wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 8 giữa HKII

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ba tỉnh miền Đông Nam Kì gồm những tỉnh nào ?

A. Gia Định, Định Tường , Vĩnh Long

B. Gia Định,  Vĩnh Long , Hà Tiên

C.  Vĩnh Long , Hà Tiên, Biên Hòa

D. Gia Định, Định Tường , Biên Hòa

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

2.

Nguyên nhân chủ yếu nào hấp dẫn đến các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp của dân nhân ta ở Nam Kì đều thất bại ?

A.    Do sự nhu nhược của triều đình Huế

B.    Thực dân Pháp cấu kết với triều đình đàn áp và các cuộc khởi nghĩa chưa có đường lối đấu tranh thống nhất

C.    Các cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ

D.   Quân pháp còn quá mạnh và lực lượng của ta còn yếu

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

3.

Nhiều người đã dùng thơ văn để chiến đấu chống thực dân Pháp là ai ?

A.   Nguyễn Đình Chiếu , Hồ Huân Nghiệp, Phan Văn Trị….

B.   Nguyễn Đình Chiếu , Trinh Quyền , Phan Văn Trị….

C.    Nguyễn Đình Chiếu , Phan Tồn , Phan Liêm….

D.   Nguyễn Đình Chiếu , Nguyễn Trung Trực , Nguyễn Hữu Huân,…..

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

4.

Sau thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ 2 ( 1883) thực dân Pháp có dã tâm gì ?

A.    Xâm chiến toàn bộ Việt Nam

B.    Cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng

C.    Tăng viện binh từ Pháp sang để chiếm toàn Hà Nội

D.   Tiến hành đàn áp , khủng bố nhân dân ta

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

5.

Nguyên nhân nào trực tiếp dẫn đến cuộc phản công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế

A.    Phái chủ chiến trong triều đình Huế vẫn nuôi hy vọng giành lại chủ quyền từ tay Pháp

B.    Do thực dân Pháp tìm mọi cách để tiêu diệt phái chủ chiến

C.    Do thực dân Pháp cấu kết với phái chủ hòa trong triều đình Huế để tiêu diệt phái chủ chiến

D.   Do thực dân Pháp không nghiêm chính thi hành hiệp ước Pa – tơ – nốt

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

6.

Vua Hàm Nghi bị bắt vào thời gian nào ?

A.    Tháng 10 năm 1888

B.    Tháng 11 năm 1888

C.    Tháng 12 năm 1888

D.   Tháng 01 năm 1889

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

7.

Trong giai đoạn hai ( 1888 – 1889 ) , phong trào Cần vương do ai lãnh đạo ?

A.    Vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

B.    Nông dân và công dân

C.    Địa chủ các địa phương

D. Các văn thân , sĩ phu yêu nước

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

8.

Tôn Thất Thuyết hạ lệnh tấn công quân pháp ở đâu ?

A.    Tòa Khâm sứ và Hoàng Thành

B.    Đồn Mang Cá và Hoàng Thành

C.    Hoàng Thành

D.   Toàn Khâm sứ và Đồn Mang Cá

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

9.

Các cuộc khởi nghĩa nào dưới đây là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam Kì ?

A.    Khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực , khởi nghĩa Nguyễn Hữu Huân

B.    Khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực , khởi nghĩa Trương Định

C.    Khởi nghĩa Phan Tôn , Phan Liêm

D.   Khởi nghĩa Hồ Huân Nghiệp , Phan Văn Trị

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

10.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê phân bố trên địa bàn mấy tinh ?

A.     3 tỉnh

B.    4 tỉnh

C.    5 tỉnh

D.   6 tỉnh

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

11.

Khi quân Pháp đánh thành Hà Nội lần thứ nhất ( 1873), chỉ huy quân triều đình chống Pháp là ai ?

A.    Phan Thanh Giản

B.    Nguyễn Tri Phương

C.    Hoàng Tá Viên

Lưu Vĩnh Phúc

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

12.

Tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất, chỉ huy quân Pháp bị tiêu diệt là viên tướng nào ?

A.    Đuy – puy

B.    Ri – vi – e

C.    Gác – ni – ê

D.   Hác – Măng

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

13.

