Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN GK II

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Con cá có mũi nhọn có tác dụng:

a)

Làm đẹp

b)

Bơi chậm hơn

c)

Lực ma sát nhiều hơn

d)

Chịu lực cản của nước ít nên bơi nhanh hơn.

2.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

3.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

4.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

5.

Ý nghĩa của vòng bi là:

a)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt

b)

thay ma sát trượt bằng ma sát lăn

c)

thay ma sát lăn bằng ma sát trượt

d)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt

6.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

7.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

8.

Một người đi trên sàn trơn nên dễ té.Theo em, lực ma sát trong trường hợp này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

9.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

10.

Lực ma sát với mặt đường có ảnh hưởng thế nào đến tốc độ của xe?

a)

Lực ma sát càng lớn thì xe sẽ đi chậm hơn

b)

Lực ma sát lớn thì xe đi càng nhanh

c)

Lực ma sát không ảnh hưởng gì đến tốc độ của xe

d)

Lực ma sát nhỏ thì xe đi chậm hơn

11.

Đâu không phải là 1 cách để làm giảm lực ma sát?

a)

Sử dụng các bề mặt nhẵn mịn hơn

b)

Sử dụng dầu hoặc sáp để bôi lên bề mặt tiếp xúc

c)

Lắp bánh xe cho vali

d)

Bánh xe có rãnh để di chuyển trong thời tiết mưa an toàn hơn

12.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

B. Lực xuất hiện giữa má phanh và vành bánh xe khi bóp phanh.

c)

C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát vào nhau.

13.

Ổ bi được sử dụng cho nhiều máy móc khác nhau nhằm mục đích :

a)

Biến ma sát trượt thành ma sát lăn để giảm ma sát, giúp máy móc vận hành tốt hơn, nâng cao năng suất lao động.

b)

Biến ma sát lăn thành ma sát trượt, nâng cao tuổi thọ máy móc

c)

Biến ma sát trượt thành ma sát nghỉ, giúp máy móc được giữ cố định

d)

Ổ bi hoàn toàn không có tác dụng .

14.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Lực ma sát luôn có hại.

b)

Lực ma sát luôn có ích.

c)

Lưc ma sát có thể có hại hoặc có ích.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

15.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

16.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

17.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

18.

Lực nào đóng vai trò lực phát động giúp ta bước đi trên đường:

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát lăn

d)

Phản lực của mặt sàn

19.

Một người đi trên sàn trơn nên dễ té.Theo em, lực ma sát trong trường hợp này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

20.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

21.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.

b)

Quả dừa rơi từ trên cao xuống.

c)

Chuyển động của cành cây khi gió thổi.

d)

Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc.

22.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

b)

Bạn Lan đang tập bơi.

c)

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.

d)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

23.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?

a)

Chiếc thuyền đang chuyển động.

b)

Con cá đang bơi.

c)

Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.

d)

Mẹ em đang rửa rau.

24.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Bạn Lan chạy nhanh sẽ chịu lực cản ít hơn bạn Hoa chạy chậm.

b)

Đi xe máy chạy nhanh chịu lực cản ít hơn đi xe đạp chạy chậm.

c)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Cả A và B đúng

25.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Người đang bơi trong nước chịu cả lực cản của không khí và của nước.

b)

Người đi bộ trên mặt đất chịu lực cản của không khí.

c)

Xe ô tô đang chạy chịu lực cản của không khí.

d)

Máy bay đang bay chịu lực cản của không khí.

26.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

27.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí lớn nhất?

a)

Thả tờ giấy phẳng xuống đất từ độ cao 2m.

b)

Thả tờ giấy vo tròn xuống đất từ độ cao 2m.

c)

Gập tờ giấy thành hình cái thuyền rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

d)

Gập tờ giấy thành hình cái máy bay rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

28.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.

b)

Người đạp xe khum lưng khi đi.

c)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

d)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

29.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

c)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

30.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.

b)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.

c)

Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.

d)

Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.

31.

Chọn phát biểu sai?

a)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản khác nhau lên cùng một vật.

b)

Lực cản của nước muối lớn hơn lực cản của nước lọc.

c)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản như nhau lên cùng một vật.

d)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

32.

