wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ji vãi

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Động vật nào đưới dây thuộc nhóm động vật có xương sống:

a)

A. Thủy tức

b)

B. Châu chấu

c)

C. Cá chép

d)

D. Tôm sông

2.

Câu 2: Hình thức sinh sản của cá chép là:

a)

A. Đẻ trứng, thụ tinh trong

b)

B. Đẻ trứng, thụ tinh ngoài

c)

C. Đẻ con, thụ tinh trong

d)

D. . Đẻ con, thụ tinh ngoài

3.

Câu 3. Phát biểu nào dưới đây về cá chép là đúng?

a)

A. Là động vật hằng nhiệt.

b)

B. Sống trong môi trường nước ngọt.

c)

C. Chỉ ăn thực vật thuỷ sinh.

d)

D. Thụ tinh trong.

4.

Câu 4. Đặc điểm nào dưới đây giúp cá chép giảm sức cản của nước khi di chuyển ?

a)

A. Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.

b)

B. Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.

c)

C. Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng.

d)

D. Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.

5.

Câu 5. Ở cá chép, loại vây nào có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống và giữ thăng bằng ?

a)

A. Vây đuôi và vây hậu môn.

b)

B. Vây ngực và vây lưng.

c)

C. Vây ngực và vây bụng.

d)

D. Vây lưng và vây hậu môn.

6.

Câu 6. Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?

a)

A. Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh.

b)

B. Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.

c)

C. Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.

d)

D. Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao.

7.

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây giúp cá dễ dàng chuyển động theo chiều ngang?

a)

A. Vảy cá sắp xếp trên thân khớp với nhau như ngói lợp.

b)

B. Thân thon dài, đầu thuôn gắn chặt với thân.

c)

C. Vảy cá có da bao bọc, trong da có tuyến tiết chất nhầy.

d)

D. Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng.

8.

Câu 8. Cá chép thường đẻ trứng ở đâu ?

a)

A. Trong bùn.

b)

B. Trên mặt nước.

c)

C. Ở các rặng san hô.

d)

D. Ở các cây thuỷ sinh.

9.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây về cá chép là sai ?

a)

A. Là động vật ăn tạp.

b)

B. Không có mi mắt.

c)

C. Có hiện tượng thụ tinh trong.

d)

D. Có da bao bọc bên ngoài lớp vảy.

10.

Câu 10. Đặc điểm nào dưới đây giúp màng mắt của cá chép không bị khô ?

a)

A. Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.

b)

B. Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.

c)

C. Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng.

d)

D. Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.

11.

5 PC trong chương trình GDPT 2018 gì?

a)

Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

b)

Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực

c)

Yêu nước, chăm chỉ, nhân ái, trách nhiệm, trung thực

d)

Nhân ái, yêu nước, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm

12.

Theo các thầy cô có bao nhiêu phẩm chất và bao nhiêu năng lực chủ yếu trong môn Mĩ thuật chương trình GDPT Năm 2018?

a)

8pc 15NL

b)

9PC 13NL

c)

10PC 5NL

d)

5PC 6NL

13.

6 năng lực chủ yếu trong môn Mĩ thuật chương trình GDPT 2018 là gì?

a)

Cốt lỗi. Chăm chỉ. Nhân Ái. Trách Nhiệm. Sáng Tạo, vận dụng

b)

chăm chỉ, yêu nước, quan sát và nhận thức; sáng tạo và ứng dụng;

c)

Giao tiếp và hợp tác; Tự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo; quan sát và nhận thức; sáng tạo và ứng dụng; Phân tích và đánh giá

d)

Giao tiếp và hợp tác; Tự chủ và tự học;nhân ái, chăm chỉ, trung thực, Phân tích và đánh giá

14.

Nội dung dạy học trong chương trình GDPT 2018 là gì?

a)

Thiết thực. mang tính mở

b)

Giữ nguyên kiến thức dạy học truyền thống

c)

Phát triển tư duy của học sinh

d)

Không có đáp án nào phù hợp

15.

Các Năng lực chung được hình thành cho học sinh qua môn Mĩ Thuật là:

a)

1.Tự chủ và tự học.

2.Giao tiếp và hợp tác

3.Vận dụng và sáng tạo

b)

1.Tự chủ và tự học.

2.Giao tiếp và hợp tác

3. Giải quyết vấn đề và sáng tạo

c)

1.Tự chủ và tự học.

2. Giao tiếp và hợp tác

3. Giải quyết vấn đề

d)

Tự chủ và tự học.

2. Giao tiếp và hợp tác

3. Sáng tạo và tự học

16.

Hoạt động nào tuy không chiếm chiều thời gian nhưng đóng vai trò quan trọng trong việc gây hứng thú học tập cho HS

a)

Hoạt động mở đầu

b)

Hoạt động vận dụng

c)

Hoạt động mở rộng kiến thức

d)

Hoạt động thực hành- luyện tập

17.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng khi phát biểu về hình thức đánh giá ttheo hướng phát triển PC,NL?

a)

Đánh giá chỉ để so sánh HS này với HS khác.

b)

Đánh giá diễn ra trong quá trình dạy học.

c)

Đánh giá vì sự tiến bộ của người học.

d)

Đánh giá nhằm điều chỉnh hoạt động dạy học.

18.

Loại hình đánh giá nào dưới đây được thực hiện trong câu nói: “... Mình xin có nhận xét như sau: Sản phẩm của bạn đáp ứng được các yêu cầu đã đề ra. Mình nghĩ nếu sản phẩm này được thiết kế cẩn thận hơn sẽ đẹp hơn.”?

a)

Đánh giá bản thân

b)

Đánh giá chẩn đoán.

c)

Đánh giá tổng kết.

d)

Đánh giá đồng đẳng.

19.

"Đây là kĩ thuật dạy học có sự kết hợp giữa hoạt động cá nhân và nhóm". Nhận định trên nói về kĩ thuật dạy học nào?

a)

Kĩ thuật phòng tranh.

b)

Kĩ thuật sơ đồ tư duy.

c)

Kĩ thuật khăn trải bàn.

d)

Kĩ thuật bốn ô vuông.

20.

PPDH nào mang các đặc điểm sau đây:

- Có ràng buộc trách nhiệm cá nhân – trách nhiệm nhóm - Hình thành và phát triển kĩ năng hợp tác

a)

Dạy học hợp tác

b)

Dạy học khám phá

c)

Dạy học giải quyết vấn đề

d)

Dạy học dựa trên dự án

21.

Thông tin nào sau đây KHÔNG PHẢI là cơ sở chính để lựa chọn các PP, KTDH của một bài học?

a)

Đặc điểm nội dung dạy học

b)

Mục tiêu dạy học

c)

Phương tiện, thiết bị của nhà trường

d)

Sở thích của giáo viên

22.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp nhất với câu sau.

…………………… là một kỹ thuật khuyến khích học sinh nhanh chóng tạo ra và chia sẻ ý tưởng về một chủ đề.

a)

KT khăn trải bàn

b)

KT Động não

c)

KT sơ đồ tư duy

d)

KT phòng tranh