Kí kết hiệp ước Giáp Tuất với thực dân Pháp, triều đình Huế đã chính thức thừa nhận quyền gì ?

A.    Sự chiếm đóng của quân Pháp ở Hà Nội

B.    6 tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc Pháp

C.    Bắc Kì hoàn toàn thuộc pháp

D.   Bắc kì  là vùng đất bảo hộ của Pháp

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

14.

Thực dân Pháp quyết tâm đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai vì lí do gì ?

A.    Muốn trả thù cho những binh lính đã bị tiêu diệt trong trận chiến trước

B.    Muốn giành lại ưu thế để gây sự ép buộc triều đình Huế đầu hàng

C.    Rất cần nguyên tài nguyên, khoáng sản ở Bắc Kì

D.   Bắc Kì có nguy cơ bị quân Thanh chiếm đóng

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

15.

          Tại trận Cầu Giấy lần thứ hai, chỉ huy quân Pháp bị tiêu diệt là viên tướng nào ?

A.    Đuy – puy

B.    Ri – vi – e

C.    Hác Măng

D.   Pa – tơ – nốt

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

16.

Hiệp ước nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình Huế trước thực dân Pháp ?

A.    Thành Hà Nội thâ thủ lần thứ hai

B.    Quân Pháp tấn công Thuận An

C.    Kí hiệp ước Hác – Măng

D.   Kí hiệp ước Pa – tơ – nốt

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

17.

Cơ sở để phái chủ chiến tổ chức cuộc phan công quân Pháp tại kinh chiến thành Huế là gì ?

A.    Ý chí của nhân dân cả nước và của các quan lại chủ  chiến tại địa phương

B.    Lực lượng quân Pháp  ở Huế rất mỏng

C.    Phái chủ chiến nhận được sự hậu thuẫn của nhà Thanh

D.   Phái chủ chiến vẫn nuôi hy vọng giành lại chủ quyền từ tay Pháp

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

18.

Ai là người chỉ huy cao nhất trong khởi nghĩa Hương Khê ?

A.    Phan Đình Phùng

B.    Phan Tôn

C.    Phan Liêm

D.   Hoàng Hoa Thám

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

19.

Sự kiện lịch sử nào dưới đây đánh dấu phong trào Cần Vương bùng nổ ?

A.    Khởi nghĩa Ba Đình bùng nổ

B.    Khởi nghĩa Bãi Sậy bùng nổ

C.    Khởi nghĩa Hương Khê bùng nổ

D.   Ngày 13 – 7 – 1885 , chiếu Cần Vương được ban bổ

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

20.

Đặc điểm nổi bật của phong trào Cần Vương trong những năm 1885 – 1888 là gì ?

A.    Phong trào diễn ra chủ yếu trên địa bàn Nghệ Tĩnh

B.    Phogn trào bung nổ khắp cả nước , sôi động nhất là các tỉnh Trung Kì , Bắc Kì

C.    Phong trào diễn ra chủ yếu ở Miền Núi

D.   Phong trào chủ yếu diễn ra ở đồng bằng Bắc Kì và Nam Kì

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

21.

Đặc điểm nổi bật của phong trào Cần Vương trong những năm 1888 – 1896  là gì ?

A.    Phong trào thu hút đông đảo đồng bào các dân tộc ít người ở miền núi tham gia

B.    Phong trào diễn ra lẻ tẻ ở các tỉnh biên giới Việt – Lào và có liên kết lực lượng Lào và Trung Quốc

C.    Phong trào quy tụ thành tụ những cuộc khởi nghĩa lớn , có quy mô và trình độ tổ chức cao hơn giai đoạn trước

D.   Các văn thân , sĩ phu yêu nước

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

22.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là cuộc khởi nghĩa nào ?

A.    Khởi nghĩa Ba Đình

B.    Khởi nghĩa Bãi Sậy

C.    Khởi nghĩa Hương Khê

D.   Khởi nghĩa Yên Thế

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

23.

Khi đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai, thực dân Pháp đã đổ bộ lên Hà Nội vào thời gian nào ?

