wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

Ôtô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát .      

b)

Ôtô tăng tốc.

c)

Ôtô giảm tốc.                                                                   

d)

Ôtô chuyển động tròn đều.

3.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy.                                                  

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

Súng giật lùi khi bắn.

d)

Chuyển động của tên lửa.

4.

Chọn câu sai.  Công của lực

a)

là đại lượng vô hướng.                                         

b)

     có giá trị đại số.

c)

đư­ợc tính bằng biểu thức .                      

d)

  luôn luôn dương. 

5.

Chọn câu trả lời đúng. Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang

a)

Lực ma sát.            

b)

Lực phát động.          

c)

Lực kéo.         

d)

Trọng lực.

6.

Công suất là đại lượng

a)

đo bằng lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

có đơn vị đo là jun (J).

c)

đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

d)

đo bằng tích của lực tác dụng với thời gian vật chuyển động.B. có đơn vị đo là jun (J).

7.

Chọn câu trả lời đúng.  Đơn vị kwh là đơn vị của

a)

Hiệu suất.               

b)

   Công suất.               

c)

Động lượng.             

d)

Công.  

8.

Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều

9.

Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa

a)

hai vật bất kì.                   

b)

vật đó và một vật chọn làm mốc.

c)

vật đó và Trái Đất.              

d)

  vật đó và mặt trời.

10.

Thế năng đàn hồi

a)

luôn âm.

b)

có thê âm, dương.

c)

không âm.

d)

đơn vị là W.

11.

Điều nào sau đây đúng về thế năng đàn hồi?

a)

Tỉ lệ thuận với bình phương độ biến dạng.

b)

Tỉ lệ nghịch với bình phương độ biến dạng.

c)

Tỉ lệ thuận với độ biến dạng.

d)

Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng.

12.

Cơ năng của một vật là:

a)

Công của ngoại lực tác dụng lên vật.

b)

Thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật.

c)

Tổng động năng và thế năng của vật.

d)

Công mà trọng lực thực hiện trong quá trình chuyển động.

13.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.                  

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.                

d)

   Động năng tăng, thế năng tăng.

14.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

15.

Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ OPV là

a)

một đường thẳng song song với trục OV.             

b)

một đường Hypebol.

c)

một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.

d)

  một đường thẳng song song với trục OP.

16.

Cơ năng của một vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng…. động năng và…….. của vật.

    

a)

A. tổng - thế năng đàn hồi.                 

b)

   B. tổng – thế năng trọng trường.

    

c)

C. tích – thế năng đàn hồi.       

d)

  D. tích – thế năng trọng trường.

17.

Quá trình…………là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó……..được giữ không đổi.

    

a)

đẳng nhiệt – thể tích.                                   

b)

  đẳng áp – nhiệt độ.

    

c)

đẳng tích – nhiệt độ.                                      

d)

đẳng áp – áp suất.

18.

Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 4,0 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 2 atm và nhiệt độ 330K. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,4 dm3 và áp suất tăng lên tới 10 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là

          

a)

  990 K.      

b)

  495 K.     

c)

   660 K.    

d)

    165 K.

19.

Ném thẳng đứng lên cao vật có khối lượng 0,2 kg với vận tốc 10 m/s từ độ cao 2 m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật là

    

a)

20 J.                   

b)

    30 J.                    

c)

14 J.                      

d)

   24 J.

20.

Một lò xo bị nén 4 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là

a)

0,08 J.              

b)

0,2 J.                     

c)

   0,16 J.              

d)

     4 J.