Trong các tác dụng của dụng cụ điện, điện năng được biến đổi thành dạng năng lượng nào có thể sử dụng trực tiếp?

a)

Nhiệt năng.

b)

Hóa năng.

c)

Năng lượng từ trường.

d)

Tất cả các dạng đã nêu.

33.

Con người có thể nhận biết trực tiếp dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng

b)

Điện năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

34.

Ta nhận biết trực tiếp được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng?

a)

Giữ cho nhiệt độ không đổi

b)

Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động.

c)

Làm nóng một vật khác.

d)

Nổi được trên mặt nước.

35.

Khi phơi quần áo ngoài trời nắng đã vận dụng sự chuyển hóa năng lượng

a)

từ nhiệt năng thành quang năng.  

b)

từ quang năng thành nhiệt năng.

c)

từ quang năng thành cơ năng.

d)

từ nhiệt năng thành thế năng.

36.

Tia tử ngoại, tia cực tím là những tia mà mắt người không thể thấy được. Người ta thường dùng 2 tia trên để khử trùng sản phẩm, bao bì đựng sản phẩm. Vậy họ đã ứng dụng tác dụng nào của ánh sáng.

a)

Tác dụng nhiệt.        

b)

Tác dụng sinh học.

c)

Vừa tác dụng nhiệt vừa tác dụng quang điện

d)

Tác dụng quang điện.

37.

Nói hiệu suất của quạt điện là 94%. Điều này có nghĩa là 94% điện năng quạt tiêu thụ đã được chuyển hóa thành         

a)

quang năng.

b)

nhiệt năng.  

c)

cơ năng và nhiệt năng.

d)

cơ năng.

38.

Khi động cơ nhiệt hoạt động, có sự chuyển hóa năng lượng từ?

a)

Nội năng của nhiệt liệu thành cơ năng.  

b)

Quang năng thành cơ năng.

c)

Cơ năng thành nhiệt năng.

d)

Nhiệt lượng thành cơ năng.

39.

Trong nồi cơm điện, năng lượng nào đã được chuyển hóa thành nhiệt năng?

a)

Cơ năng.       

b)

Điện năng.

c)

Hóa năng.     

d)

Quang năng.

40.

Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng?

a)

Làm cho vật nóng lên.

b)

Truyền được âm.

c)

Phản chiếu được ánh sáng.

d)

Làm cho vật chuyển động.

41.

Một ô tô đang chạy thì đột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn là do:

a)

Thế năng xe luôn giảm dần.

b)

Động năng xe luôn giảm dần.

c)

Động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát.

d)

Động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng.

42.

Trong nồi nước sôi đang bốc hơi năng lượng được biến đổi từ đạng nào sang dạng nào?

a)

Động năng thành thế năng. 

b)

Nhiệt năng thành cơ năng.       

c)

Nhiệt năng thành hóa năng. 

d)

Hóa năng thành cơ năng.        

43.

Trong khi động cơ điện hoạt động thì đã có sự biến đổi năng năng lượng từ dạng nào sang dạng nào?

a)

động năng thành thế năng. 

b)

điện năng thành cơ năng.       

c)

nhiệt năng thành hóa năng. 

d)

cơ năng thành điện năng.        

44.

Khi đóng đinh vào tấm gỗ, động năng của đầu gỗ đã chuyển sang

a)

Động năng của đinh làm đinh chui sâu vào gỗ

b)

Nhiệt năng làm nóng đầu búa

c)

Nhiệt năng làm nóng cây đinh

d)

Cả ba trường hợp trên

45.

Hiệu suất pin mặt trời là 12%. Điều này có nghĩa là:

a)

Nếu pin nhận được điện năng là 100J thì sẽ tạo ra quang năng là 12J. 

b)

Nếu pin nhận được năng lượng mặt trời là 100J thì sẽ tạo ra điện năng là 12J.

c)

Nếu pin nhận được điện năng là 12J thì sẽ tạo ra quang năng là 100J. 

d)

Nếu pin nhận được năng lượng mặt trời là 12J thì sẽ tạo ra điện năng là 100J.        

46.

