wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 26: ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA

Total questions: 9

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ không đồng bộ ba pha được sử dụng trong:

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Đời sống

d)

Cả ba đáp án trên

2.

Động cơ không đồng bộ ba pha là động cơ xoay chiều ba pha có:

a)

n < n1

b)

n > n1

c)

n = n1

d)

n ≤ n1

3.

Động cơ không đồng bộ ba pha:

a)

Là máy điện tĩnh

b)

Là máy điện quay

c)

Có stato là phần quay

d)

Có roto là phần tĩnh

4.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Động cơ không đồng bộ ba pha cấu tạo chỉ gồm hai phần là stato và roto

b)

Động cơ không đồng bộ ba pha cấu tạo gồm hai phần chính là stato và roto, ngoài ra còn có vỏ máy, nắp máy,...

c)

Stato là phần tĩnh

d)

Roto là phần quay

5.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Stato có lõi thép xẻ rãnh trong

b)

Roto có lõi thép xẻ rãnh ngoài

c)

Stato có lõi thép xẻ rãnh ngoài, roto có lõi thép xẻ rãnh trong

d)

Đáp án A và B đúng

6.

Công thức tính tốc độ từ trường quay:

a)

n=60fpn=\frac{60f}{p}  

b)

n1=60fpn_1=\frac{60f}{p}  

c)

n = 60pfn\ =\ \frac{60p}{f}  

d)

n1= 60pfn_1^{ }=\ \frac{60p}{f}  

7.

Tốc độ trượt:

a)

n2 = n  n1n_2\ =\ n\ -\ n_1  

b)

n2 = n1 nn_{2\ }=\ n_{1\ }-n  

c)

n2 = n + n1n_{2\ }=\ n\ +\ n_1  

d)

n2 = n1 + nn_{2\ }=\ n_{1\ }+\ n  

8.

Hệ số trượt tốc độ:

a)

s = n  n1n1s\ =\ \frac{n\ -\ n_1}{n_1}  

b)

s = n + n1n1s\ =\ \frac{n\ +\ n_1}{n_1}  

c)

s = n1n2s\ =\ \frac{n_1}{n_2}  

d)

s = n2n1s\ =\ \frac{n_2}{n_1}  

9.

Động cơ không đồng bộ ba pha sử dụng dòng điện:

a)

Dòng một chiều

b)

Dòng xoay chiều

c)

Có thể là dòng một chiều hay xoay chiều

d)

Cả 3 đáp án đều đúng