wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiến thức Tiếng Việt 5

Total questions: 222

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

2.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

4.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

5.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

6.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

7.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

8.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

9.

Trình tự miêu tả trong văn tả cảnh có thể là:

a)

Trình tự thời gian

b)

Trình tự không gian

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

10.

Bố cục (cấu tạo) của một bài văn miêu tả gồm:

a)

Mở bài, Thân bài, Kết bài

b)

Không chia các phần

c)

Tùy từng đề bài cụ thể

11.

Nhiệm vụ của phần thân bài trong phương pháp tả cảnh là gì?

a)

Tập trung tả cảnh vật chi tiết theo một thứ tự

b)

Thường phát biểu cảm tưởng về cảnh đó

c)

Giới thiệu cảnh được tả

d)

Tất cả đều sai

12.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

13.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

14.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

15.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

16.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

17.

Câu 8: Cho những từ ngữ sau: vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném. Từ ngữ nào chỉ các môn thể thao.

a)

vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn.

b)

bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném.

c)

bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn.

d)

bóng đá, bóng bàn, cầu lông, bóng ném.

18.

Câu 8: Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Có công mài sắt, có ngày nên......

a)

kim

b)

cuốc

c)

dao

d)

xẻng

19.

Câu 9: Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con có bộ lông mềm mại.

20.

Câu 10: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

d)

đơn xơ, đan len

21.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Anh Đom Đóm lên đèn khi trời đã tối." là:

a)

Khi trời đã tối

b)

Anh Đom Đóm

c)

Lên đèn

22.

Câu “Con chim xanh biếc, toàn thân óng ánh” được viết theo mẫu:

a)

Ai (con gì, cái gì) thế nào?

b)

Ai (con gì, cái gì) làm gì?

c)

Ai (con gì, cái gì) là gì?

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

24.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

25.

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao

Đêm hè , hoa nở cùng sao

Tàu dừa –chiếc lược chải vào mây xanh


Những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau là:

a)

Thân dừa bạc phếch tháng năm

b)

Đàn lợn con nằm trên cao

c)

Chiếc lược chải vào mây xanh

d)

Quả dừa – đàn lợn.

Tàu dừa – chiếc lược

26.

Câu Chú tìm đến lớp của con mình để chào thầy giáo cũ. thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

27.

Từ chỉ hoạt động trong câu: “Hôm nay, em được mẹ dẫn đi công viên chơi.” là:

a)

đi

b)

mẹ

c)

công viên

28.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

29.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giọt nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

30.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

31.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

32.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau:

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

33.

Người chuyên sáng tác âm nhạc là:

a)

nhạc sĩ

b)

họa sĩ

c)

ca sĩ

34.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

35.

Câu 2: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

36.

Câu 3: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

37.

Câu 4: Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

38.

Câu 5: Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

39.

Câu 6: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

d)

chăm chỉ, học sinh, trường lớp

40.

Câu 7: Trong câu 'Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'',từ chỉ hoạt động là

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

41.

Câu 8: Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Có công mài sắt, có ngày nên......

a)

kim

b)

cuốc

c)

dao

d)

xẻng

42.

Câu 9: Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con có bộ lông mềm mại.

43.

Câu 10: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

d)

đơn xơ, đan len

44.

Những từ "mong manh, dỗ dành, dữ dội, lắc lư, nhanh nhẹn" thuộc loại từ nào?

a)

Từ đơn

b)

Từ phức

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

45.

Câu tục ngữ sau có bao nhiêu tiếng?

"Lá lành đùm lá rách"

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, sách vở, mũ nón

b)

Xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ, quần áo

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, máy bay, dưa hấu

d)

Hoa lan, hoa cúc, hoa hồng, hoa thược dược

47.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông

b)

Cỏ cây, mắt mũi, mong manh, se sẽ

c)

Háo hức, mênh mông, liên miên, ồn ào

d)

Chắc khỏe, mong manh, cheo leo, se sẽ

48.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, bàn học

b)

tàu hỏa, đường bộ, máy bay, dưa hấu

c)

Dưa hấu, dưa lê, bánh rán, bánh kẹo

d)

Hoa lá, hoa hồng, quả lê, hoa quả

49.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép?

a)

Lấp lánh, lung linh, mắt mũi, râu ria

b)

mắt mũi, râu ria, tươi tốt, sấm sét

c)

Sợ sệt, tí tách, tươi tốt, sách vở

d)

Sách vở, quần áo, mù mịt, dùng dằng

50.

