wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

progressively harder math test

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

1+1=?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

2.

2+3=?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

3.

4+2=?

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5

4.

2+2=?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

5.

3+4=?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

7

6.

4+5=?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

8

7.

5+2=?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

8.

2+7=?

a)

6

b)

8

c)

5

d)

9

9.

3+5=?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

4

10.

9+1=?

a)

8

b)

7

c)

10

d)

0

11.

3+1=?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

12.

6+3=?

a)

5

b)

9

c)

7

d)

8

13.

2+6=?

a)

8

b)

7

c)

5

d)

9

14.

1+6=?

a)

5

b)

4

c)

8

d)

7

15.

7+3=?

a)

8

b)

10

c)

0

d)

9

16.

Phép tính 76 + 24 có kết quả là

a)

100

b)

99

c)

98

17.

Trong phép tính: 23 + 39 = 62 thì 62 được gọi là:

a)

Số trừ

b)

Hiệu

c)

Số bị trừ

d)

Tổng

18.

Trong phép tính: 47 - 24 = 23 thì. Số bị trừ là:

a)

47

b)

24

c)

23

d)

47-24

19.

Đường gấp khúc có độ dài các cạnh lần lượt là 9cm, 12cm, 7cm. Vậy độ dài đường gấp khúc đó là:

a)

48cm

b)

18cm

c)

38cm

d)

28cm

20.

Hiện nay An 7 tuổi. An kém mẹ 27 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

30 tuổi

b)

34 tuổi

c)

20 tuổi

d)

35 tuổi

21.

Phép tính: 28cm + 7cm = .... Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

21 cm

b)

35 cm

c)

36 cm

d)

98 cm

22.

Phép tính nào có tổng bằng 100?

a)

51 + 49

b)

42 + 45

c)

53 + 49

d)

57 + 33

23.

53 + 29 = ?

(a)  

24.

73 - 29 = ?

(a)  

25.

64 + 36 = ?

(a)  

26.

100 - 37 = ?

(a)  

27.

100 - 48 + 29 =

(a)  

28.

27 + 37 + 36 = ?

(a)  

29.

Anh Khoai đốn hai cây tre. Cây thứ nhất có 26 đốt, cây thứ hai có 34 đốt. Hỏi cây tre thứ nhất ít hơn cây tre thứ hai bao nhiêu đốt ?

Trả lời : Cây tre thứ nhất ít hơn cây tre thứ hai ....... đốt.

Gõ số vào ô bên dưới.

a)

8

b)

18

30.

Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là:

Gõ số vào ô bên dưới.

(a)  

31.

a) (156 + 78) x 6 .............156 x 6 + 79 x 6

a)

443664

b)

>

c)

<

d)

=

32.

b) (1923 - 172) x 8.............1923 x 8 - 173 x 8

a)

>

b)

<

c)

=

d)

1538

33.

c) (236 - 54) x 7................237 x 7 - 54 x 7

a)

=

b)

>

c)

<

34.

x - 452 = 77 + 48

a)

577

b)

566

c)

555

35.

x + 58 = 64 + 58

a)

65

b)

64

c)

63

36.

Thứ năm tuần này là ngày 25 tháng 3. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào?

a)

3/4

b)

4/4

c)

1/4

37.

Lúc đầu nhà trường thuê 3 xe ô tô để chở vừa đủ 120 học sinh khối lớp 3 đi tham quan. Sau đó có thêm 80 học sinh khối lớp 4 đi cùng. Hỏi phải thuê tất cả bao nhiêu ô tô cùng loại để chở học sinh khối lớp 3 và khối lớp 4 đi tham quan.

a)

5

b)

4

c)

3

38.

: Tìm một số, biết số đó cộng với 12 thì bằng 15 cộng 27?

(a)  

39.

Bố đi công tác xa trong hai tuần, bố đi hôm thứ hai ngày 5. Hỏi đến ngày mấy bố sẽ về? Ngày ấy là thứ mấy trong tuần?

a)

ngày 19 thứ 3

b)

ngày 19 thứ 2

c)

ngày 19 thứ 4

40.

Viết các tổng sau thành tích:

65 + 93 + 35 + 7 =

a)

200

b)

201

c)

199

41.

Tính giá trị của biểu thức:

a. 69 : (371 – 46 X 8)

a)

23

b)

24

c)

25

42.

152: (257 - 800: 4): 3

a)

8.

b)

9

c)

10

43.

Số gạo của một cửa hàng được chia đều vào các bao, nếu mỗi bao đựng 7kg thì được 12 bao và còn thừa 6kg. Hỏi nếu mỗi bao đựng 10kg thì được bao nhiêu bao gạo?

a)

8 bao

b)

9 bao

c)

10 bao

44.