Ở các vùng đảo xa, người ta sử dụng gương cầu lõm để hội tụ ánh sáng mặt trời để đun sôi nước. Họ đã sử dụng tác dụng nào của ánh sáng.

a)

Tác dụng nhiệt. 

b)

Tác dụng sinh học.

c)

Vừa tác dụng nhiệt vừa tác dụng quang điện

d)

Tác dụng quang điện

47.

Khi đánh đàn guitar, đàn guitar phát ra âm thanh. Đàn ghi ta phát ra năng lượng nào?

a)

năng lượng âm thanh

b)

năng lượng hóa học

c)

hóa năng

d)

nhiệt năng

48.

Trong than đá dự trữ loại năng lượng nào?

a)

Quang năng

b)

Năng lượng âm thanh

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

49.

Đơn vị của năng lượng là gì?

a)

Jun (J)

b)

Gram (g)

c)

Hours(h)

d)

Kilogram (kg)

50.

Mặt trời cung cấp năng lượng cho trái đất ở dạng nào? Chọn những đáp án đúng.

a)

Năng lượng Ánh sáng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Điện năng.

51.

Năng lượng mà cơ thể con người sử dụng thuộc dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

Động năng.

52.

Câu 6. Khi đèn pin bật sáng có những dạng năng lượng nào? Chọn những đáp án em cho là đúng.

a)

Điện năng

b)

Hóa năng

c)

Quang năng

d)

Nhiệt nhiệt năng

e)

Năng lượng âm

53.

Ô tô đang thả trôi xuống dốc có những dạng năng lượng nào? Hãy chọn những đáp án em cho là đúng.

a)

Động năng

b)

Hóa năng

c)

Điện năng

d)

Năng lượng âm.

e)

Thế năng hấp dẫn.

54.

Năng lượng chính nói đến trong hình vẽ là

a)

Động năng.

b)

Thế năng hấp dẫn.

c)

Năng lượng ánh sáng.

d)

Nhiệt năng.

55.

Chú chim đang bay trên trời có những dạng năng lượng nào?

a)

Động năng và thế năng hấp dẫn

b)

Động năng và nhiệt năng

c)

Động năng và điện năng.

d)

Điện năng và nhiệt năng.

56.

Một viên bi đang lăn trên sàn nằm ngang có dạng năng lượng nào?

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Quang năng

d)

Điện năng

57.

Ta trực tiếp nhận biết được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng nào?

a)

Làm tăng khối lượng của vật khác.

b)

Làm nóng một vật khác.

c)

Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động.

d)

Nổi được trên mặt nước.

58.

Vật có năng lượng càng nhiều thì khả năng tác dụng lực lên vật khác càng (a)  

59.

Khi vật có năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng của lực có thể càng ...

(a)  

60.

Mọi hoạt động của con người đều cần tới năng lượng. Năng lượng này lấy từ đâu

a)

Từ các nguồn điện

b)

Từ gió

c)

Từ mặt trời

d)

Từ năng lượng dự trữ trong thức ăn

61.

Một vật đang chuyển động, vật đó chắc chắn có

a)

A.    Động năng

b)

A.    Năng lượng điện.

c)

A.    Năng lượng nhiệt.

d)

A.    Năng lượng ánh sáng.

62.

Trong các vật sau đây, vật nào có thế năng đàn hồi?

a)

A.    Dây cao su đang bị giãn.

b)

A.    Khúc gỗ đang trôi thoe dòng nước.

c)

A.    Ngọn lửa đang cháy.

d)

A.    Quả táo trên mặt bàn.

63.

Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn là do:

a)

A.    Động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát.

b)

Thế năng xe luôn giảm dần

c)

A.    Động năng xe luôn giảm dần.

d)

A.    Động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng.

64.

Cho các cụm từ sau: vật này sang vật khác, năng lượng hóa học, tăng lên, hao hụt đi, dạng này sang dạng khác

Khi dùng bếp ga để đun nóng một cái chảo, đã có sự truyền năng lượng từ ………….

(a)  

65.