Từ đơn có đặc điểm như thế nào?

a)

Từ được cấu tạo bởi một tiếng có nghĩa

b)

Từ được cấu tạo bởi hai tiếng trở lên

c)

Từ được cấu tạo bởi hai tiếng có nghĩa

d)

Từ được cấu tạo bởi hai tiếng láy âm

51.

Từ như thế nào được gọi là từ phức?​

a)

Từ được cấu tạo bởi một tiếng có nghĩa

b)

Từ được cấu tạo bởi hai tiếng có nghĩa

c)

Từ được cấu tạo bởi hai tiếng có sự ​

     hòa phối âm thanh.​

d)

Từ được cấu tạo bởi hai tiếng​

trở lên, tạo thành nghĩa chung.​

52.

Hai câu thơ sau có bao nhiêu từ phức?

“Nhìn non sông gấm vóc

Quê mình đẹp biết bao”

a)

Một từ​

b)

Hai từ​

c)

Ba từ

d)

Bốn từ​

53.

Từ "biển" trong trường hợp nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?​​

a)

Tấm biển quảng cáo trang trí rất bắt mắt.

b)

Chiều nay biển lặng sóng.

c)

Một biển người đi xem biểu diễn ca nhạc.

d)

Đi đường cần chú ý quan sát biển báo giao thông. ​

54.

Trường hợp nào dưới đây là từ nhiều nghĩa?

a)

Chim cuốc - Cuốc đất

b)

Bàn bạc - Cái bàn

c)

Ăn xăng - Ăn cơm

d)

Thi đậu - xôi đậu​

55.

Cảm thụ văn học là gì?

a)

Trình bày những suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm, những liên tưởng của mình khi đọc bài thơ hay câu chuyện.​

b)

Trình bày lại các sự việc, nhân vật trong câu chuyện hoặc bài thơ.​

c)

Hiểu được đại ý của một chuyện hay một bài thơ​

d)

Tái hiện lại những đặc điểm nổi bật của con người, phong cảnh. . . trong câu chuyện, bài thơ.​

56.

Để có được năng lực cảm thụ văn học sâu sắc và tinh tế, theo con cần những điều gì ​dưới đây? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Cần say mê, hứng thú khi tiếp xúc với thơ văn​

b)

Chép văn tham khảo và học lời cô đã giảng dạy​

c)

Tích lũy vốn hiểu biết về thực tế cuộc sống và văn học​

d)

Nắm vững kiến thức cơ bản về tiếng Việt

57.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

b)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.

c)

Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to.

d)

Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

58.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

59.

Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “Tấm chăm chỉ hiền lành........ Cám thì lười biếng, độc ác.”?

a)

còn

b)

c)

tuy

d)

60.

Phép liên kết mà dùng ở câu sau những từ ngữ đã có ở câu trước gọi là phép gì?

a)

Phép thế

b)

Phép lặp

c)

Phép nối

d)

Phép đồng nghĩa/trái nghĩa/liên tưởng

61.

Phép liên kết mà dùng các quan hệ từ: và, vì, nhưng, rồi ...; các từ ngữ chuyển tiếp: bởi vậy, tuy nhiên, tóm lại, bên cạnh đó, mặt khác, thậm chí, trái lại, đồng thời, cuối cùng ... nối câu sau với câu trước, gọi là phép gì?

a)

Phép thế

b)

Phép lặp

c)

Phép nối

d)

Phép đồng nghĩa/trái nghĩa/liên tưởng

62.

Phép liên kết mà dùng ở câu sau từ ngữ có tác dụng thay thế từ ngữ đã có ở câu trước, gọi là phép gì?

a)

Phép thế

b)

Phép lặp

c)

Phép nối

d)

Phép đồng nghĩa/trái nghĩa/liên tưởng

63.

Phép liên kết mà dùng ở câu sau từ ngữ có quan hệ đồng nghĩa, trái nghĩa, liên tưởng với từ ngữ đã có ở câu trước, gọi là phép gì?

a)

Phép thế

b)

Phép lặp

c)

Phép nối

d)

Phép đồng nghĩa/trái nghĩa/liên tưởng

64.

ĐẠI TỪ LÀ TỪ ĐỂ XƯNG HÔ VÀ THAY THẾ CHO

a)

DANH TỪ

b)

ĐỘNG TỪ

c)

TÍNH TỪ

d)

TẤT CẢ ĐÁP ÁN

65.

