. Pha suy vong.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

128.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây không có hình thức sinh sản bằng hình thức sinh sản hữu tính?

A. Nấm.      

       B. Tảo đơn bào.             

         C. Động vật nguyên sinh. 

D. Vi khuẩn lam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.

Hình thức sinh sản nào sau đây không có ở vi sinh vật nhân sơ?

A. Phân đôi.         B. Nảy chồi.         C. Hình thành bào tử.         D. Sinh sản hữu tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

Hình thức sinh sản nào sau đây không có ở vi khuẩn?

A. Phân đôi.        B. Nảy chồi.          C. Hình thành bào tử.      D. Sinh sản hữu tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

131.

Khi nói về nuôi cấy liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Trong nuôi cấy liên tục thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định.

B. Trong nuôi cấy liên tục quần thể vi sinh vật sẽ sinh trưởng liên tục.

C. Trong nuôi cấy liên tục dịch nuôi cấy có mật độ quần thể vi sinh vật tương đối ổn định.

D. Quần thể vi sinh vật vẫn trải qua pha tiềm phát trước khi sinh trưởng liên tục.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

132.

Khi nói về nuôi cấy liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Trong nuôi cấy liên tục thành phần của môi trường nuôi cấy không ổn định.

B. Trong nuôi cấy liên tục quần thể vi sinh vật sẽ sinh trưởng liên tục.

C. Trong nuôi cấy liên tục dịch nuôi cấy có mật độ quần thể vi sinh vật tương đối ổn định.

D. Quần thể vi sinh vật không trải qua pha tiềm phát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.

Nếu một loại vi khuẩn phải mất 6 giờ mới làm cho 2 tế bào nhân lên thành 32 tế bào, hỏi thời gian thế hệ của chúng là bao nhiêu?

A. 1 giờ.                      B. 1 giờ 30 phút.                   C. 4 giờ.                                  D. 8 giờ

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

134.

Nếu một loại vi khuẩn phải mất 4 giờ mới làm cho 2 tế bào nhân lên thành 16  tế bào, hỏi thời gian thế hệ của chúng là bao nhiêu?

A. 1 giờ.                      B. 1 giờ 20 phút.                   C. 4 giờ.                                  D. 8 giờ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

135.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 8 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

A. 256.                      B. 1240.                      C. 1420.                                              D. 512.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

136.

Nguyên tố nào sau đây không tham gia quá trình thẩm thấu, hoạt hoá enzim?

A. Zn.                    B. Mn.                    C. O.                      D. Mo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

137.

Nguyên tố nào sau đây không phải nguyên tố đa lượng?

A. O.                   B. Fe.                   C. O.                     D. H.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

138.

Nguyên tố nào sau đây không phải nguyên tố vi lượng?

A. Zn.                    B. Fe.                C. O.               D. Bo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

139.

Nguyên tố nào sau đây là thành phần chính cấu tạo nên tế bào?

A. Zn.                 B. Mn.           C. C                   D. Mo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

140.

. Chất ức chế sinh trưởng phổ biến, rẻ tiền thường dùng để vệ sinh trường lớp, phòng tránh virut corona là

A. các hợp chất kim loại nặng.           B. cồn y tế.        C. thuốc tím.       D. cloramin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

141.

Chất nào sau đây không phải là chất diệt khuẩn?

A. Fomandehit.             B. Chất kháng sinh.         C. Xà phòng.         D. Thuốc tím

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

142.

. Sau khi rửa sạch rau sống, người ta thường ngâm rau sống trong khoảng 10 phút với

A. cloramin hoặc fomandehit.               B. nước muối hoặc thuốc tím pha loãng.

C. Cồn pha loãng hoặc cloramin.                               D. Rượu Iot hoặc thuốc đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

143.

Chất nào sau đây dùng thanh trùng nước máy, nước bể bơi?

A. Etanol.                    B. Izôprôpanol.                       C. Iot.                          D. cloramin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

144.

Vi sinh vật có thể sinh trưởng trong môi trường tối thiểu (có thể tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng) được gọi là

A. vi sinh vật nguyên dưỡng.                       B. vi sinh vật khuyết dưỡng.

C. vi khuẩn Gram âm.                                    D. vi khuẩn Gram dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

145.

Vi sinh vật có thể tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng được gọi là

A. vi sinh vật nguyên dưỡng.                       B. vi sinh vật khuyết dưỡng.

C. vi khuẩn Gram âm.                                    D. vi khuẩn Gram dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

146.

. Một số vi sinh vật cần một số chất hữu cơ cho sự sinh trưởng của mình mà chúng không thể tự tổng hợp được từ các chất vô cơ gọi là

A. vi sinh vật nguyên dưỡng.                         B. vi sinh vật khuyết dưỡng.

C. vi khuẩn Gram âm.                                    D. vi khuẩn Gram dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

147.