Một cuộn dây điên dài 200m. Người ta đã bán 1/4 cuộn dây, hỏi:

a. Còn lại bao nhiêu mét dây điện?

b. Số mét dây điện đã bán bằng mấy phần số mét dây điện còn lại?

a)

Số mét dây điện đã bán là:

200 × 1/4 = 50 (m)

b)

Số mét dây điện còn tại là:

200 – 50 = 150 (m)

b) Vì 150 : 50 = 3 nên sô mét dây điện đã bán bằng 1/3 mét dây điện còn lại.

c)

cả hai ý

45.

Một người đi du lịch đã đi được quãng đường dài 972km. Ngày đâu đi được 1/3 quãng đường. Ngày thứ hai đi được 1/4 quãng đường. Ngày thứ ba đi nốt quãng đường còn lại. Hỏi ngày thứ ba người ấy đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

Quãng đường người khách du lịch đi được trong ngày đầu là:

972 : 3 = 324 (km)

b)

Quãng đường người khách du lịch đi được trong ngày thứ ba là:

972 – 324 – 243 = 405 (km).

c)

Quãng đường người khách du lịch đi được trong ngày thứ hai là:

972 : 4 = 243 (km)

d)

cả ba ý

46.

Lớp 3A có 28 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Cô giáo cử 1/8 số học sinh của lớp đi thi học sinh giỏi. Hỏi:

a. Lớp có bao nhiêu học sinh đi thi học sinh giỏi?

b. Số hộc sinh của lớp không đi thi học sinh giỏi là bao nhiêu em?

a)

a) Số học sinh của lớp 3A là:

28 + 20 = 48 (em)

b)

Số học sinh của lớp được cử đi thi học sinh giỏi là:

48 : 8 = 6 (em)

c)

) Số học sinh không được cử đi thi học sinh giỏi là:

48 – 6 = 42 (em)

d)

3 ý

47.

Tìm x

* X x 5 + 122 + 236 = 633

a)

275

b)

276

c)

277

48.

(6 x 8 – 48) : (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15)

a)

0

b)

1

c)

2

49.

72 - x : 4 = 16

a)

x = 224

b)

225

c)

226

50.

Tổng của 47 856 và 35 687 là:

a)

83433

b)

82443

c)

83543

d)

82543

51.

Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?

a)

720m

b)

640m

c)

800m

d)

900m

52.

Tìm x biết: 8462 - x = 762

Vậy, x = ...

(a)  

53.

Hôm nay là thứ năm. Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?

a)

Thứ tư

b)

Thứ năm

c)

Thứ bảy

d)

Thứ sáu

54.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số dưới đây là:

a)

1011

b)

1001

c)

1000

d)

1111

55.

Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi

b)

35 tuổi

c)

34 tuổi

d)

33 tuổi

56.

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

(a)  

57.

Tính giá trị của biểu thức: 4536 + 73 845 : 9

a)

127411

b)

12741

c)

12742

d)

17273

e)

12714

58.

Biết 356a7 > 35679 giá trị của a là:

a)

0

b)

10

c)

7

d)

9

59.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình này? (ấn vào hình để xem rõ hơn)

(a)  

60.

Trong hình này, có mấy hình tam giác (nhấ vào hình để phóng to)

a)

35 hình tam giác

b)

17 hình tam giác

c)

19 hình tam giác

d)

20 hình tam giác

61.

Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:

a)

7

b)

710\frac{7}{10}

c)

71000\frac{7}{1000}

d)

7100\frac{7}{100}

62.

Phân số 1/160 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,625

b)

0,0625

c)

0,00625

d)

0,000625

63.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; 3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

36, 49, 64

b)

36, 48, 63

c)

49, 64, 79

d)

35, 49, 64

64.

Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu?

a)

55

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

65.

Trong hộp có 40 viên bi, trong đó có 24 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm của số bi xanh và số bi trong hộp là bao nhiêu?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

66.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

67.

Tính nhanh:

1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9

a)

39,5

b)

49,5

c)

45,5

d)

50,5

68.


Không làm phép tính, hãy cho biết chữ số tận cùng của kết quả sau:
1981 + 1982 + 1983 +...+ 1989

a)

0

b)

1

c)

9

d)

5

69.

Tính xem chữ số hàng đơn vị của kết quả dãy tính sau là bao nhiêu ?

1535321 + 9 x 2 x 17 x 3 x 30 = ?

a)

1

b)

3

c)

7

d)

6

70.

Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng. Như vậy 1/5 số viên bi có màu:

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

nâu

71.