A.    Ngày 3 tháng 4 năm 1882

B.    Ngày 13 tháng 4 năm 1882

C.    Ngày 4 tháng 3 năm 1882

D.   Ngày 14 tháng 3 năm 1882

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

24.

Vì sao thực dân Pháp kí với triều đình Huế bản hiệp ước 1874 ?

A.    Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

B.    Do chúng bị chặn đánh ở Thanh Hóa

C.    Do chúng bị thất bại ở Cầu Giấy lần thứ nhất

D.   Do chúng bị thất bại ở Cầu Giấy lần thứ hai

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

25.

Dựa vào phong trào kháng chiến của nhân dân , phái chủ chiến trong triều đình Huế, đại diện là những ai đã mạnh tay hành động chôngs Pháp ?

A.    Nguyễn Trường Tộ, Phan Thanh Giản

B.    Nguyễn Thiện Thuật , Tạ Hiện , Tôn Thất Thuyết

C.    Tôn Thất Thuyết , vua Hàm Nghi

D.   Nguyễn Văn Tường và Đức Nhuận

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

26.

Sau khi đã hoàn toàn về cơ bản cuộc xâm lược VN , thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của những lực lượng nào ?

A.    Một số quan lại yêu nước và nhân dân ở các địa phương , cả trong Nam lẫn ngoài Bắc

B.    Một số văn thân sĩ phu yêu nước trong triều đình Huế

C.    Một số quan lại và nhân dân yêu nước ở Trung Kì

D.   Một số quan lại và nhân dân yêu nước ở Bắc Kì

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

27.

Nguyên nhân nào trực tiếp dẫn đến cuộc phản công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế ?

A.    Phái chủ chiến trong triều đình Huế vẫn nuôi hy vọng giành lại chủ quyền từ tay Pháp

B.    Do thực dân Pháp tìm mọi cách để tiêu diệt phái chủ chiến

C.    Do thực dân Pháp cấu kết với phái chủ hòa trong triều đình Huế để tiêu diệt phái chủ chiến

D.   Do thực dân Pháp không nghiêm chỉnh thi hành hiệp ước Pa – tơ – nốt

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

28.

Cuộc khởi nghĩa nào không thuộc phong trào kháng chiến của nhân dân các tỉnh miền Tây nam Kì sau hiệp ước 1862 ?

A.    Khởi nghĩa của Phan Tôn , Phan Liêm

B.    Khởi nghĩa của Trương Định

C.    Khởi nghĩa của Nguyễn Hữu Huân

D.   Khởi nghĩa của Nguyễn Trung Trực

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

29.

Hiệp ước Pa – tơ  nốt được kí kết vào năm nào

A.    1862

B.    1874

C.    1883

D.   1884

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

30.

Trong giai đoạn một ( 1885 – 1888 ), phong trào Cần Vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai ?

A.    Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

B.    Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

C.    Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

D.   Nguyễn Đức Nhuận, Đào Doãn Dịch

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

31.

Nội dung cơ bản của chiếu Cần Vương là gì ?

A.    Kêu gọi văn thân sĩ phu đứng lên cứu nước

B.    Kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước

C.    Kêu gọi văn thân và nhân dân chống phái chủ hòa

D.   Kêu gọi văn thân sĩ phụ lãnh đạo cuộc kháng chiến

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

32.

Tôn Thất Thuyết hạ lệnh tấn công quân Pháp ở đâu ?

A.    Tòa Khâm Sứ và Hoàng Thành

B.    Đồn Mang Cá và Hoàng Thành

C.    Hoàng Thành

D.   Tòa Khâm Sứ và Đồn Mang Cá

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

33.

Khi quân Pháp kéo ra Cần Giấy đã rơi vào trận địa phục kích của đội quân nào ?

A.    Đội quân của Hoàng Tá Viêm

B.    Đội quân của Nguyễn Tri Phương

C.    Đội nghĩa binh của Viên Chưởng Cơ

D.   Đội quân của Hoàng Tá Viêm phối hợp với quân Cờ Đen của Lưu Vĩnh Phúc

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

34.

Lợi dụng cơ hội nào Pháp đưa quân tấn công Thuận An , cửa gõ kinh thành Huế ?

