wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương III

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Tất cả đáp án đều đúng

2.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

b)

Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

c)

Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.

d)

Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa

3.

Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì?

a)

Nhập và lưu trữ văn bản

b)

Sửa đổi văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Tất cả điều đúng

4.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

5.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

VnAria

c)

VnTime

d)

Time New Roman

6.

Để gõ vào họ tên MƯA MÙA HÈ ta phải gõ thế nào trong kiểu gõ Telex

a)

MUR MUAS HEF

b)

MUWA MUAF HEF

c)

MUAX MUAF HEJ

d)

MUAW MUAF HEX

7.

Hệ STVB không có chức năng nào sao đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Chỉnh sửa văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Quản lý tệp

8.

Điền từ còn thiếu: Hệ soạn thảo văn bản là một (a)   cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo văn bản: gõ( nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in văn bản. (4 chữ)

9.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng, ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x, aw, aa, ee, dd, oo, ow, uw.

b)

s, f, r, j, x, ee, oo, ow, uw, aw,aa,dd.

c)

f, s, r, x, j, aw, aa, dd, ee, oo, ow, uw.

d)

s, f, x, r, j, aw, aa, dd, ee, oo, uw, ow.

10.

Unicode là bộ mã

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam

b)

Bộ mã chuẩn quốc tế

c)

Bộ mã 32 bit

d)

Bộ mã chứa cả các kí tự tượng hình

11.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến việc định dạng trang văn bản

a)

Đặt kích thước lề

b)

Đổi kích thước trang giấy

c)

Đặt khoảng cách thụt đầu dòng

d)

Đặt hướng của giấy

12.

Hiện nay chúng ta thường dùng cách nào để gõ văn bản tiếng Việt?

a)

Dùng bàn phím chuyên dụng cho tiếng Việt

b)

Dùng phần mềm soạn thảo chuyên dụng cho tiếng Việt

c)

Dùng phông chữ tiếng Việt TCVN

d)

Dùng bộ gõ tiếng Việt

13.

Trong MS Word, giả sử phông chữ mặc định là Times New Roman nhưng ở phần mềm Unikey lại chọn bảng mã TCVN3(ABC). Em làm thế nào để gõ được chữ Việt với phông chữ là Times New Roman?

a)

Nháy chuột phải vào phần mềm Unikey chọn Unicode dựng sẵn

b)

Nháy chuột trái vào phần mềm Unikey chọn Bảng mã khác

c)

Nháy đúp chuột vào phần mềm Unikey chọn Bảng mã VNI Window

d)

Nháy chuột phải vào phần mềm Unikey chọn VNI Window

14.

Đơn vị cơ sở trong văn bản là:………..

a)

từ

b)

Câu

c)

Dòng

d)

Kí tự

15.

Toàn bộ nội dung văn bản được thiết kế để in ra trên một trang giấy được gọi là:………………

a)

Trang văn bản

b)

Trang màn hình

c)

Đoạn văn bản

d)

Dòng

16.

Chọn câu đúng trong các câu:

a)

hệ STVB tự động phân cách các từ trong một câu

b)

hệ STVB quản lí việc tự động xuống dòng trong khi ta gõ văn bản

c)

các HSTVB có phần mềm xử lí chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt

d)

Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước

17.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự

18.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì ?

a)

A_ Tính toán và lập bảng biểu;

b)

B_ Soạn thảo văn bản;

c)

C_ tạo các tệp đồ họa;

d)

D_ Chạy các chương trình ứng dụng khác.

19.

Trong Word khi muốn tạo một tệp hoàn toàn mới thì ta làm cách nào?

a)

A_ file/new

b)

B_File/Open

c)

C_File/Save

d)

D_File/ Close

20.

Muốn huỷ bỏ một thao tác vừa thực hiện thì ta.

a)
b)

B_Nhấp chọn menu Edit/Undo Typing

c)

C_Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Z

d)

D_Nhấp chọn menu Edit/Redo.

21.

Hãy chọn phương án sai:

a)

A_Crtl+V tương đương với lệnh Paste

b)

B_Ctrl+A để chọn toàn bộ văn bản

c)

C_Ctrl+C tương đương với lệnh xoá văn bản đã chọn

d)

D_Ctrl+X tương đương với lệnh Cut.

22.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để lưu tệp hiện hành?

a)

A_Alt + F8

b)

B_Ctrl + L

c)

C_Ctrl + S

d)

D_Shift + S

23.

Trong MS-Word, để tạo một văn bản mới, ta nháy nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+O

c)

Alt+N

d)

Alt+O

24.

Trong MS-Word, muốn lưu văn bản đang mở với một tên khác, ta thực hiện lệnh:

a)

File -Save

b)

File - Save As …

c)

Insert - Save As …

d)

Insert - Save

25.

Để định dạng kí tự, ta mở hộp thoại nào?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Character

d)

Page Setup

26.

Bôi đen văn bản rồi nhấn Ctrl + B ta được dáng chữ nào?

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Thẳng đứng

27.

Em hãy cho biết đâu là nút lệnh chọn phông chữ?

a)
b)
c)
d)
28.

Để chọn toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím nào?

(a)  

29.

Tổ hợp phím nào sau đây thực hiện việc ngắt trang tại vị trí đặt con trỏ văn bản

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + Alt

c)

Ctrl + Enter

d)

Ctrl + X

30.

Lệnh Insert --> Page Number dùng để

a)

Đánh số thứ tự

b)

Đánh số trang

c)

Chèn hình ảnh

d)

Ngắt trang

31.

Để thực hiện tìm kiếm, ta dùng phím tổ hợp phím nào?

a)

Nhấn phím Ctrl + A

b)

Nhấn phím Ctrl + H

c)

Nhấn phím Ctrl + Z

d)

Nhấn phím Ctrl + F

32.

Để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn các ô cần tách sau đó thực hiện lệnh:

a)

Table → Split cell

b)

Format → Merge cells

c)

Table → Merge cells

d)

Insert→ Merge cells

33.

Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì ?

(a)  

34.

:  Để định dạng chỉ số trên (Ví dụ: X2, 0C…), ta dùng tổ hợp phím nào :

(a)  

35.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

a)

Shift + Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + Alt + Home

36.

Tổ hợp Ctrl + V tương đương với lệnh:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Paste

d)

Save

37.

Nút lệnh trên dùng để định dạng danh sách kiểu

a)

Số thứ tự

b)

Alphabet

c)

Biểu tượng

d)

Ký hiệu