Một người bình thường có nhịp tim trung bình là 70 nhịp mỗi phút. Mỗi nhịp đập bơm trung bình 70 ml máu qua tim. Tổng lượng máu bơm qua tim mỗi ngày gần bằng: (tư duy)

a)

7 l

b)

700 l

c)

7000 l

d)

70 l

72.

Trong những hình sau đây, hình nào khác với ba hình còn lại ? (tư duy)

a)
b)
c)
d)
73.

Có ba chuỗi hình như trên . Mỗi chuỗi gồm ba hình ảnh như sau. Có một quy tắc chung cho các hình ảnh trong mỗi chuỗi.

Hãy tìm hình ảnh phù hợp để đưa vào hộp đánh dấu “?” của hình.

(tư duy)

a)
b)
c)
d)
74.

Cho dãy các số lẻ liên tiếp: 1; 3; 5; 7; ….

Hỏi số hạng thứ 2018 trong dãy là số nào?

(tư duy)

a)

4035

b)

4037

c)

4036

d)

4038

75.

Tìm số hạng thứ 10 của dãy số sau:

1; 5; 9; 13;…..

Số cần tìm là: (tư duy)

a)

37

b)

47

c)

35

d)

27

76.

Từ các số 5;0;1;3 các số chia hết cho 3 là?

a)

135;153;315;351;501;510;513;531

b)

312;345;653;664

c)

130;310;530;350;150;510;135;315

77.

Từ các số 5;0;1;3 các số chia hết cho 5 là?

a)

327;679;547;329

b)

244;455;634;245

c)

130;310;530;350;150;510;135;315

78.

A=42.63A=4^2.6^3  phân tích A ra thừa số nguyene tố

a)

A= 27.332^7.3^3  

b)

A=2.3.4.6.7.7.8.4

c)

A=3.4.5.6.3

d)

A= a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

79.

B=92.152B=9^2.15^2 phân tích  B ra thừa số nguyên tố

a)

B=321.566

b)

B=23.235

c)

B=undefined 

d)

B=2344.453

80.

Tìm x sao cho x không vượt quá 22 và 10-x chia hết cho 4

a)

x=12;4;24;36;8

b)

x=24;32;36;48

c)

x=2;6;8;12;20

d)

x=0;4;8;12;16;20

81.

Tìm x sao cho x không vượt quá 22 và 18+90+x chia hết cho 9

a)

x=45;73;21

b)

x=0;9;18

c)

x=1;4;5

d)

x=20;25;14

82.

Lớp 6B có 40 học sinh. Để thực hiện dự án học tập nhỏ, cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm nhỏ có số người như nhau và mỗi nhóm có nhiều hơn 3 người vậy có bao nhiêu cách chia?

a)

6 cách

b)

3 cách

c)

5 cách

d)

2 cách

83.

Hai số nguyên tố được gọi là số nguyên tố sinh đôi nếu chúng hơn kém nhau 2 đơn vị. Hãy liệt kê các số nguyên tố cùng nhau bé hơn 40.

a)

2 và 5; 3 và 7

b)

41 và 43; 54 và 56

c)

2 và 4; 3 và 5; 8 và 10; 43 và 45

d)

3 và 5; 5 và 7; 11 và 13; 17 và 19; 29 và 31; 37 và 39

84.

Số nào là số nguyên tố trong các số 89;97;125;541;2013;2018

a)

89;97;541

b)

125;97;89

c)

2018;2013

d)

125;2018

85.

Phân tích 70 ra số nguyên tố

a)

70=7.10=2.5.7

b)

70=2.35

c)

70=5.14

d)

70=70.1

86.

Phân tích 115 ra thừa số nguyên tố

a)

115=2.23

b)

115=115.1

c)

115=23.5

87.

1/2 . 3/2 + 1/2 . 7/5

a)

29/20

b)

29

c)

20/29

d)

20

88.

Tìm a;b, biết:

a/6 = b/3 và a-b=1

(a)  

89.

Tìm x, biết x ϵ\epsilon NN  

14 >>  x >>  12

a)

13,5

b)

13

c)

12,4

d)

15

90.

12-(6-|x|) = 8

(a)  

91.

Cho y tỉ lệ thuận với x và khi x = 6 thì y = 12. Tìm hệ số tỉ lệ a của y với x.

a)

a=2

b)

k=2

c)

a=12:6

d)

k=1

92.

Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau và khi y = 4 thì hệ số tỉ lệ a = 20. Tìm x

a)

y = 5

b)

x = 4

c)

x = 5

d)

x = a

93.

Làm tròn số 54,2567 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

54,4

b)

55,4

c)

54,3

d)

54,2

94.

A= 5/6 + 7/5 + 7/6 + 3/5

a)

A=8

b)

A=12/6+10/5

c)

A=-1

d)

A=4

e)

A=1/4

95.

