wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gia tốc hướng tâm

Total questions: 10

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Gọi aht, v và r lần lượt là gia tốc hướng tâm, tốc độ dài và bán kính quỹ đạo của vật chuyển động tròn đều. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

aht=v.ra_{ht}=v.r   

b)

aht=vra_{ht}=\frac{v}{r}   

c)

aht=v2.ra_{ht}=v^2.r   

d)

aht=v2ra_{ht}=\frac{v^2}{r}   

2.

Gia tốc hướng tâm của vật chuyển động tròn đều

a)

luôn hướng vào tâm quỹ đạo chuyển động.

b)

có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

c)

luôn hướng ra xa tâm quỹ đạo chuyển động.

d)

có phương vuông góc với bán kính quỹ đạo.

3.

Kết luận nào là đúng khi nói về chuyển động tròn đều

a)

Vận tốc không đổi

b)

Tốc độ góc không đổi

c)

Gia tốc không đổi

d)

Quỹ đạo là đường thẳng

4.

Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Gia tốc hướng tâm của vật là

a)

98,596(m/s2).

b)

985,96(m/s2).

c)

9,8596(m/s2)

d)

9859,6(m/s2). 

5.

Hai chất điểm chuyển động tròn đều với gia tốc không đổi và bằng 30m/s2. Biết chất điểm thứ nhất có bán kính r1 thì tốc độ dài là v1. Chất điểm thứ hai có bán kính r2 thì tốc độ dài là v2. Nếu v1 – v2 =5m/s và r1 – r2 = 5m . Hỏi (v1+v2)\left(v_1+v_2\right) gần với giá trị nào nhất sau đây?

a)

25m/s.

b)

18m/s.          

c)

29m/s.

d)

20m/s.

6.

Thả rơi tự do 1 hòn đá và một lông chim. Kết luận nào là đúng

a)

Hòn đá rơi nhanh hơn

b)

Lông chim rơi nhanh hơn

c)

Cả hai rơi nhanh như nhau

d)

Chưa đủ điều kiện kết luận

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Gia tốc rơi tự do tỉ lệ nghịch với khối lượng

b)

Gia tốc rơi tự do tỉ thuận nghịch với khối lượng

c)

Gia tốc rơi tự do luôn không đổi tại 1 vị trí gần mặt đất

d)

Gia tốc rơi tự do luôn thay đổi tại 1 vị trí gần mặt đất

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

b)

Độ lớn hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

c)

Hướng gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

d)

Phương của gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều luôn không đổi

9.

Công thức tính thời gian rơi của vật rơi tự do là

a)

t=2hgt=\sqrt[]{\frac{2h}{g}}  

b)

t=2ght=\sqrt[]{\frac{2g}{h}}  

c)

t=h2gt=\sqrt[]{\frac{h}{2g}}  

d)

t=g2ht=\sqrt[]{\frac{g}{2h}}  

10.

Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao hkhác h2 . Biết rằng thời gian chạm đất của vật thứ nhất bằng  12\frac{1}{2}   lần vật thứ hai thì tỉ số

a)

h2h1=2\frac{h_2}{h_1}=2  

b)

h2h1=12\frac{h_2}{h_1}=\frac{1}{2}  

c)

h2h1=4\frac{h_2}{h_1}=4  

d)

h2h1=14\frac{h_2}{h_1}=\frac{1}{4}