CHỦ NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH TRONG CÂU TRẢ LỜI CÂU HỎI

a)

AI . CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, VÌ SAO

c)

TẠI SAO

d)

THẾ NÀO, LÀ GÌ

66.

VỊ NGỮ TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI

a)

AI, CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, LÀ GÌ, RA SAO

c)

THẾ À, TẠI SAO

67.

TRẠNG NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

TỪ ĐỒNG NGHĨA LÀ TỪ

a)

GIỐNG NHAU VỀ Ý NGHĨA

b)

GIỐNG NHAU HOẶC GẦN GIỐNG NHAU VỀ Ý NGHĨA

c)

GIỐNG ÂM THANH VÀ GIỐNG Ý NGHĨA

69.

TỪ ĐỒNG NGHĨA BAO GỒM

a)

TỪ ĐỒNG NGHĨA HOÀN TOÀN

b)

TỪ ĐỒNG NGHĨA KHÔNG HOÀN TOÀN

70.

TỪ TRÁI NGHĨA LÀ TỪ CÓ Ý NGHĨA

(a)  

71.

TỪ ĐỒNG ÂM LÀ NHỮNG TỪ CÓ ÂM THANH

a)

GIỐNG NHAU VỀ MẶT ÂM THANH NHƯNG KHÁC NHAU VỀ NGHĨA

b)

GIỐNG NHAU VỀ ÂM THANH VÀ TƯƠNG ĐỒNG VỀ NGHĨA

c)

ÂM THANH GẦN GIỐNG NHAU

72.

TRONG MỘT CÂU CÓ THỂ CÓ MỘT HOẶC NHIỀU CHỦ NGỮ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

TRẠNG NGỮ, CHỦ NGỮ, VỊ NGỮ TRONG CÂU LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

ĐỊNH NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

ĐỘNG TỪ

b)

TÍNH TỪ

c)

DANH TỪ

75.

BỔ NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ

b)

DANH TỪ

c)

TẤT CẢ DANH, ĐỘNG , TÍNH TỪ

76.

CÂU: CHÚNG EM CHĂM CHỈ HỌC TẬP . TỪ CHĂM CHỈ HỌC TẬP LÀ THÀNH PHẦN GÌ TRONG CÂU?

a)

CHỦ NGỮ

b)

TRẠNG NGỮ

c)

VỊ NGỮ

77.

CÂU ĐƠN LÀ CÂU GỒM MỘT NÒNG CỐT CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

CÂU : MƯA RÀO RÀO TRÊN SÂN GẠCH LÀ CÂU

(a)  

79.

CÂU : LAN HỌC BÀI, CÒN HUY ĐI CHƠI LÀ CÂU GÌ

(a)  

80.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

81.

Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.

Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ

82.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

83.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

84.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

85.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đong đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

86.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

87.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

88.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng chạy nhanh nhất lớp.

89.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang tỏa ngát hương thơm dưới nắng xuân hồng.

b)

Những cành cây đu đưa theo gió như đang vẫy chào mọi người.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ leo lên cây lặng lẽ.

90.

Từ nào không phải từ láy?

a)

líu lo

b)

nhí nhảnh

c)

toe toét

d)

đưa đón

91.

Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: "Lan Anh trông thấy tôi cầm con sâu, hoảng quá hét lên" ?

a)

tôi

b)

Lan Anh

c)

hoảng quá

d)

con sâu

92.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

phát hiện

b)

phát minh

c)

phát kiến

d)

phát biểu

93.

Câu: "Bông hồng nhung đã nở rồi ư?" thuộc kiểu câu gì

a)

câu kể

b)

câu hỏi

c)

câu cảm

d)

câu khiến

94.

Từ nào chỉ sự không khỏe mạnh?

a)

hom hem

b)

vạm vỡ

c)

cường tráng

d)

rắn chắc

95.

Từ “thật thà” trong câu sau “Chị Hà rất thật thà.” thuộc từ loại gì?

a)

Danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

quan hệ từ

96.

Trong câu “Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều” bộ phận nào giữ chức vụ chủ ngữ?

a)

Tuổi thơ

b)

Tuổi thơ của tôi

c)

Tôi

d)

cánh diều

97.