Tính nhẩm: Tìm y, biết:

y - 1/5 = 22/15

(a)  

96.

Cho Δ\Delta  ABC có góc A=60 °\degree  ; góc B=75 °\degree  . Biết Cx là góc ngoài ở đỉnh C

a) Tính góc C

b) Tính góc x

a)

a) góc C=45 °\degree  

b) góc x=135 °\degree  

b)

a) C=45 °\degree  

b) x=135 °\degree  

c)

a) góc C=55 °\degree  

b) góc x=135 °\degree  

d)

a) góc x=135 °\degree  

b) góc C=45 °\degree  

97.

Với mọi số thực a0a\ne0 , ta có: a0=aa^0=a  

a)

a0 = 1

b)

a0 = a

c)

a . 0 = a

d)

a . 0 = 1

98.

Chuẩn không cần chỉnh hay tào lao hơn nói láo:

aman=am+na^m\cdot a^n=a^{m+n}  

a)

Chuẩn không cần chỉnh

b)

Tào lao hơn nói láo

99.

Tìm x:

(x+3)(x34)=0\left(x+3\right)\left(x-\frac{3}{4}\right)=0  

(a)  

100.

Trong các số trên, các số nào là số hữu tỉ?

A. 12\frac{1}{2}  

B. 458\frac{4-5}{8}  

C. 2\sqrt[]{2}  

D. 1256

a)

A, B, D

b)

A, C, D

c)

C, B, A

d)

D, B, C

101.

Tuyên dương trước trường hay úp mặt vào tường:

(58)2=564\left(5^8\right)^2=5^{64}  

a)

Tuyên dương trước trường

b)

Úp mặt vào tường

102.

Các giá trị thỏa mãn 2x+23=12\left|2x+\frac{2}{3}\right|=12   là:

a)

193-\frac{19}{3}  

b)

183\frac{18}{3}  

c)

212-\frac{21}{2}  

d)

173\frac{17}{3}  

103.

Nam có một số kẹo.

Bình cũng có số kẹo.

Số kẹo của Nam chia cho 5 sẽ bằng số kẹo của Bình chia cho 7.

Tổng số kẹo 2 bạn là 24.

Hỏi. Nam có bao nhiêu viên kẹo và Bình có bao nhiêu viên kẹo?

a)

Nam: 10

Bình: 14

b)

Nam: 14

Bình: 10

c)

Nam: 13

Bình: 11

d)

Nam: 8

Bình: 16

104.

Một hình chữ nhật có tỉ lệ 2 cạnh a; b bằng 45\frac{4}{5} . Câu nào sau đây đúng?

a)

a4=b5\frac{a}{4}=\frac{b}{5}  

b)

a5=b4\frac{a}{5}=\frac{b}{4}  

c)

5a=4b\frac{5}{a}=\frac{4}{b}  

d)

4a=5b4a=5b  

105.

Trong ΔABC\Delta ABC  có: A5=C7=B3\frac{\angle A}{5}=\frac{\angle C}{7}=\frac{\angle B}{3}  

Tính số đo 3 góc của ΔABC\Delta ABC  

a)

A=60°\angle A=60\degree  

B=36°\angle B=36\degree

C=84°\angle C=84\degree  

b)

A=36°\angle A=36\degree  

B=84°\angle B=84\degree  

C=48°\angle C=48\degree  

c)

A=72°\angle A=72\degree  

B=36°\angle B=36\degree  

C=60°\angle C=60\degree  

d)

A=60°\angle A=60\degree  

B=84°\angle B=84\degree  

C=36°\angle C=36\degree  

106.

Đúng hay sai?

1090<901010^{90}<90^{10}  

a)

Quá đúng luôn!

b)

Tào lao!

107.

Một xe ô tô chạy từ A -> B hết 5 giờ, hỏi nếu chiếc xe đó chạy với vận tốc gấp 1,5 lần từ A -> B sẽ mất bao lâu?

(a)  

108.

Nếu ông Bảy may được 6 cái nón trong 2 giờ thì ông Bảy sẽ may được mấy cái nón trong 7 giờ?

a)

21 cái

b)

19 cái

c)

22 cái

d)

20 cái

109.

Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k, x sẽ tỉ lệ thuận với y với hệ số gì?

a)

kk  

b)

1k\frac{1}{k}  

c)

2k2k  

d)

12k\frac{1}{2k}  

110.