Cho các cụm từ sau: Năng lượng ánh sáng, lớn hơn, nhỏ hơn,  vật này sang vật khác, năng lượng hóa học, tăng lên, hao hụt đi, dạng này sang dạng khác, năng lượng nhiệt, thế năng, động năng, cơ năng, nhiệt năng, chuyển hóa, bảo toàn, tự mất đi, năng lượng âm, điện năng . Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Khi sử dụng đèn sưởi, năng lượng điện đã được chuyển hóa chủ yếu thành ……

(a)  

66.

. Hãy chỉ ra năng lượng đã chuyển hóa từ dạng nào sang dạng nào qua các bộ phận (1) và (2) của xe đạp:

a)

A.    (1) quang năng, (2) cơ năng.

b)

A.    (1) điện năng, (2) quang năng.      

c)

A.    (1) cơ năng, (2) cơ năng.

d)

(1) cơ năng, (2) quang năng.

67.

. Khi sử dụng lò sưởi điện, năng lượng nào biến thành nhiệt năng?

a)

A.    Cơ năng.        

b)

        

B.     Điện năng.    

c)

  

C.    Hóa năng.     

d)

    

D.    Quang năng.

68.

Khi quạt điện hoạt động thì có sự chuỵển hoá:

a)

A.    Cơ năng thành điện năng.  

       

b)

B.     Điện năng thành hoá năng.

c)

C.    Nhiệt năng thành điện năng.   

d)

D.    Điện năng thành cơ năng.

69.

Quả bóng rơi xuống, sau khi va chạm vào mặt đất không nảy lên độ cao như cũ. Sở dĩ như vậy là vì một phần năng lượng của bóng đã biến đổi thành

a)

   Năng lượng điện.                 

     

b)

  Năng lượng hóa học.

c)

  Năng lượng ánh sáng.    

d)

Năng lượng nhiệt

70.

Đặt một chiếc thìa inox vào cốc nước nóng, em sẽ thấy chiếc thìa cũng nóng lên. Dạng năng lượng nào đã được truyền từ nước nóng trong cốc cho thìa inox?

a)

A.    Năng lượng nhiệt.

b)

B.     Năng lượng hóa học.

c)

C.    Năng lượng âm thanh.

d)

D.    Năng lượng ánh sáng.

71.

Ta trực tiếp nhận biết được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khá năng nào?

a)

A. Làm tăng khối lượng vật khác.

b)

B. Làm nóng một vật khác.

c)

C. Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động.

d)

D. Nổi được trên mặt nước.

72.

Dạng năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là

a)

A. nhiệt năng.

b)

B. quang năng.

c)

C. hóa năng.

d)

D. cơ năng.

73.

Những dạng năng lượng nào xuất hiện trong quá trình một khúc gỗ trượt có ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống?

a)

A. Chỉ có động năng.

b)

B. Chỉ có nhiệt năng và động năng.

c)

C. Chỉ có động năng và thế năng.

d)

D. Nhiệt năng, động năng và thế năng. 

74.

Nhiên liệu tích trữ năng lượng hữu ích. Chúng ta thu được năng lượng từ nhiên liệu bằng cách

a)

A.di chuyển nhiên liệu.

b)

B. tích trữ nhiên liệu.

c)

C. đốt cháy nhiên liệu.

d)

D. nấu nhiên liệu.

75.

Nhiên liệu tích trữ năng lượng dưới dạng

a)

A. nhiệt năng.

b)

B. hoá năng.

c)

C. thế năng hấp dẫn,

d)

D. thế năng đàn hồi,

76.

Hai máy bay có khối lượng như nhau. Chiếc 1 bay ở độ cao 2 km với vận tốc 50 m/s. Chiếc 2 bay ở độ cao 3 km với vận tốc 200 km/h, Máy bay nào có cơ năng lớn hơn? Vì sao?

4 lines
77.

Cầu thủ đá quả bóng bay lên cao so với mặt đất. Hỏi tại độ cao bất kì quả bóng có những năng lượng nào?

a)

A. thế năng đàn hồi và động năng

b)

B. thế năng hấp dẫn và động năng

c)

C. nhiệt năng và quang năng

d)

D. năng lượng âm và hóa năng

78.

