wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 10 TIN 12

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong CSDL quan hệ, thuật ngữ “quan hệ” là để chỉ?

a)

Kiểu dữ liệu của thuộc tính

b)

Cột

c)

Hàng

d)

Bảng

2.

Trong CSDL quan hệ, thuật ngữ "miền" là dùng để chỉ:

a)

Tên của cột

b)

Chỉ số hàng

c)

Tên bảng

d)

Kiểu dữ liệu của trường

3.

Trong CSDL quan hệ, thuật ngữ "thuộc tính" là dùng để chỉ:

a)

Tên của cột

b)

Chỉ số hàng

c)

Tên bảng

d)

Kiểu dữ liệu của trường

4.

Trong CSDL quan hệ, thuật ngữ "bộ" là dùng để chỉ:

a)

Tên của cột

b)

Chỉ hàng hay bản ghi

c)

Tên bảng

d)

Kiểu dữ liệu của trường

5.

Công việc nào sau đây không cần xây dựng CSDL?

a)

Quản lí một kì thi

b)

Quản lí hồ sơ cán bộ một cơ quan

c)

Quản lí một thư viện

d)

Quản lí tài liệu học tập cá nhân

6.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

7.

Hãy chọn câu trả lời đúng. Khi xét một mô hình cơ sở dữ liệu ta không cần quan tâm đến vấn đề gì?

a)

Cấu trúc của CSDL

b)

Các thao tác, phép toán trên CSDL

c)

Các ràng buộc dữ liệu (tích hợp dữ liệu)

d)

Số lượng người dung

8.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất và phù hợp nhất. Mô hình dữ liệu là:

a)

mô hình về cấu trúc của dữ liệu

b)

mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu

c)

tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL

d)

là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên đối tượng, các phép toán trên các đối tượng

9.

Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

a)

cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

b)

cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access

c)

tập hợp các bảng dữ liệu

d)

cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

10.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm Microsoft Access

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Quan hệ có thể chứa thuộc tính đa trị hay phức hợp

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự của các bộ không quan trọng

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính không quan trọng

d)

Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với các quan hệ khác

12.

Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

13.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác

b)

Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng

d)

Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp

14.

Giả sử trong một bảng có 2 trường: SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì ta nên chọn trường SOBH làm khóa chính vì

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số

b)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

c)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

d)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

15.

Khẳng định nào đúng khi nhận xét về các đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ (một bảng)?

a)

Mỗi quan hệ có một tên phân biệt

b)

Quan hệ không có thuộc tính phức hợp hoặc đa trị

c)

Các bản ghi là phân biệt

d)

Không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc tính trên đều góp phần hình thành một quan hệ trong quan hệ CSDL quan hệ

16.

Bảng trên không phải là 1 quan hệ vì?

a)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt 

b)

Không có thuộc tính tên người mượn

c)

có một cột thuộc tính là phức hợp

d)

Số bản ghi quá ít.

17.

Bảng này không là một quan hệ vì:

a)

Ðộ rộng các cột không bằng nhau

b)

Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02

c)

Một thuộc tính có tính đa trị

d)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

18.

Bảng trên có bao nhiêu thuộc tính, bao nhiêu bộ?

a)

2 bộ, 7 thuộc tính

b)

Có 3 bản ghi, 7 thuộc tính

c)

2 thuộc tính, 7 bộ

d)

3 bộ, 7 thuộc tính

19.

Bảng thông tin trên không phải là một quan hệ vì có thuộc tính:

a)

Đa trị

b)

Phức hợp

c)

Đa hợp

d)

Đa trị và phức hợp

20.

Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Số thẻ}     

b)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách}

c)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn}

d)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn, Ngày trả}

21.

Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Mahs}      

b)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh}

c)

Khoá = {HoTen, Ngaysinh, Lop}

d)

Khoá = {HoTen}

22.

Câu hỏi. Cho bảng có các thuộc tính như sau:

           Bảng XUPHAT (Stt, hoten, ngaysinh, CMND, so GPLX, ngayvipham, maloi)

   Khóa của bảng trên là:

a)

Stt     

b)

Stt, CMND, so GPLX       

c)

Stt, ngaysinh

d)

Stt, so GPLX

23.

Câu hỏi: Cho 1 bảng có các thuộc tính như sau:

         Bảng LOIVIPHAM (Stt, maloi, loi, tienphat)

               Khóa của bảng trên là:

a)

Stt

b)

maloi

c)

Stt, maloi

d)

Stt, maloi, loi

24.

Câu hỏi. Bảng TNPT chứa danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường: STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, Phòng thi. Ta chọn khóa chính là:

a)

Phòng thi     

b)

Họ tên học sinh

c)

STT

d)

Số báo danh

25.

Theo em ta có thể chọn trường nào làm khóa chính cho bảng?

a)

Số phiếu

b)

Ngày bán

c)

Tên hàng

d)

Số lượng