Ta có 5 là độ dài cạnh đáy của tam giác, x là chiều cao của tam giác, hỏi, hàm số f(x) để tính diện tích tam giác đó là gì?

a)

f(x)=52xf\left(x\right)=\frac{5}{2}x  

b)

f(x)=5xf\left(x\right)=5x  

c)

f(x)=12xf\left(x\right)=\frac{1}{2}x  

d)

f(x)=15xf\left(x\right)=\frac{1}{5}x  

111.

Cho điểm M nằm trên mặt phẳng tọa độ, xác định tọa độ của điểm M

(a)  

112.

Hai góc đối đỉnh thì:

a)

Bằng nhau

b)

Bù nhau

c)

Phụ nhau

d)

Kề nhau

113.

Vì sao 2 góc đối đỉnh bằng nhau?

a)

Vì 2 góc đó cùng kề bù với 1 góc

b)

Vì nó đối đỉnh

c)

Vì 2 góc đó cùng phụ với 1 góc

d)

Vì 2 góc đó cùng bù với 2 góc

114.

Khi nào thì đường thẳng a là đường trung trực của BC

a)

Khi aBCa\perp BC  tại trung điểm BC

b)

Khi aBCa\perp BC  

c)

Khi a cắt BC tại trung điểm BC

d)

Khi a không cắt BC

115.

Có 2 đường thẳng a, b và 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng đó, chọn câu sai dưới đây:

a)

a, b song song khi 2 góc so le trong bằng nhau

b)

a, b song song khi 2 góc đồng vị bù nhau

c)

a, b song song khi 2 góc trong cùng phía bằng nhau

d)

a, b song song khi 2 góc so le trong phụ nhau

116.

Qua 1 điểm A nằm ngoài đường thẳng a, ta kẻ được bao nhiêu đường thẳng song song với a?

a)

1 đường thẳng

b)

Không kẻ được

c)

2 đường thẳng

d)

Vô số

117.

Chọn câu đúng:

a)

Nếu aba\perp b  và bcb\perp c  thì bcb\parallel c  

b)

Nếu aca\parallel c  và bcb\perp c  thì aba\perp b  

c)

Nếu aca\perp c  và cbc\parallel b  thì aba\perp b  

118.

Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng mấy độ?

(a)  

119.

Cho ΔABC\Delta ABC , và A=40°, C=110°\angle A=40\degree,\ \angle C=110\degree , hỏi góc B bằng mấy độ

(a)  

120.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại a, biết B=20°\angle B=20\degree , tính góc C

a)

C=50°\angle C=50\degree  

b)

C=70°\angle C=70\degree  

c)

C=60°\angle C=60\degree  

d)

C=80°\angle C=80\degree  

121.

Cho ΔABC; ΔNMI\Delta ABC;\ \Delta NMI , với AB=NM, AC=NIAB=NM,\ AC=NI , cần thêm điều kiện gì để chứng minh ΔABC=ΔNMI\Delta ABC=\Delta NMI  

a)

A=N\angle A=\angle N  

b)

BC=MIBC=MI  

c)

B=M\angle B=\angle M  

d)

IN=ACIN=AC  

122.

Cho ΔABC=ΔNEF\Delta ABC=\Delta NEF  Với ΔABC, ΔNEF\Delta ABC,\ \Delta NEF  vuông tại B, E; AC=NFAC=NF  và A=N\angle A=\angle N  

Giải thích tại sao ΔABC=ΔNEF\Delta ABC=\Delta NEF  

a)

Vì:

+ A=N\angle A=\angle N   

+ AC=NFAC=NF  

Bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền, góc nhọn

b)

Vì:

+ A=N\angle A=\angle N  

+ AC=NFAC=NF  

+ C=F=90°N\angle C=\angle F=90\degree-\angle N  

Bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc

c)

Vì:

+ AB=NEAB=NE  

+ BC=EFBC=EF  

Bằng nhau theo trường hợp 2 cạnh góc vuông

123.

Cho hình trên, tính số đo góc ACD

(a)  

124.

Cho hình trên, tính góc CFG

(a)  

125.

Tìm x: x+2010=40\frac{x+20}{10}=40  

(a)  

126.

Giá trị nhỏ nhất của A=43+5xA=\frac{4}{3}+\left|5-x\right|  là? Với x = ?

(a)  

127.

Cho f(x)=43x2f\left(x\right)=\frac{4}{3}x^2 . Tính f(-3)

(a)  

128.

Cho a; b; c; d tỉ lệ nghịch với 1; 2; 3; 4 và a - b + c - d = 98

Tính a; b; c; d

a)

a = 168

b = 84

c = 56

d = 42

b)

a = 84

b = 158

c = 56

d = 42

c)

a = 158

b = 84

c = 56

d = 42

d)

a = 168

b = 84

c = 56

d = 43

129.

