WorksheetsHSK3 LESSON 7
Total questions: 14
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Tìm phiên âm đúng của từ: 比赛
a)
xīsāi
b)
bǐhuā
c)
bǐsài
d)
bǐsai
2.
Tìm phiên âm đúng của từ: 照片
a)
zhàopīan
b)
zhàopiàn
c)
zhàopian
d)
zhǎorén
3.
"bǐsài" là phiên âm của từ nào sau đây:
a)
比划
b)
比赛
c)
竞赛
d)
季赛
4.
_______个是你的杯子?
a)
哪
b)
那
c)
哪儿
d)
呢
5.
你朋友的家在_______?
a)
哪儿
b)
那
c)
呢
d)
吧
6.
我在睡觉_______。
a)
呢
b)
哪
c)
那
d)
能
7.
我_______坐在这儿吗?
a)
去
b)
年
c)
能
d)
请
8.
你女儿真_______。
a)
苹果
b)
前面
c)
朋友
d)
漂亮
9.
一个苹果三块_______。
a)
去
b)
年
c)
七
d)
钱
10.
我想_______我的朋友吃饭。
a)
请
b)
能
c)
你
d)
呢
11.
_______那个人是我的朋友。
a)
漂亮
b)
前面
c)
女儿
d)
哪儿
12.
你_______写汉字吗?
a)
去
b)
请
c)
能
d)
买
13.
Tôi học tiếng Trung 8 tháng rồi.
a)
我学习了汉语八个月。
b)
我学习了八个月汉语。
c)
我学习了八个月。
14.
Dịch sang tiếng Việt: 我对汉语感兴趣。
(a)
100 %