Năng lượng hóa học có trong những vật chất nào sau đây?

a)

A. Cốc nước nóng, Mặt Trời, pin.

b)

B. Acquy, xăng dầu, Mặt Trời.

c)

C. Pin, thức ăn, xăng dầu.

d)

D. Thức ăn, acquy, ngọn lửa.

79.

Điền vào chỗ trống “…” sau đây để được câu hoàn chỉnh:

Định luật bảo toàn năng lượng: “Năng lượng không tự nhiên sinh ra cũng không tự nhiên mất đi, nó chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ … này sang … khác”.

a)

A. vật – vật

b)

B. bộ phận – bộ phận

c)

C. loại – loại

d)

D. chỗ - chỗ

80.

Điền vào chỗ trống “…” sau đây để được câu hoàn chỉnh:

Khi năng lượng truyền từ vật này sang vật khác hoặc chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác luôn xuất hiện năng lượng …

a)

A. âm

b)

B. ánh sáng

c)

C. cơ năng

d)

D. hao phí

81.

Khi sử dụng nồi cơm điện, năng lượng điện đã chuyển hóa thành năng lượng chủ yếu nào?

a)

A. năng lượng ánh sáng

b)

B. cơ năng

c)

C. năng lượng nhiệt

d)

D. năng lượng âm

82.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng? Khi máy sấy tóc hoạt động,

a)

A. phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

B. phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành cơ năng.

c)

C. phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành năng lượng âm.

d)

D. phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành quang năng.

83.

Câu 2: Ở các máy cơ và máy điện, năng lượng thường hao phí dưới dạng nhiệt năng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Câu 3: Ở nồi cơm điện năng lượng hao phí là nhiệt năng Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Câu 4: Máy bơm nước biến đổi hoàn toàn điện năng tiêu thụ thành động năng của dòng nước Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

86.

Câu 5: Năng lượng hao phí càng lớn thì máy móc hoạt động càng hiệu quả Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Câu 6: Không thể chế tạo một loại máy móc nào sử dụng năng lượng mà không hao phí?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Câu 1: Những năng lượng hao phí khi dùng bàn là gì?

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Năng lượng âm

d)

Động năng

89.

Loại nào sau đây là lương thực?

a)

Gạo

b)

Thịt bò

c)

Trứng

d)

Rau muống

90.

Cao su có những tính chất nào?

a)

Cứng, giòn

b)

Dẻo, đàn hồi

c)

Dễ bị gỉ

d)

Có thể ăn mòn

91.

Lốp xe đạp được làm từ gì?

a)

Đồng, nhôm

b)

Sắt, nhựa

c)

Cao su

d)

Gỗ

92.

Điền vào chỗ trống:"................. là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột , nguồn cung cấp chính về năng lượng

a)

Lương thực

b)

Nhiên liệu

c)

thực phẩm

d)

vật liệu

93.

Hình ảnh nào sau đây là thực phẩm?

a)
b)
c)
d)
94.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy,gỗ được gọi là gì?

a)

Nguyên liệu

b)

Vật liệu

c)

Thực phẩm

d)

Nhiên liệu

95.

Vật liệu là gì?

a)

Là vật chưa qua sơ chế, vẫn ở hình dạng ban đầu

b)

Là thứ đốt cháy lên sẽ phát sáng và tỏa nhiệt

c)

Là vật đã qua sơ chế để làm nên sản phẩm

d)

Là thức ăn có hàm lượng dinh dưỡng cao

96.

Người ta khai thác ........ để làm nhiên liệu

a)

Đá

b)

Quặng sắt

c)

Than đá

d)

Quặng bauxite

97.

Sau các đáp án, đâu là nhiên liệu

a)

Gỗ

b)

Đá

c)

Kim cương

d)

Nhựa

e)

Gas

98.

Quặng bauxite khai thác gì?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Đá

99.

Trong các đáp án sau đây, cái nào là nhiên liệu

a)

Tre

b)

Than bùn

c)

Cá

d)

Dầu

e)

Sắt

100.

Điền vào chỗ trống:"................. là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột , nguồn cung cấp chính về năng lượng

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

c)

Vật liệu

d)

Nhiên liệu

e)

Nguyên liệu

101.