Tìm 3 số x, y, z, biết:

x7=y2; 10y=4z; 2xy+z=34\frac{x}{7}=\frac{y}{2};\ 10y=4z;\ 2x-y+z=34  

(a)  

130.

Tìm x, y, biết:

x5=y4; x2+y2=81\frac{x}{5}=\frac{y}{4};\ x^2+y^2=81

(Trả lời dưới dạng x = ...; y = ... (nếu có 2 trường hợp thì thêm " hoặc " giữa 2 trường hợp))

(a)  

131.

Các số nào thế vào x thõa mãn biểu thức trên:

x+48=50x+4\frac{x+4}{8}=\frac{50}{x+4}  

a)

-24

b)

-20

c)

16

d)

14

e)

-18

132.

Tứ giác ABCD là hình gồm...

a)

4 đoạn thẳng trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.

b)

4 đoạn thẳng trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng , có tổng 4 góc là

360°360\degree

c)

4 đoạn thẳng bất kì.

d)

4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trùng nhau.

133.

Tứ giác nào luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác?

a)

Tứ giác lõm.

b)

Tứ giác lồi.

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng.

d)

Cả 2 phương án trên đều sai.

134.

Tìm góc VTS?

a)

110°110\degree  

b)

70°70\degree  

c)

105°105\degree  

d)

100°100\degree  

135.

Tìm góc TSV?

a)

120°120\degree

b)

115°115\degree

c)

90°90\degree

d)

80°80\degree

136.

Tìm x?

a)

120°120\degree

b)

110°110\degree

c)

130°130\degree

d)

100°100\degree

137.

Hình thang là....

a)

Tứ giác có 2 cạnh đối song song.

b)

Tứ giác có 1 góc vuông.

c)

Cả 2 đáp án trên

d)

Tứ giác có 2 cạnh đối song song và tổng 4 góc là 360°360\degree

138.

Hình thang vuông là...

a)

Hình thang có một góc vuông.

b)

Tứ giác có một góc vuông.

139.

Hình thang cân là...

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Trong, hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, 2 đường chéo bằng nhau.

d)

Cả 3 đáp án trên.

140.

Đường trung bình của Δ\Delta ...

a)

Đtb của Δ\Delta là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh.

b)

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của Δ\Delta và song song với cạnh thứ 2 thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3.

c)

Đtb của Δ\Delta thì song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh ấy.

d)

Cả 3 phương án trên.

141.

Hãy kể tên các đtb của tam giác trên

a)

ME, AM, MF

b)

EF, MC, FM

c)

EF, ME, MF

d)

Tất cả câu trên đều sai

142.

Cho AB = 15cm, EK= 18cm. Tính CD và KF?

a)

CD= 32cm, KF= 9cm

b)

CD= 36cm, KF= 9cm

143.

Đtb của hình thang...

a)

Đtb của hình thang thì song song với hai đáy và bằng tổng hai đáy.

b)

Đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên hình thang.

c)

Đoạn thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh bên của hình thang và song song với cạnh bên còn lại thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ 2.

d)

Tất cả đều sai.

144.

Tứ giác ABCD là hình gồm...

a)

4 đoạn thẳng trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.

b)

4 đoạn thẳng trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng , có tổng 4 góc là

360°360\degree

c)

4 đoạn thẳng bất kì.

d)

4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trùng nhau.

145.

Tính đạo hàm của hàm số y=(1x3)5y=\left(1-x^3\right)^5

a)

y=5x2(1x3)4y'=5x^2\left(1-x^3\right)^4

b)

y=15x2(1x3)4y'=-15x^2\left(1-x^3\right)^4

c)

y=3x2(1x3)4y'=-3x^2\left(1-x^3\right)^4

d)

y=5x2(1x3)4y'=-5x^2\left(1-x^3\right)^4

146.

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+2x3x+2y=\frac{x^2+2x-3}{x+2}  

a)

y=1+3(x+2)2y'=1+\frac{3}{\left(x+2\right)^2}  

b)

y=x2+6x+7(x+2)2y'=\frac{x^2+6x+7}{\left(x+2\right)^2}  

c)

y=x2+4x+5(x+2)2y'=\frac{x^2+4x+5}{\left(x+2\right)^2}  

d)

y=x2+8x+1(x+2)2y'=\frac{x^2+8x+1}{\left(x+2\right)^2}  

147.