Cho câu “Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng”, cụm từ “thật huy hoàng” là bộ phận gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

98.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

sáng sủa

b)

thật thà

c)

tha thiết

d)

thành thật

99.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

100.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

101.
a)

Bánh đa vừng

b)

Bánh đa cua

c)

Bánh đa, cua biển

102.

a)

Nhà báo

b)

Nhà thầu

c)

Ngôi nhà, tờ báo mới

103.

a)

Kiến đỏ

b)

Kiến đỏ, tre xanh, chú bé

c)

Kiến trúc sư

104.

Trong bài Tập đọc: Lớp học trên đường, Rê – mi học chữ trong hoàn cảnh nào?

a)

Có lớp học, sách vở và thầy giáo là chủ một gánh xiếc.

b)

Có thầy giáo tận tâm dạy dỗ và sách vở đầy đủ.

c)

Trên đường hai thầy trò đi hát rong kiếm sống.

d)

Cả A và B đúng

105.

Sách để học sinh học trong bài Lớp học trên đường có gì đặc biệt?

a)

Sách là những miếng giấy thừa, viết chữ được cắt từ mảnh ghỗ dẹp nhặt trên đường

b)

Sách là những miếng gỗ mỏng khắc chữ được cắt từ mảnh gỗ dẹp nhặt trên đường

c)

Sách là những miếng gỗ khắc chữ được cắt từ mảnh gỗ dẹp nhặt trên đường

d)

Sách là những miếng bìa khắc chữ được cắt từ mảnh gỗ dẹp nhặt trên đường

106.

Trong bài thơ: Những cánh buồm, người cha nghĩ gì qua những câu hỏi của người con

a)

nghĩ đến công việc hiện tại của mình

b)

nghĩ những câu hỏi của con thật ngây thơ

c)

nghĩ đến những cánh buồm đang lặng trôi theo gió

d)

nghĩ đến những ước mơ thuở nhỏ của mình

107.

Qua bài thơ: Những cánh buồm, nhà thơ muốn nói với em điều gì?

a)

Chúng ta phải cần có ước mơ, hoài bão

b)

Chúng ta nên đi theo những cánh buồm ra khơi

c)

Chúng ta không nên mơ ước những điều xa vời

d)

Chúng ta cần bảo vệ môi trường biển

108.

Qua bài thơ: Nếu trái đất thiếu trẻ em, dòng thơ nào được điệp lại hai lần để thể hiện cảm giác thích thú của vị khách về phòng tranh?

a)

Những chú ngựa xanh lại nằm trên cỏ

b)

Anh hãy nhìn xem

c)

Qua tấm lòng các em

d)

Những chú ngựa hồng lại phi trong lửa

109.

Hai nhân vật "anh" và "tôi" trong bài thơ Nếu trái đất thiếu trẻ con là ai?

a)

Anh hùng Pô-pốp và nhà thơ Đỗ Trung Lai

b)

Anh hùng Pô-pốp và phi hành gia Phạm Tuân

c)

Hai nhà phi hành gia người Nga

d)

Anh hùng Po-pốp và người hướng dẫn viên du lịch

110.

Qua bài thơ: Nếu trái đất thiếu trẻ em, dòng thơ nào được điệp lại hai lần để thể hiện cảm giác thích thú của vị khách về phòng tranh?

a)

Những chú ngựa xanh lại nằm trên cỏ

b)

Anh hãy nhìn xem

c)

Qua tấm lòng các em

d)

Những chú ngựa hồng lại phi trong lửa

111.

Hai nhân vật "anh" và "tôi" trong bài thơ Nếu trái đất thiếu trẻ con là ai?

a)

Anh hùng Pô-pốp và nhà thơ Đỗ Trung Lai

b)

Anh hùng Pô-pốp và phi hành gia Phạm Tuân

c)

Hai nhà phi hành gia người Nga

d)

Anh hùng Po-pốp và người hướng dẫn viên du lịch

112.

Hai nhân vật "anh" và "tôi" trong bài thơ Nếu trái đất thiếu trẻ con là ai?

a)

Anh hùng Pô-pốp và nhà thơ Đỗ Trung Lai

b)

Anh hùng Pô-pốp và phi hành gia Phạm Tuân

c)

Hai nhà phi hành gia người Nga

d)

Anh hùng Po-pốp và người hướng dẫn viên du lịch

113.

Có các cách mở bài nào mà em đã học?

a)

Mở bài trực tiếp, mở bài mở rộng

b)

Mở bài không mở rộng, mở bài mở rộng

c)

Mở bài trực tiếp, mở bài gián tiếp

114.