A.    Sự suy yếu của triều đình Huế

B.    Sau thất bại tại trận Cầu Giấy lần hai , Pháp cũng cố lực lượng

C.    Pháp được tăng viện binh

D.   Vua  Tự Đức qua đời , nội bộ triều đình Huế lục đục

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

35.

Cuộc khởi nghĩa nào không thuộc phong trào kháng chiến của nhân dân các tỉnh miền Tây Nam Kì sau hiệp ước 1862 ?

A.    Khởi nghĩa của Phan Tôn , Phan Liêm

B.    Khởi nghĩa của Trương Định

C.    Khởi nghĩa của Nguyễn Hữu Huân

D.   Khởi nghĩa của Nguyễn Trung Trực

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

36.

Ngày 20 – 11 – 1873 , ở Bắc Kì đã diễn ra sự kiện ?

A.    Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội

B.    Quân ta anh dung đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội

C.    Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp

D.   Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh Hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Trước những hành động của Pháp , triều đình Huế đã thực hiện chính sách gì ?

A.    Tiếp tục chính sách “ Bế quan tỏa cảng “

B.    Đàn áp , bốc lột nhân dân và tiếp tục chính sách “ Bế quan tỏa cảng “

C.    Bốc lột nhân dân , bồi thường chiến tranh cho Pháp

D.   Thương lượng với Pháp để chia sẽ quyền thống trị

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

38.

Để tiến công ra đánh Bắc Kì năm 1873 , thực dân Pháp đã lấy cớ gì ?

A.    Vì triều đình không thực thi hành đúng hiệp ước 1862

B.    Vì triều đình cần cứu nhà Thanh

C.    Giải quyến vụ Quy – puy

D.   Triều đình nhờ đem tàu ra Hạ Long dẹp cướp biển

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

39.

Trước tình thế Thuận An bị đánh chiếm , triều đình Huế đã làm gì?

A.    Lập tức điều quan đội đến để giành lại

B.    Kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên chống lại quân Pháp

C.    Hoảng hốt xin đình chiến

D.   Cần cứu nhà Thanh

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

40.

Thực đân Pháp nổ súng đánh thành Hà Nội lầ thứ nhất vào thời gian nào ?

A.    Sáng ngày 20- 11 – 1873

B.    Trưa ngày 20- 11 – 1873

C.    Tối ngày 20- 11 – 1873

D.   Rạng sáng ngày 21- 11 – 1873

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

41.

Người chỉ huy trận đánh đốt cháy chiếc tàu Ét – pê – răng ( Hi Vọng ) của Pháp trên song Vàm Cỏ Đông là ai ?

A.    Trương Định

B.    Nguyễn Trung Trực

C.    Phạm Văn Nghị

D.   Nguyễn Hữu Huân

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

42.

Câu nói ‘ Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây ’ là của ai ?

A.    Trương Định

B.    Trương Quyền

C.    Nguyễn Trung Trực

D.   Nguyễn Tri Phương

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

43.

Ai là người được nhân dân suy tôn làm ‘ Bình Tây đại nguyên soái ‘?

A.    Nguyễn Tri Phương

B.    Trương Định

C.    Trương Quyền

D.   Nguyễn Đình Chiểu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Ba tỉnh miền Tây Nam Kì gồm

A.    Vĩnh Long , An Giang , Hà Tiên

B.    Biên Hòa , Vĩnh Long , An Giang

C.    Hà Tiên , Biên Hòa , Định Tường

D.   Vĩnh Long , An Giang , Định Tường

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

45.

Vì sao thực dân Pháp dễ dàng chiếm nốt 3 tỉnh miền Tây Nam Kì ?

A.    Vì lực lượng của ta bố phòng mỏng

B.    Vì ta không chuẩn bị vì nghĩ địch không đánh

C.    Vì lãnh tụ các cuộc khởi nghĩa bị bắt , bị giết

D.   Vì thái độ do dự và nhu nhược của triều đình Huế

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

46.

Từ ngày 20 đến ngày 26 – 6 – 1867 diễn ra sự kiện lịch sử gì ở Nam Bộ ?