 Tính đạo hàm của hàm số y=x24x3y=\sqrt{x^2-4x^3}

a)

y=x6x2x24x3y'=\frac{x-6x^2}{\sqrt{x^2-4x^3}}  

b)

y=12x24x3y'=\frac{1}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

c)

y=x12x22x24x3y'=\frac{x-12x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

d)

y=x6x22x24x3y'=\frac{x-6x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

148.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sinx3cosxf\left(x\right)=5\sin x-3\cos x  tại điểm  x=π2x=\frac{\pi}{2}  

a)

f(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=3  

b)

f(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-3  

c)

f(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-5  

d)

f(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=5  

149.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

150.

a)
b)
c)
d)
151.
a)
b)
c)
d)
152.

(mx+npx+q)\left(\frac{mx+n}{px+q}\right)'  bằng

a)

mqnpmq-np  

b)

mnpq(px+q)2\frac{mn-pq}{\left(px+q\right)^2}  

c)

mpnq(px+q)2\frac{mp-nq}{\left(px+q\right)^2}  

d)

mqnp(px+q)2\frac{mq-np}{\left(px+q\right)^2}  

153.

Cho  f(x)=x33xf\left(x\right)=x^3-3x . Một nghiệm của  f(x)=0f'\left(x\right)=0 là 

a)

x=0x=0  

b)

x=1x=1  

c)

x=3x=3  

d)

x=3x=\sqrt{3}  

154.

Tìm hệ số góc cửa tiếp tuyến với đồ thị  y=xx+1y=\frac{x}{x+1}  tại điểm  M(2;2)M(-2;2)  



(a)  

155.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình  s(t)=t2s\left(t\right)=t^2  , trong đó  t>0t>0  ,  tt   tính bằng giây và  s(t)s\left(t\right)   tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm  t=2t=2   giây.

a)

2 ms2\ \frac{m}{s}  

b)

3 ms3\ \frac{m}{s}  

c)

4 ms4\ \frac{m}{s}  

d)

5 ms5\ \frac{m}{s}  

156.

Giá trị của biểu thức lim n là:

a)

n

b)

0

c)

+ \infty  

d)

- \infty  

157.

Tính lim

lim2n+3n - 1 \lim\frac{2n+3}{\text{n - 1 }}  

a)

2

b)

-2

c)

3

d)

-3

158.

Giá trị của biểu thức

lim(n2nn2+n)\lim\left(\sqrt{n^2-n}-\sqrt{n^2+n}\right)  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12\frac{-1}{2}  

c)

-1

d)

1

159.

Giá trị của a để  lim(n2+11an2)=12\lim\left(\frac{n^2+1}{1-an^2}\right)=\frac{1}{2}  là:

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

-2

160.

Cho  unu_n  = 1n+1\frac{1}{n+1}  và  vn=2n+2v_n=\frac{2}{n+2} . Giá trị của biểu thức  lim unvn\lim\ \frac{u_n}{v_n}  là:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2

c)

0

d)

3

161.

lim (n2+1)(2n3n2)(2n+1)2(1n3)\lim\ \frac{\left(n^2+1\right)\left(2n^3-n^2\right)}{\left(2n+1\right)^2\left(1-n^3\right)}  có giá trị là:

a)

1

b)

12\frac{-1}{2}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

14\frac{1}{4}  

162.

lim3n+12.3n+2n\lim\frac{3^n+1}{2.3^n+2^n}  có giá trị là:


a)

++\infty  

b)

-\infty  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

12\frac{1}{2}  

163.

Số giá trị nguyên dương của a để lim 4an+3n+122n+116\frac{4^{an}+3^{n+1}}{2^{2n+1}-16}   <1<1  là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

164.

limx0(xx)\lim_{x\rightarrow0}\left(\frac{\left|x\right|}{x}\right) có giá trị là:

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

Không xác định

165.

Giá trị của a để  limx4 x31x24x=1a\lim_{x\rightarrow4}\ \frac{\sqrt{x-3}-1}{x^2-4x}=\frac{1}{a}  

a)

4

b)

5

c)

8

d)

9

166.

limx1 2x13x23x+1(x1)2\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{\sqrt{2x-1}-\sqrt{3x^2-3x+1}}{\left(x-1\right)^2}  

a)

0

b)

1

c)

12\frac{1}{2}  

d)

12\frac{-1}{2}  

167.

Kết quả của giới hạn limx(2)+ 3x+6x+2\lim_{x\rightarrow\left(-2\right)^+}\ \frac{\left|3x+6\right|}{x+2}  

a)

-\infty  

b)

33  

c)

++\infty  

d)

Không xác định

168.

Cho hàm số trên. Tính  limx2 f(x)\lim_{x\rightarrow2}\ f\left(x\right)  

a)

1-1  

b)

00  

c)

11  

d)

Không tồn tại

169.

Trong các mệnh đề sau, chọn mệnh đề đúng ?

a)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

b)

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

c)

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

d)

Cho hai mặt (α)(β)\left(\alpha\right)\parallel\left(\beta\right) . Nếu (α)(P)\left(\alpha\right)\perp\left(P\right) thì (β)(P)\left(\beta\right)\perp\left(P\right)

170.