Cấu tạo chung của một bài văn miêu tả gồm những phần:

a)

Mở bài, thân bài, kết luận

b)

Mở bài, thân bài, kết bài

c)

Mục đích, phân công chuẩn bị, chương trình cụ thể

115.

Đâu là cách để viết một kết bài mở rộng trong bài văn kể chuyện?

a)

Nêu ý nghĩa hoặc đưa ra lời bình luận về câu chuyện

b)

Chỉ cho biết kết cục câu chuyện, không binh luận thêm

c)

Cho biết nội dung câu chuyện

116.

Câu 3: Mở bài (của bài văn tả cây cối) dùng để làm gì?

a)

Miêu tả cây cối

b)

Giới thiệu cây cối

c)

Nêu cảm nghĩ

d)

Tả chi tiết từng bộ phận của cây

117.

Câu 1. Mục đích của văn miêu tả là?

a)

Trình bày chuỗi sự việc

b)

Trình bày quan điểm, ý kiến về một vấn đề nào đó

c)

Bộc lộ tình cảm

d)

Trình bày đặc điểm của đối tượng để người đọc, người nghe hình dung rõ hơn về đối tượng

118.

1. Trong bài văn miêu tả, năng lực nào của người viết, người nói thường được bộc lộ rõ nhất?

a)

A. Năng lực cảm thụ

b)

B. Năng lực cảm nhận

c)

C. Năng lực quan tâm

d)

D. Năng lực quan sát

119.

Em hãy đọc các câu sau và chọn phát biểu đúng nhất:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

A. “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

B. “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

C. “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

120.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

121.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

122.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

123.

Trái nghĩa với từ "ươn" trong "cá ươn" là ?

a)

ôi

b)

thiu

c)

non

d)

sống

124.

Cặp quan hệ từ trong câu "Không những hoa hồng nhung đẹp nó còn rất thơm." biểu thị mối quan hệ gì ?

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết-kết quả

125.

Từ "và" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ ?

a)

Bé và cơm rất khéo!

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Bác trưởng thôn có cái tù và đẹp quá!

126.

Câu nào dưới đây có từ "bà" là đại từ ?

a)

Bà của Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà ơi bà có khỏe không ?

c)

Lâu lắm rồi tôi mới có dịp về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà tôi nói rất vui vẻ, dịu dàng và trầm bổng.

127.

Các từ được gạch chân trong 2 câu thơ sau thuộc loại từ nào ?

"Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

128.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biêut thị quan hệ gì ?

" thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa."

a)

Nguyên nhân - Kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Điều kiện - Kết quả

129.

Từ "nặng" trong "ốm nặng, việc nặng, trách nhiệm nặng nề" là các từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Trái nghĩa

d)

Nhiều nghĩa

130.

Từ "tựa" trong câu "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc" thuộc loại từ nào ?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

131.

Từ nào trong các từ dưới đây không thuộc nhóm với các từ còn lại ?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

132.

Trong các từ đồng nghĩa sau, từ nào được dùng với ý coi thường ?

a)

Kiên cường

b)

Ngoan cố

c)

Ngoan cường

133.

Vị ngữ trong câu " Hai cha con bước đi trên cát." là gì ?

a)

bước đi trên cát

b)

đi trên cát

c)

trên cát

d)

Cha con bước đi trên cát

134.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ngậm ngùi" ?

a)

bồi hồi

b)

hối hả

c)

vui vẻ

d)

cuống quýt

135.

Cần điền cặp quan hệ từ nào vào chỗ trống để có câu đúng ?

" ......... Hồng nhỏ con ....... bạn ấy rất khỏe."

a)

Tuy ... nhưng

(Mặc dù ... nhưng)

b)

Vì ... nên

c)

Không những ... mà

d)

Nếu ... thì

136.

Trong các câu dưới đây, câu nào có từ "hay" là quan hệ từ ?

a)

Cô bé háy rất hay.

b)

Cô bé mới hay tin ông cụ qua đời.

c)

Cô bé nghĩ xem mình có nên tiếp tục hát hay thôi.

137.

Câu "Thiên nhiên thật khắc nghiệt." là kiểu câu kể gì ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

138.

Trong các câu dưới đây. câu nào có từ "ngọt" mang nghĩa gốc ?

a)

Khế chua, cam ngọt.

b)

Rét ngọt.

c)

Trẻ con ưa nói ngọt.

d)

Tiếng đàn nghe ngọt quá!