A.     Quân Pháp đánh chiếm Đại đồn Chí Hòa

B.    Quân pháp đánh chiếm Đà Nẵng

C.    Quân Pháp đánh chiếm các tỉnh miền Tây

D.   Quân Pháp đánh chiếm các tỉnh miền Đông

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

47.

Trước khi thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất , Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục thi hành những chính sách gì ?

A.    Tích cực xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ

B.    Tiếp tục thi hành chính sách đối nội , đối ngoại lỗi thời

C.    Chuẫn bị kĩ lưỡng hơn về mọi mặt để kháng chiến Pháp

D.   Giúp đỡ triều đình Huế chống lại quân Thanh

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

48.

Thực dân pháp lấy cớ gì để đưa quân đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất ( 1873 ) ?

A.    Để giải quyết vụ Quy – puy gây rối ở Hà Nội

B.    Giải quyết vụ các giáo sĩ bị tấn công ở Hà Nội

C.    Mượn đường để tấn công Trung Quốc

D.   Giúp đỡ triều đình Huế chống lại quân Thanh

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

49.

Thực dân Pháp nổ súng đánh thành Hà Nội lần thứ nhất vào thời gian nào ?

A.    19 – 11 – 1873

B.    20 – 11 – 1873

C.    21 – 11 – 1873

D.   22 – 11 – 1873

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

50.

Ai là người chỉ huy quân đội triều đình chống lại quân Pháp tại thành hà Nội lần thứ nhất ?

A.    Phan Thanh Giản

B.    Nguyễn Tri Phương

C.    Hoàng Tá Viêm

D.   Lưu Vĩnh Phúc

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

51.

Trận Cầu Giấy lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

A. 20-12-1873

B.21-12-1873

C.22-12-1873

D.23-12-1873

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

52.

Hiệp ước nào đánh dấu triều đình Huế chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc pháp?

A. Hiệp ước Giáp Tuất(1874)

B. Hiệp ước Nhâm Tuất(1862)

C. Hiệp ước Hắc Măng(1883)

D. Hiệp ước Pa tơ nốt (1884)

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

53.

Vì sao thực dân pháp quyết tâm đánh chiếm bắc kì lần thứ hai (1882)?

A. Vì triều đình huế vi phạm hiệp ước năm 1874

B. Vì triều đình huế tiếp tục giao thiệp với  nhà Thanh

C. Vì Pháp muốn bảo vệ các giáo sĩ và giáo dân ở Bắc Kì

D. Vì tư bản pháp đang phát triển mạnh , rất cần nguồn tài nguyên khoáng sản ở Bắc kì

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

54.

Thực dân Pháp đã lấy cớ gì để đem quân ra đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai (1882) ?

A.    Lấy cớ giải quyết vụ Đuy – puy gây rối ở Hà Nội

B.    Lấy cớ quân triều đình Huế bắt tay với nhà Thanh chống Pháp

C.    Lấy cớ triều đình Huế vi phạm hiệp ước 1874

D.   Lấy cớ đem quân ra Hà Nội giúp triều đình Huế dẹp loạn cướp biển

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

55.

Ai là người chỉ huy quân đội triều đình chống lại quân Pháp tại thành Hà Nội lần thứ nhất năm 1882 ?

A.    Hoàng Tá Viêm

B.    Nguyễn Tri Phương

C.    Phan Thanh Giản

Hoàng Diệu

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

56.

Khi đánh chiếm ra Bắc Kì lần thứ nhất ( 1873 ) , quân Pháp do ai chỉ huy ?

A.    Gác – ni – ê

B.    Ri – vi – e

C.    Đác – giăng – ni – ơ

D.   Hác – Măng

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

57.

Khi đánh chiếm ra Bắc Kì lần thứ hai ( 1882 ) , quân Pháp do viên đại tá nào chỉ huy ?

A.    Gác – ni – ê

B.    Ri – vi – e

C.    Đác – giăng – ni – ơ

D.   Hác – Măng

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

58.

Triều đình Huế kí hiệp ước Giáp Tuất với thực dân Pháp vào thời gian nào ?

A.    15 – 3 – 1874

B.    16 – 3 - 1874

C.    17 – 3 - 1874

D.   18 – 3 - 1874

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

59.

