NEW
Font size
WorksheetsÔn thi giữa kỳ Sử 7
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
A. Nguyễn Trãi.
B. Lê Lợi.
C. Lê Lai.
D. Đinh Liệt.
Câu 2: Trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, ai đã đưa ra kế hoạch giải phóng Nghệ An?
A. Nguyễn Trãi.
B. Lê Lợi.
C. Lê Lai.
D. Nguyễn Chích.
Câu 3: Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
A. Nhân dân ta có tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất, đoàn kết chiến đấu.
B. Quân Minh gặp khó khăn trong nước nên phải tạm dừng cuộc chiến.
C. Nghĩa quân có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn, bộ chỉ huy tài giỏi.
D. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa biết dựa vào nhân dân để phát triển.
Câu 4: Thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn có ý nghĩa gì với lịch sử dân tộc?
A. Kết thúc chiến tranh và buộc nhà Minh bồi thường chiến tranh cho nước ta.
B. Kết thúc 20 năm đô hộ của nhà Minh, mở ra thời kì phát triển của đất nước.
C. Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước với việc nhà Minh thần phục nước ta.
D. Đưa nước Đại Việt trở thành một cường quốc trong khu vực Đông Nam Á.
Câu 5: Sau khi giải phóng vùng Tân Bình, Thuận Hóa, Lê Lợi và bộ chỉ huy quyết định mở cuộc tiến quân
A. vào Nghệ An.
B. vào miền Nam.
C. ra miền Bắc.
D. đánh thẳng ra Thăng Long.
Câu 6: Trong thời kì ở miền Tây Thanh Hóa, khi quân Minh tấn công căn cứ Lam Sơn, nghĩa quân đã làm gì?
A. Rút lên núi Chí Linh (Thanh Hóa).
B. Rút lên núi Núi Đọ (Thanh Hóa).
C. Rút vào Nghệ An.
D. Quyết tâm cầm cự đến cùng.
Câu 7: Chiến thắng nào có ý nghĩa quyết định đến thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
A. Tốt Động – Chúc Động.
B. Chi Lăng – Xương Giang.
C. Tân Bình – Thuận Hóa.
D. Thanh Hóa – Nghệ An.
Câu 8: “Đây là một ánh anh hùng ca tổng kết hết sức tài tình cuộc kháng chiến vĩ đại của dân tộc từ những ngày gian lao ở núi Chí Linh đến các chiến thắng lẫy lừng Tốt Động – Chúc Động, Chi Lăng – Xương Giang”.
Đó là tác phẩm nào?
A. Bình Ngô đại cáo.
B. Quân trung từ mệnh tập.
C. Hồng Đức quốc âm thi tập.
D. Quốc âm thi tập.
Câu 9: Thắng lợi đầu tiên có ý nghĩa bước ngoặt của nghĩa quân Lam Sơn là
A. giải phóng Nghệ An.
B. giải phóng Tân Bình, Thuận Hóa.
C. chiến thắng Tốt Động – Chúc Động.
D. chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang.
Câu 10: Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn là
A. lòng yêu nước của nhân dân ta được phát huy cao độ.
B. bộ chỉ huy khởi nghĩa là những người tài giỏi như Lê Lợi và Nguyễn Trãi.
C. nghĩa quân Lam Sơn có tinh thần kĩ thuật cao và chiến đấu dũng cảm.
D. sự ủng hộ của các tầng lớp nhân dân cho cuộc khởi nghĩa.
Câu 11: Ý nào dưới đây không đúng khi đánh giá vai trò của Lê Lợi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
A. Người tập hợp nghĩa quân dựng cờ khởi nghĩa.
B. Lãnh đạo, chỉ huy nghĩa quân chiến đấu chống quân Minh.
C. Đưa ra những quyết sách quan trọng góp phần đánh tan quân Minh.
D. Viết tác phẩm “Bình Ngô đại cáo” tổng kết cuộc kháng chiến vĩ đại.
Câu 12: Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?
A. Lê Thái Tổ.
B. Lê Thái Tông.
C. Lê Nhân Tông.
D. Lê Thánh Tông.
Câu 13: Ý nào dưới đây không phải chính sách phát triển nông nghiệp thời Lê sơ?