 Trong các mệnh đề sau, chọn mệnh đề sai ?

a)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng bằng 900.

b)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.

c)

Nếu đường thẳng d  (α)d\ \parallel\ \left(\alpha\right)d(β)d\perp\left(\beta\right) thì (α)(β).\left(\alpha\right)\perp\left(\beta\right).

d)

Cho đường thẳng d(α),  d(β)d\subset\left(\alpha\right),\ \ d'\subset\left(\beta\right)ddd\perp d' thì (α)(β).\left(\alpha\right)\perp\left(\beta\right).

171.

Trong các mệnh đề sau, chọn mệnh đề sai ?

a)

Cho đường thẳng d(α),  d(β)d\perp\left(\alpha\right),\ \ d'\perp\left(\beta\right) . Nếu ddd\perp d' thì (α)(β).\left(\alpha\right)\perp\left(\beta\right).

b)

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau. Nếu có đường thẳng d nằm trong mp(P) và d vuông góc với giao tuyến của (P) và (Q) thì d vuông góc với mặt phẳng (Q) .

c)

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau. Nếu từ một điểm thuộc mp (P) ta dựng một đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (Q) thì đường thẳng này nằm trong mp (P).

d)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

172.

Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai?

a)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Khi đó SA là đường cao của hình chóp.

b)

Cho hình chóp S.ABCD có mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mp vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của . Khi đó SH là đường cao của hình chóp.

c)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và mặt bên SAB vuông góc với đáy. Khi đó SA là đường cao của hình chóp S.ABCD.

d)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là vuông, hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với đáy. Khi đó (SAC) vuông góc với mp (SBD).

173.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai?

a)

Đ.áy ABCD của hình chóp là hình vuông

b)

Các mặt bên của hình chóp là các tam giác đều.

c)

Chân đường cao của hình hình chóp trùng với giao điểm của AC và BD.

d)

Góc giữa cạnh SA và mặt đáy là góc SAC.

174.

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính giá trị của tích vô hướng AB.CD\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CD}  ?

a)

00  

b)

a2\frac{a}{2}  

c)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}  

d)

a2-\frac{a}{2}  

175.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Nếu giá của ba vectơ a , b , c \overrightarrow{a\ },\ \overrightarrow{b\ },\ \overrightarrow{c\ } cắt nhau từng đôi một thì ba vectơ đó đồng phẳng.

b)

Nếu trong ba vectơ a , b , c \overrightarrow{a\ },\ \overrightarrow{b\ },\ \overrightarrow{c\ } có một vectơ thì ba vectơ đó đồng phẳng.

c)

Nếu giá của ba vectơ a , b , c \overrightarrow{a\ },\ \overrightarrow{b\ },\ \overrightarrow{c\ } cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng.

d)

Nếu trong ba vectơ a , b , c \overrightarrow{a\ },\ \overrightarrow{b\ },\ \overrightarrow{c\ } có hai vectơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng.

176.

 Cho ba vectơ  a , b , c \overrightarrow{a\ },\ \overrightarrow{b\ },\ \overrightarrow{c\ } . Điều kiện nào sau đây khẳng định ba véc tơ  a , b , c \overrightarrow{a\ },\ \overrightarrow{b\ },\ \overrightarrow{c\ }  đồng phẳng?

a)

Tồn tại ba số thực  m, n, pm,\ n,\ p   thỏa mãn  m+n+p=0m+n+p=0    và  ma +n b +p c =0 m\overrightarrow{a\ }+n\ b\ +p\ \overrightarrow{c\ }=\overrightarrow{0\ }  .

b)

Tồn tại ba số thực  m, n, pm,\ n,\ p   thỏa mãn  m+n+p0m+n+p\ne0    và   .

c)

Tồn tại ba số thực undefined  thỏa mãn undefined

d)

Giá của ba véc tơ undefined đồng qui.

177.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

a)

Nếu đường thẳng aa vuông góc với đường thẳng bb và đường thẳng bb vuông góc với đường thẳng cc thì aa vuông góc với cc

b)

Cho ba đường thẳng a, b, ca,\ b,\ c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng dd vuông góc với aa thì dd song song với bb hoặc cc .

c)

Nếu đường thẳng bb vuông góc với đường thẳng bb và đường thẳng bb song song với đường thẳng cc thì aa vuông góc với c.c.

d)

Cho hai đường thẳng aabb song song với nhau. Một đường thẳng dd vuông góc với aa thì dd vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a, b)\left(a,\ b\right) .