Ai là người chỉ huy môt đội nghĩa binh chặn đánh quyết liệt ở cửa ô Thanh Hà ?

A.    Viên Chưởng Cơ

B.    Phạm Văn Nghị

C.    Nguyễn Mậu Kiến

D.   Nguyễn Tri Phương

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

60.

Khi quân Pháp kéo ra Cầu Giấy đã rơi vào trân phục kích cảu đội quân nào ?

A.    Đội quân Hoàng Tá Viêm

B.    Đội quân Nguyễn Tri Phương

C.    Đội nghĩa binh Viên Chưởng Cơ

D.   Đội quân Hoàng Tá Viêm phối hợp với quân Cờ Đen của Lưu Vĩnh Phúc

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

61.

Trước sự thất thủ của thành Hà Nội năm 1882 , triều đình Huế có thái độ như thế nào ?

A.    Cho quân tiếp viện

B.    Cầu cứu nhà Thanh

C.    Cầu cứu nhà Thanh , cử người thương thuyết với Pháp

Thương thuyết với Pháp

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

62.

Lợi dụng cơ hội nào Pháp đưa quân tấn công Thuận An , cửa gõ kinh thành Huế ?

A.    Sự suy yếu của triều đình Huế

B.    Sau thất bại tại trận Cầu Giấy lần hai , Pháp cũng cố lực lượng

C.    Pháp được tang viện binh

D.   Vua Tự Đức qua đời , nội bộ triều đình Huế lục đục

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

63.

Ngày 19 – 5 – 1883 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào sau đây ?

A.    Quân Pháp nổ súng đánh thành Hà Nội lần thứ nhất

B.    Quân Pháp nổ súng đánh thành Hà Nội lần thứ hai

C.    Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất

D.   Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

64.

Hiệp ước Hác – Măng được kí kết vào năm nào ?

A.    1862

B.    1874

C.    1883

D.   1884

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

65.

Hiệp ước Pa – tơ – nốt được kí kết vào năm nào ?

A.    1862

B.    1874

C.    1883

D.   1884

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

66.

Hiệp ước nào đánh dấu việc chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến của nhà Nguyễn với tư cách là một quốc gia độc lập ?

A.    Hiệp ước Nhâm Tuất ( 1862 )

B.    Hiệp ước Giáp Tuất ( 1874 )

C.    Hiệp ước Hác – Măng ( 1883 )

D.   Hiệp ước Pa – tơ – nốt ( 1884 )

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

67.

Khi đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai , thực dân Pháp đã đổ bộ lên Hà Nội vào thời gian nào ?

A.    Ngày 3 tháng 4 năm 1882

B.    Ngày 13 tháng 4 năm 1882

C.    Ngày 4 tháng 3 năm 1882

D.   Ngày 14 tháng 3 năm 1882

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

68.

Hai câu thơ dưới đây là khẩu lệnh được nêu trong cuộc khởi nghĩa nào ?

“ Dập dìu trống đánh cờ Xiêu

Phen này quyết đánh ca triều lẫn Tây ”

A.     Khởi nghĩa của Nguyễn Mận Kiến ở Thanh Bình

B.    Khởi nghĩa của Phạm Văn Nghị ở Nam Định

C.    Khởi nghĩa Trần Tấn, Đặng Như Mai ở Nghệ An

D.   Trận Cầu Giấy – Hà Nội của Hoàng Tá Viên – Lưu Vĩnh Phúc

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

69.

Vì sao thực dân Pháp Kí với triều đình Huế bản hiệp ước 1874 ?

A. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

B. Do chúng bị chặn đánh ở Thanh Hóa

C. Do chúng bị thất bại ở Cầu Giấy lần thứ nhất

D. Do chúng bị thất bại ở Cầu Giấy lần thứ hai

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

70.

Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ nhất có ý gì ?

A. Quân Pháp hoang mang , quân dân ta phấn khởi càng hăng hái đánh giặc

B. Quân Pháp hoang mang , triều đình lo sợ

C. Quân Pháp phải rút khỏi Bắc Kì

D. Nhìu sĩ quan và binh lính Pháp giết tại trận

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C