Để kiểm tra thực phẩm có triptophan hay không, một nhóm HS sử dụng cả 2 chủng vi sinh vật E. Coli triptophan âm và E. Coli triptophan dương. Nhận định nào sau đây là sai?

A. Nếu thực phẩm không có triptophan vi khuẩn E. Coli triptophan dương vẫn sinh trưởng bình thường.

B. Nếu thực phẩm có triptophan vi khuẩn E. Coli triptophan âm vẫn sinh trưởng bình thường.

C. Nếu thực phẩm không có triptophan vi khuẩn E. Coli triptophan âm vẫn sinh trưởng bình thường.

D. Nếu thực phẩm không có triptophan vi khuẩn E. Coli triptophan âm sẽ không sinh trưởng được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

148.

Có thể để thức ăn khá lâu trong tủ lạnh mà không bị hỏng là vì đa số các loại vi sinh vật gây hại cho thực phẩm thuộc nhóm vi sinh vật

A. ưa ấm, trong khi đó nhiệt độ trong tủ lạnh khá thấp.

B. ưa nhiệt, trong khi đó nhiệt độ trong tủ lạnh khá thấp.

C. ưa siêu nhiệt, trong khi đó nhiệt độ trong tủ lạnh khá thấp.

D. ưa lạnh, trong khi đó thực phẩm lại có  nhiệt độ cao hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

149.

Thức ăn chứa nhiều nước rất dễ bị nhiễm vi khuẩn vì khi có nhiều nước thì

A. độ ẩm cao, mà vi khuẩn lại phát triển tốt trong môi trường có độ ẩm cao nên dễ nhiễm khuẩn.

B. độ ẩm cao, mà vi khuẩn lại phát triển tốt trong môi trường có độ ẩm thấp nên dễ nhiễm khuẩn.

C. độ ẩm thấp, mà vi khuẩn lại phát triển tốt trong môi trường có độ ẩm cao nên dễ nhiễm khuẩn.

D. độ ẩm thấp, mà vi khuẩn lại phát triển tốt trong môi trường có độ ẩm thấp nên dễ nhiễm khuẩn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

150.

Khi phơi khô thực phẩm dưới ánh nắng mặt trời, thực phẩm sau đó sẽ bảo quản được lâu hơn. Giải thích nào sau đây không hợp lí?

A. Khi phơi thực phẩm, tia UV có trong ánh năng sẽ tiêu diệt các vi sinh vật có hại.

B. Khi phơi thực phẩm, nhiệt độ cao đã tiêu diệt các vi sinh vật có hại.

C. Khi phơi thực phẩm, độ ẩm trong thực phẩm tăng nên vi sinh vật không phát triển được.

D. Khi phơi thực phẩm, độ ẩm trong thực phẩm giảm nên vi sinh vật không phát triển được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

151.

Khi nói về ảnh hưởng của pH đến sự sinh trưởng của vi sinh vật, nhận định nào sau đây là sai?

A. Độ pH ảnh hưởng đến tính thấm qua màng,hoạt động chuyển hóa vật chất, hoạt tính của enzim…

B. Dựa vào độ pH của môi trường có thể chia vi sinh vật thành 3 nhóm chính: nhóm ưa axit, nhóm ưa kiềm và nhóm ưa trung tính.

C. Mỗi loại vi sinh vật thích nghi với 1 loại pH khác nhau của môi trường.

D. Trong quá trình sống, vi sinh vật không thể làm thay đổi pH của môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

152.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh vì sữa chua có pH

A. cao, các vi sinh vật có hại trong sữa không sống được trong môi trường pH cao nên trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh.

B. thấp, các vi sinh vật có hại trong sữa không sống được trong môi trường pH thấp nên trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh.

C. trung tính, các vi sinh vật có hại trong sữa không sống được trong môi trường pH trung tính nên trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh.

D. cao hoặc trung tính, ở điều kiện này các vi sinh vật có hại không sinh trưởng được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

153.

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật, nhận định nào sau đây là sai?

A. Ánh sáng có bước sóng dưới 100nm (tia Rơnghen, tia Gamma, tia trụ) có thể làm ion hóa các phân tử prôtêin và axit nuclêic dẫn đến đột biến hay gây chết vi sinh vật.

B. Ánh sáng có bước sóng 250nm -260nm (tia tử ngoại) thường làm biến tính axit nuclêic dẫn đến đột biến hay gây chết vi sinh vật.

C. Ánh sáng có bước sóng 380nm -760nm (ánh sáng nhìn thấy) vi khuẩn quang hợp cần để quang hợp.

D. Ánh sáng không ảnh hưởng đến sự chuyển động hướng sáng của vi sinh vật, vì chúng không có các giác quan cần thiết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D