139.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

140.

Câu 1. Mục đích của văn miêu tả là?

a)

Trình bày chuỗi sự việc

b)

Trình bày quan điểm, ý kiến về một vấn đề nào đó

c)

Bộc lộ tình cảm

d)

Trình bày đặc điểm của đối tượng để người đọc, người nghe hình dung rõ hơn về đối tượng

141.

Cho đoạn thơ:

"Đứng canh trời đất bao la

Mà dừa đủng đỉnh như là đứng chơi."

Sự vật được nhân hóa bằng cách nào?

a)

Tả sự vật bằng từ ngữ tả người

b)

Gọi sự vật bằng từ gọi người

c)

Nói với sự vật thân mật như nói với người

142.

Từ "đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

143.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

144.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

145.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

146.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Câu: Vì trời mưa nên em nghỉ học.

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

147.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

148.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc ?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi !

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

149.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

150.

Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?

a)

Tất cả những gì do con người tạo ra

b)

Tất cả những gì không do con người tạo ra

c)

Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người

151.

Tìm trong thành ngữ tục ngữ sau những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

Nước chảy đá mòn

a)

Nước, mòn

b)

Chảy, mòn

c)

Nước, đá

d)

Nước sông

152.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

153.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

154.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

155.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

156.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

157.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

158.

Trạng ngữ trong câu : "Muốn có sức khỏe tốt, chúng ta phải thường xuyên tập thể dục." là:

a)

chúng ta

b)

Muốn có sức khỏe tốt

c)

phải thường xuyên tập thể dục

d)

tập thể dục

159.

Chủ ngữ trong câu : "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là :

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

những chú gà con

d)

đang lon ton nhặt thóc

160.

Vị ngữ trong câu : " Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là :

a)

Trước nhà

b)

mấy đứa trẻ

c)

cười đùa rôm rả

d)

mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

161.

Câu tục ngữ sau có mấy cặp từ trái nghĩa ?

"Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

162.

Câu tục nào khảng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công ?

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

b)

Thẳng như ruột ngựa.

c)

Cây ngày không sợ chết đứng.

d)

Lá lành đùm lá rách.

163.

Cặp từ trái nghĩa trong câu tục ngữ : "Ba chìm bảy nổi." là:

a)

ba/chìm

b)

bảy/nổi

c)

chìm/nổi

d)

ba/bảy

164.

Bài tập đọc "Bài ca về trái đất" của tác giả nào ?

a)

Tổ Hữu

b)

Định Hải

c)

Nguyễn Đình Thi

d)

Phạm Đình Ân

165.

Dòng nào ghi đúng ghi nhớ về từ trái nghĩa ?

a)

là từ khác nhau

b)

là những từ gần giống nhau

c)

là những từ giống nhau

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

166.

Tiếng "nghĩa" có âm chính là :

a)

ngh

b)

i

c)

a

d)

ia

167.

Tiếng "hoa" có âm chính là

a)

h

b)

0

c)

a

d)

oa

168.

“ Hoà bình” là:

a)

A.Trạng thái bình thản

b)

B.Trạng thái không có chiến tranh

c)

C. Trạng thái hiền hoà, yên ả.

d)

D.Trạng thái vắng lặng, nhẹ nhàng

169.

Câu nào có từ “bay” mang nghĩa gốc?

a)

A. Chim én bay đầy trời.

b)

B. Em thả ước mơ bay theo con diều.

c)

C. Khối tài sản của chị ấy thoáng chốc bay theo tên cướp.

d)

D. Mây bay là là quanh đỉnh núi.

170.

Câu nào có từ “lưng” được dùng theo nghĩa gốc?

a)

A. Vì mỏi, em dựa người vào lưng ghế.

b)

B. Bà đã già nên lưng đã còng.

c)

C.Hoa tam giác mạch nở khắp lưng núi.

d)

D.Xa xa, hoa ban nở trắng lưng đồi.

171.

Từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu “Vẻ đẹp bình dị của buổi chiều hè vùng ngoại ô thật đáng yêu.” là:

a)

A.Giản dị

b)

B.Bình an

c)

C.Giản đơn

d)

D.Bình thường

172.

Từ  “chân ’’ trong “ bước chân người – chân tường.” là:

a)

A. Từ đồng âm

b)

B. Từ nhiều nghĩa

c)

C. Từ đồng nghĩa

d)

D. Từ trái nghĩa

173.

Từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu “Cô y tá sửng sốt.”

a)

A. hy vọng           

b)

B. lo lắng

c)

C. kinh ngạc

d)

D. thất vọng

174.

Trong câu “Nước hoa chỉ là một thứ hàng hóa giả tạo, làm sao bằng được mùi rơm rạ trong nắng, mùi hoa bưởi trong sương, mùi hoa ngâu trong chiều, mùi hoa sen trong gió…”, từ “giả tạo” có thể thay bằng từ:

a)

A. Giả dối

b)

B.Giả danh

c)

C. Nhân tạo

d)

D.Giả dạng

175.

Đồng nghĩa với từ “rậm rạp”.

a)

A. um tùm

b)

B. tươi tốt

c)

C.lúc lỉu

d)

D. chẳng chịt

176.

Từ “nước”trong “Nước hoa”và “Nước cờ ” là cặp từ ...

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Trái nghĩa

c)

C. Đồng âm

d)

D. Nhiều nghĩa

177.

Cặp từ trái nghĩa trong câu “Chiều chiều, hoa thiên lí cứ thoảng nhẹ đâu đây, lọc qua không khí rồi bay nhẹ đến, rồi thoáng cái lại bay đi.” là:

a)

A. thoảng/ bay

b)

B. đến/ đi

c)

C. thoảng/ đến

d)

D. bay/ đi

178.

Thành ngữ, tục ngữ nào có cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Đồng sức đồng lòng

b)

B. Kề vai sát cánh

c)

C. Đất thấp trời cao

d)

D. Quê cha đất tổ

179.

Dòng nào chứa từ in đậm là cặp từ đồng âm?

a)

A. Ông ấy ngày càng bệnh nặng hơn./ Cái túi ấy nặng trĩu.

b)

B. Tối hôm ấy, ông lão đã rất yếu./Nam học yếu nhưng rất hiền lành.

c)

C. Gương mặt ông lão giãn ra./ Bác Hồ là tấm gương về lối sống giản dị.

d)

D. Suốt đêm, mẹ chẳng hề chợp mắt./Mẹ đã gọt bỏ các mắt thơm..

180.

Theo em từ “nước”trong câu “Nước hoa chỉ là một thứ hàng hóa giả tạo.”và câu “Nước cờ ấy rất hay.” là cặp từ ...

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Trái nghĩa

c)

C. Đồng âm

d)

D. Nhiều nghĩa

181.

Biện pháp tu từ được dùng trong câu " Ông lão cố gắng mở mắt, gương mặt già nua, bệnh tật như bừng lên cùng ánh mắt.” là:

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. So sánh và nhân hóa

d)

D. Quan hệ từ

182.

Biện pháp tu từ được dùng trong câu : “Những cánh diều mềm mại như cánh bướm.” là:

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. So sánh và nhân hóa   

d)

D. Quan hệ từ  

183.

Tìm chủ ngữ của câu: “Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, thiết tha đến nỗi khiến người ta phải ao ước giá mình có một đôi cánh.” :

a)

A. Con chim

b)

B. Con chim sơn ca

c)

C. Con chim sơn ca cất tiếng hót

d)

D. Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, thiết tha

184.

Vị ngữ của câu “Chàng trai ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh.”là:

a)

A. ngồi xuống bên cạnh

b)

B. nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh

c)

C. ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo

d)

D.ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh

185.

Dòng nào chứa các từ chứa tiếng“hợp” có nghĩa là “gộp lại”?

a)

A.  hợp lực, hợp sức, hợp lí

b)

B. hợp sức, hợp tác, phù hợp

c)

C.  hợp nhất, hợp sức, hợp pháp

d)

D. hợp lực, hợp sức, hợp nhất

186.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

187.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

188.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

189.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

190.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

191.

Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển

a)

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

b)

Nước suối đầu nguồn rất trong.

192.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

193.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

194.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

195.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

196.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

197.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

198.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

199.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

200.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

201.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ đoàn kết?

a)

gắn bó

b)

chia rẽ

c)

hòa bình

d)

yên bình

202.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào không phải là cặp từ trái nghĩa:

a)

đen >< trắng

b)

rách >< lành

c)

xinh >< đẹp

d)

trên >< dưới

203.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa?

Thu hoạch - Mùa thu

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

204.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Tiền tài - Tiền lương

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

205.