Như thế nào là một bữa ăn đầy đủ?

a)

Có đủ tất cả dinh dưỡng cần cho một bữa ăn

b)

Chỉ ăn thịt, không ăn rau

c)

Ăn những thứ mình thích

d)

Không ăn gì cả

102.

Vật liệu là gì

a)

Là vật đã qua sơ chế được sử dụng để làm nên sản phẩm

b)

Là vật tự nhiên chưa qua sơ chế

c)

Là chất cháy được,tỏa nhiệt phục vụ đời sống

103.

Quặng sắt được gọi là gì?

a)

nguyên liệu

b)

nhiên liệu

c)

vật liệu

d)

thực phẩm

104.

Nhiên liệu được dùng để làm gì?

a)

Dùng để thắp sáng.

b)

Dùng để làm thức ăn.

c)

Dùng để xây dựng

d)

Dùng để cứu thương

105.

Tính chất nào là của nhiên liệu?

a)

Nhẹ hơn nước.

b)

Tan trong nước.

c)

Là chất rắn.

d)

Cháy được.

106.

Biện pháp nào không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, bảo đảm sự phát triển bền vững?

a)

Thực hiện các quy định an toàn lao động.

b)

Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.

c)

Xử lí nước thải, chất thải nguy hại.

d)

Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.

107.

Loại nguyên liệu nào hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông vải.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

108.

Vật dụng nào được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin

b)

Ống hút làm từ bột gạo

c)

Máy tính

d)

Túi ni lông

109.

Vật liệu nào có tính chất dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh.

b)

Gốm.

c)

Kim loại.

d)

Cao su.

110.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

111.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Vtamin

b)

Lipid (chất béo)

c)

Carbohydrate (chất đường, bột)

d)

Protein (chất đạm)

112.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét,

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

113.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

114.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

115.

Loại vật chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

Cá

c)

Khoai lang

d)

Trứng

116.

Trong gạo có chứa nhiều thành phần nào?

a)

Chất béo.

b)

Chất đạm.

c)

Tinh bột.

d)

Vitamin C.

117.

Những vật chất nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá.

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu.

c)

Khoai tây, lúa mì, cà rốt, chôm chôm.

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây.

118.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá, thép. Số vật liệu nhân tạo là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

119.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là

a)

A. Sự nóng chảy.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự ngưng tự.

d)

D. Sự đông đặc

120.

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là

a)

A. Sự nóng chảy.

b)

B. Sự bay hơi.

c)

C. Sự ngưng tự.

d)

D. Sự đông đặc

121.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

A. Hòa tan muối vào nước.

b)

B. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

c)

C. xăng cháy tạo thành khí cacbonic.

d)

D. Đun nóng sôi nước.

122.

Vật liệu nào sau đây là được dùng làm lõi dây điện?

a)

Đồng

b)

Cao su

c)

Tơ sợi

d)

Gốm

123.

Khí oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

A. 78%

b)

B. 75%

c)

C. 25%

d)

D.21%

124.

Tác hại của ô nhiễm không khí đối với đời sống là gì?

a)

A. Làm trái đất nóng lên, khiến cho băng cực tan

b)

B. Bụi, khói, khí độc gây nhiều bệnh nguy hiểm

c)

C. Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và chất lượng đời sống con người

d)

D. Cả 3 đáp án trên

125.

Biện pháp góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm không khí?

a)

A. Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

b)

B. Trồng cây xanh.

c)

C. Chặt cây, phá rừng.

d)

D. Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

126.

Thế nào được gọi là an ninh năng lượng?

a)

A. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng đủ dùng.

b)

B. An ninh năng lượng là việc cung cấp đủ năng lượng bằng bất cứ cách nào.

c)

C. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, đủ dùng, sạch và rẻ.

d)

D. An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau.

127.

Nguyên liệu sử dụng để sản xuất vôi sống là:

a)

A. Quặng sắt.

b)

B. Đất sét

c)

C. Nước biển

d)

D. Đá vôi

128.

Gỗ có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.

b)

B. Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng.

c)

C. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

d)

D. Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc, mối mọt.

129.

Loại nhiên liệu nào thu được từ chế biến dầu mỏ?

a)

Xăng

b)

Than củi

c)

Cồn

d)

than bùn

130.

