wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6_Động vật

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Loài động vật này sống ở môi trường nào?

a)

Nước ngọt

b)

Nước mặn

c)

Nước lợ

d)

Nước muối

2.

Sứa thuộc ngành động vật nào?

a)

Giun tròn

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

3.

Loài động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun đốt?

a)

Giun kim

b)

Giun đất

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

4.

Đặc điểm nổi bật của ngành Giun dẹp là gì?

a)

Cơ thể tròn

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

c)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn

d)

Cơ thể phân đốt

5.

Châu chấu thuộc ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Bò sát

d)

Chân khớp

6.

Loài động vật nào dưới đây thuộc nhóm Động vật có xương sống?

a)

Châu chấu

b)

Cá voi

c)

Hàu

d)

Thủy tức

7.

Các loài cá được chia thành 2 lớp chính. Đó là những lớp nào?

a)

Cá sụn và cá xương

b)

Cá to và cá bé

c)

Cá ăn thịt và cá không ăn thịt

d)

Cá có lợi và cá có hại

8.

Đặc điểm quan trọng để xếp một loài vào lớp Cá là

a)

Sống dưới nước

b)

Di chuyển bằng vây

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Thân hình thoi

9.

Tại sao ếch đồng được xếp vào lớp Lưỡng cư?

a)

Sống ở 2 môi trường nước và cạn

b)

Có giai đoạn ấu trùng

c)

Hô hấp bằng da và phổi

d)

Đẻ trứng dưới nước

10.

Các loài thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Msng

d)

Da và phổi

11.

Nhóm động vật nào là nhóm động vật có tổ chức cao nhất trong các lớp động vật có xương sống?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Bò sát

c)

Lớp Chim

d)

Lớp Thú

12.

Đặc trưng của động vật thuộc lớp Thú là gì?

a)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Đẻ trứng và đẻ con

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Sống trên cạn

13.

Cá voi và cá heo được xếp vào lớp động vật nào?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Thú

c)

Thân mềm

d)

Động vật không xương sống

14.

Động vật là mắt xích quan trọng để tạo nên yếu tố nào của hệ sinh thái?

a)

Chuỗi thức ăn

b)

Môi trường

c)

Khí hậu

d)

Điều kiện tự nhiên

15.

San hô là động vật hay thực vật?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vừa là động vật, vừa là thực vật

d)

Không phải động vật hay thực vật

16.

Bệnh giun sán được truyền sáng người thông qua loài vật chủ nào?

a)

Chuột

b)

Muỗi

c)

Ong

d)

Ốc

17.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

18.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

19.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

20.

Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương

c)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương

d)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây

21.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

22.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

23.

Đặc điểm đặc trưng của Thân mềm

a)

Cơ thể hình trụ, sống ở nước

b)

Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc

c)

Cơ thể mềm, bộ xương ngoài bằng chitin

d)

Cơ thể có đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu đuôi – lưng bụng

24.

Bọ chét là trung gian truyền bệnh gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Dịch hạch

c)

Sốt rét

d)

Cúm

25.

Có thể đựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Bộ xương ngoài.

b)

Lớp vỏ.

c)

Xương cột sống.

d)

Vỏ calium.

26.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, bò sát, chim

b)

Cá, chim, thú,

c)

Cá , lưỡng cư, chim

d)

Cá, lưỡng cư, chim, thú

27.

Nhóm nào thuộc Động vật không xương sống?

a)

Châu chấu, cá chép, thỏ, giun đất

b)

Châu chấu, trai sông, thỏ, giun đất

c)

Châu chấu, cá chép, thủy tức, giun đất

d)

Châu chấu, trai sông, thủy tức, giun đất

28.

Đặc điểm đặc trưng của Thân mềm

a)

Cơ thể hình trụ, sống ở nước

b)

Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc

c)

Cơ thể mềm, bộ xương ngoài bằng chitin

d)

Cơ thể có đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu đuôi – lưng bụng

29.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là dấu hiệu nhận biết động vật?

(1)  Cơ thể cấu tạo gồm nhiều tế bào (đa bào)

(2)  Có khả năng di chuyển

(3)  Không có khả năng di chuyển

(4)  Tự tổng hợp được chất hữu cơ nuôi cơ thể (tự dưỡng)

(5)  Sử dụng chất hữu cơ có sẵn (dị dưỡng)

(6)  Tế bào không có thành tế bào

(7)  Tế bào có thành tế bào cellulose

a)

1, 2, 5,7

b)

1, 3, 4, 7

c)

1, 2, 5, 7

d)

1, 2, 5, 6