Câu 4: Câu nào có từ “bay” được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Đàn cò đang bay trên trời.

b)

Đạn bay vèo vèo.

c)

Chiếc áo đã bay màu

206.

Tiếng gồm những bộ phận nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

Âm đầu

b)

Âm giữa

c)

Phần giữa

d)

Thanh điệu

207.

Tìm từ khác loại: "xinh xắn, lấp lánh, mơ mộng, lủng lẳng"

a)

xinh xắn

b)

lấp lánh

c)

mơ mộng

d)

lủng lẳng

208.

Tìm từ khác loại: "bánh giầy, nhà cửa, bàn ghế, côn trùng"

a)

bánh giầy

b)

nhà cửa

c)

bàn ghế

d)

côn trùng

209.

Từ "công" trong từ "công cộng, công viên" có nghĩa là gì?

a)

Không thiên vị

b)

Tấn công

c)

Thợ khéo tay

d)

Của chung, của nhà nước

210.

Từ "mũi Cà Mau" và "mũi lợn" có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Nhiều âm

d)

Đồng nghĩa

211.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào: "Cha lại dắt con đi trên cát mịn/ Ánh nắng chảy đầy vai"

a)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

Nhân hóa

c)

So sánh

d)

Hoán dụ lấy vật chứa đựng để chỉ vật bị chứa đừng

212.

Câu nào dưới đây chứa những từ phức? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Cà chua quá, không ăn được nữa.

b)

Cánh gà trống thật to!

c)

Mẹ mua cà chua về bày mâm ngũ quả nhé!

d)

Tôi đứng ở cánh gà sân khấu xem các bạn diễn kịch

e)

Bạn mặc áo dài quá, trông không đẹp.

213.

Câu nào dưới đây sử dụng cặp quan hệ từ mang ý nghĩa giả thiết-kết quả?

a)

Nếu ngày mai trời nắng to thì chúng tôi sẽ đi chơi.

b)

Bởi bạn Nhi rất tốt bụng nên ai cũng thích chơi cùng

c)

Hễ cứ trời lạnh là tôi lại đi mua kem:D

d)

Càng lên cao, trời càng lạnh

214.

Câu nào phân tách đúng các thành phần câu:)?

a)

Trên trời,/ một đàn chim/ xinh xắn đang lượn lờ

b)

Trên trời, một đàn chim/ xinh xắn đang lượn lờ

c)

Trên trời,/ một đàn chim xinh xắn/ đang lượn lờ

d)

Trên trời, một đàn chim xinh xắn /đang lượn lờ

215.

"Vào mùa đông, hình ảnh những bông tuyết trắng."

Câu trên thiếu thành phần nào?

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ và vi ngữ

c)

Trạng ngữ và

d)

Vị ngữ

216.

Tìm từ khác loại: "lạch cạch, bập bùng, ăng ẳng, xào xạc"

a)

lạch cạch

b)

bập bùng

c)

ăng ẳng

d)

xào xạc

217.

Câu nào dưới đây là câu ghép

a)

Trời mưa, đường ướt.

b)

Trên đường, với cờ, hoa và khẩu hiệu, hàng ngàn người đổ ra đường, mừng ngày Giải phóng dân tộc.

c)

Tôi đi học

d)

Trong vòm lá xanh biếc e ấp mọc lên một bông hoa trắng muốt, tinh khôi, xinh đẹp tựa mùa xuân mới.

218.

Tìm từ khác loại: "nó, mày, tôi, bánh"

a)

b)

mày

c)

tôi

d)

bánh

219.

"Giọng hát cô ấy thật ngọt"

Trong câu trên từ ngọt mang nghĩa gì?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

220.

"Bà cân tươi vào cho cháu nhé!"

Từ nào trái nghĩa với từ "tươi" trong câu trên?

a)

Thiếu

b)

Héo

c)

Khô

d)

Trẻ

221.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào: "Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ"

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Câu hỏi tu từ

222.

Ý nghĩa của câu tục ngữ sau là gì?

Muốn sang thì bắc cầu kiều/ Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy

a)

Đề cao tinh thần tôn kính thầy dạy và kính trọng đạo lý.

b)

Làm gì cũng cần có người giúp đỡ

c)

Ca ngợi vẻ đẹp tâm hồn quan trọng hơn vẻ bề ngoài

d)

Dạy con người ta phải khéo mồm miệng thì mới gặp nhiều điều tốt lành