Biết rằng xăng là nhiên liệu dùng cho hầu hết các loại xe máy. Khí thải do xe máy thải ra chứa chất gây ô nhiễm môi trường là

a)

A. hơi nước

b)

B. khí cacbonic

c)

C. khói, bụi

d)

D. Cả B,C

131.

Biết rằng xăng là nhiên liệu dùng cho hầu hết các loại xe máy. Khí thải do xe máy thải ra chứa chất gây ô nhiễm môi trường. Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường do hoạt động giao thông ta cần:

a)

A. hạn chế phương tiện cá nhân

b)

B. Chuyển đổi dùng phương tiện thân thiện với môi trường

c)

C. Cả A,B

132.

Năng lượng của tương lai thân thiện môi trường là

a)

Năng lượng Gió

b)

Năng lượng Mặt trời

c)

Năng lượng thủy triều, thủy điện

d)

Các phương án đã đưa ra.

133.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

134.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

135.

Đâu là những nhóm chất chính đóng vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

c)

Tinh bột, vitamin, chất xơ.

d)

Chất xơ, tinh bột, chất đạm.

e)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

136.

Chất nào có vai trò giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn dễ dàng hơn?

a)

Vitamin

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất xơ

e)

Khoáng chất

137.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

138.

Cho ví dụ các loại nấm sau đây:

1.

Nấm độc đỏ

2.

Nấm kim châm

3.

Mọc nhĩ

4.

Nấm báo mưa

5.

Nấm mốc

6.

Nấm hương

Các loại nấm con người có thể dùng làm thực phẩm là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 4

d)

2, 3, 6

139.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

140.

Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng

c)

Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

d)

Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.

141.

Nấm thuộc nấm đảm là:

a)

nấm rơm

b)

nấm bụng dê

c)

nấm men

d)

nấm mốc

142.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

143.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

144.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

145.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

146.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

147.

Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?

a)

Cạnh tranh, hoại sinh

b)

Kí sinh, hoại sinh

c)

Kí sinh, cộng sinh

d)

Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh

148.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

149.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

150.

Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại

a)

nấm men.

b)

mốc trắng.

c)

mốc tương.

d)

mốc xanh.

151.

Loại nấm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nấm mũ?

a)

Nấm men

b)

Nấm rơm

c)

Nấm linh chi

d)

Nấm bào ngư

152.

Đặc điểm nào không đúng với ngành rêu?

a)

Đã có thân, lá.

b)

Cấu tạo đơn giản.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Sống ở nơi khô, nóng.

153.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Sinh sản bằng hạt.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng cách nảy mầm.

154.

Đâu là đặc điểm của hạt trần?

a)

Hoa là cơ quan sinh sản.

b)

Thân gỗ, thân leo, thân leo, thân bò.

c)

Hạt nằm lộ trên noãn.

d)

Đa dạng nơi sống.

155.

Rêu chưa có rễ chính thức đúng không?

a)

Đúng.

b)

Sai.

156.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Sinh sản bằng rễ

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng thân, lá

157.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

158.

Cây táo thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

159.

Cây rêu tường thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt kín

b)

Hạt trần

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

160.

Đây là bộ phận nào của cây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

Lá

d)

Hoa

161.

Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?

a)

rêu

b)

dương xỉ

c)

hạt trần

d)

hạt kín

162.

Lá thông có đặc điểm:

a)

Lá non cuộn tròn.

b)

Lá nhỏ hình kim.

c)

Lá lớn hình mũi mác.

d)

Lá nhỏ chưa có mạch dẫn

163.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

164.

Hạt kín là nhóm thực vật...

a)

Không có hoa

b)

Không có nón

c)

Có hoa

d)

Có hạt

165.

Đặc điểm phân biệt thực vật Hạt kín và Hạt trần là ?

a)

Hạt nằm trong quả

b)

Hạt được tạo ra từ noãn

c)

Sinh sản bằng hạt

d)

Có nón

166.

Ở dương xỉ, túi bào tử nằm ở đâu?

a)

A. Ngọn cây

b)

B. Mặt dưới của lá già

c)

C. Mặt trên của lá già

d)

D. Rễ cây