A. Kêu gọi dân phiêu tán về quê sản xuất.
B. Chia ruộng đất công làng xã theo phép quân điền.
C. Khuyến khích khai khẩn đất hoang, mở rộng diện tích ruộng.
D. Cấm giết trâu bò bừa bãi và điều động dân phu trong mùa nông.
Câu 14: Bộ luật được ban hành dưới thời vua Lê Thánh Tông có tên gọi là gì?
A. Hình luật.
B. Hình thư.
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng triều luật lệ.
Câu 15: Việc tuyển chọn tiến sĩ thời Lê sơ được tổ chức trong kì thi nào?
A. Thi Hội.
B. Thi Hương.
C. Thi Đình.
D. Do vua trực tiếp lựa chọn.
Câu 16: Tôn giáo nào chiếm địa vị độc tôn trong xã hội thời Lê sơ?
A. Phật giáo.
B. Đạo giáo.
C. Nho giáo.
D. Thiên Chúa giáo.
Câu 17: Vì sao Nho giáo chiếm vị trí độc tôn trong xã hội thời Lê sơ?
A. Nho giáo ăn sâu vào tâm thức của người Việt từ lâu đời.
B. Nho giáo hỗ trợ vua xây dựng nhà nước trung ương tập quyền.
C. Phật giáo suy yếu và Đạo giáo không được nhân dân ủng hộ.
D. Nội dung học tập và thi cử là các sách của đạo Nho và đạo Phật.
Câu 18: Điểm giống nhau trong nội dung chính của Luật Hồng Đức với các bộ luật thời Lý – Trần là gì?
A. Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị và địa chủ phong kiến.
B. Khuyến khích phát triển kinh tế và bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ.
C. Bảo vệ quyền lợi của người nông dân và nô tì trong xã hội phong kiến.
D. Quy định về tổ chức và nhiệm vụ của quân đội trong việc bảo vệ đất nước.
Câu 19: Điểm tiến bộ nhất của luật Hồng Đức so với các bộ luật trong lịch sử phong kiến Việt Nam là
A. giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
B. chú ý vào sức kéo trong nông nghiệp.
C. bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ.
D. bảo vệ quyền lợi của vua và hoàng tộc.
Câu 20: Điểm khác biệt cơ bản giữa tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ so với thời Lý – Trần là gì?
A. Bộ máy nhà nước hoàn chỉnh và tính tập quyền cao độ.
B. Quyền lực nhà vua bị hạn chế bởi tể tướng và đại hành khiển.
C. Xuất hiện thêm 6 bộ tồn tại song song với tể tướng và đại hành khiển.
D. Nhà nước được xây dựng trên cơ sở luật pháp và Nho giáo.
Câu 21: “Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ?... Nếu người nào dám đem một thước, một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải tru di”.
Lời căn dặn trên của vua Lê Thánh Tông thể hiện điều gì?
A. Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.
B. Sách lược ngoại giao của nhà nước với Trung Hoa.
C. Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền quốc gia.
D. Chính sách mở rộng lãnh thổ của vương triều Lê sơ.
Câu 22: Tình hình nhà Lê sơ đầu thế kỉ XVI có điểm gì nổi bật?
A. Khủng hoảng suy vong.
B. Phát triển ổn định.
C. Phát triển đến đỉnh cao.
D. Phát triển không ổn định.
Câu 23: Chiến tranh Trịnh – Nguyễn kết thúc với kết quả như thế nào?
A. Chiến thắng thuộc về họ Trịnh, họ Nguyễn bị lật đổ.
B. Chiến thắng thuộc về họ Nguyễn, họ Trịnh bị lật đổ.
C. Không phân thắng bại, đất nước bị chia cắt Đàng Trong – Đàng Ngoài.
D. Hai thế lực phong kiến Trịnh và Nguyễn bị nhà Tây Sơn đánh bại.
Câu 24: Năm 1533, ai là người lấy danh “phù Lê diệt Mạc” chạy vào Thanh Hóa?
A. Lê Chiêu Thống.
B. Nguyễn Hoàng.
C. Nguyễn Kim.
D. Trịnh Kiểm.
Câu 25: Ranh giới chia cắt đất nước thành Đàng Ngoài – Đàng Trong thế kỉ XVII là
A. sông Bến Hải (Quảng Trị).
B. sông La (Hà Tĩnh).
C. sông Gianh (Quảng Bình).
D. sông Hương (Huế).
