wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP HOÁ 8- CHỦ ĐỀ HIĐRO- THCS ĐẠ OAI

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho thanh kẽm vào dung dịch HCl, hiện tượng xảy ra là

a)

Có kết tủa tạo ra

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Có bọt khí xuất hiện, thanh kẽm tan dần

d)

Dung dịch chuyển sang màu xanh nhạt

2.

Phản ứng thế là

a)

phản ứng hóa học giữa đơn chất và đơn chất, trong đó đơn chất này thay thế cho đơn chất kia

b)

phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của hai nguyên tố trong hợp chất

c)

phản ứng hóa học giữa hợp chất và hợp chất, trong đó đơn chất của hợp chất này thay thế cho đơn chất của hợp chất kia

d)

phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

3.

Chọn PTHH viết ĐÚNG

a)

Al + H2SO4 → AlSO4 + H2

b)

Al + 3H2SO4 → Al(SO4)3 + 3H2

c)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

d)

2Al + H2SO4 → Al2SO4 + H2

4.

Sản phẩm khi cho Fe + HCl là ...

a)

FeCl3 + H2

b)

FeCl2 + H2

c)

Fe2Cl + H2

d)

FeCl + H2

5.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thế?

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

c)

CaO + H2O → Ca(OH)2

d)

CaCO3 →(to) CaO + CO2

6.

Đơn chất hiđro có công thức hóa học là

a)

H2

b)

H3

c)

H

d)

H4

7.

Khí H2 tác dụng với khí O2 sinh ra

a)

HO2

b)

H2O

c)

HO

d)

HOHO

8.

Phản ứng giữa H2 và CuO được gọi là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng hóa hợp

d)

Phản ứng trao đổi

9.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2+ 2Ag

b)

Na2O + H2O→2NaOH

c)

2KMnO4→(to) K2MnO4+MnO2+O2

d)

2H2 + O2→(to) 2H2O

10.

Thu khí H2 có thể thu bằng phương pháp đẩy không khí, khi đó ta đặt ống nghiệm

a)

Úp

b)

Nằm ngang

c)

Ngửa

11.

Thu khí H2 có thể thu bằng phương pháp đẩy nước được vì:

a)

H2 ít tan trong nước

b)

H2 nhẹ hơn không khí

c)

H2 không màu, không mùi

12.

Sản phẩm của phản ứng Al + HCl là

a)

AlCl3 + H2

b)

AlCl + H2

c)

AlCl2 + H2

d)

Al2Cl3 + H2

13.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?

a)

4P + 5O2 →2P2O5

b)

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

C+ O2 →CO2

14.

Khối lượng kim loại thu được khi dẫn 6,72 lít khí hiđro (ở đktc) khử hoàn toàn bột sắt (III) oxit nung nóng là (cho Fe=56)

a)

22,4 gam.

b)

2,8 gam.

c)

11,2 gam.

d)

5,6 gam.

15.

Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit clohiđric hoặc dung dịch axit sunfuric loãng được dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm?

a)

Al, Cu, Fe

b)

Al, Mg, Zn

c)

Fe, Cu, Na

d)

Na, Mg, Ag

16.

Thể tích khí hiđro (ở đktc) thu được khi hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch axit clohiđric là

(Cho Fe=56)

a)

4,48 lít.

b)

44,8 lít.

c)

3,36 lít.

d)

33,6 lít.

17.

Nhận biết khí Hidro bằng que đóm đang cháy, hiện tượng thấy khí Hidro cháy với

a)

ngọn lửa màu vàng

b)

không có lửa, không có khói

c)

ngọn lửa màu xanh nhạt.

d)

ngọn lửa màu vàng, có khí mùi hắc

18.

Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và (a)   , trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

19.

Ta có thể nhận ra khí Hidro bằng que đóm (a)  

20.

Trong phòng thí nghiệm, khí Hidro có thể thu được bằng những cách nào qua các hình ảnh sau?

a)

Cách 1 và cách 2.

b)

Cách 1 và cách 3.

c)

Cách 2 và cách 3.

d)

Cả 3 cách đều được.