Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa part 2

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng:

a)

Trồng trọt tăng, chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp giảm

b)

Trồng trọt tăng, chăn nuôi giảm, dịch vụ nông nghiệp giảm

c)

Trồng trọt giảm, chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp vẫn giảm và chiếm tỉ trọng rất nhỏ

d)

Trồng trọt tăng, chăn nuôi giảm, dịch vụ nông nghiệp tăng

2.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho ngành chăn nuôi của nước ta ngày càng phát triển mạnh là

a)

Thị trưởng tiêu thu được mở rộng.

b)

Ngành công nghiệp chế biển phát triển

c)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo.

d)

Dịch vụ giống, thú y có nhiều tiến bộ

3.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực ở nước ta không phải là:

a)

tài nguyên nước dồi dào, rộng khắp

b)

Tài nguyên đất đa dạng, phong phú

c)

cán cân bức xạ quanh năm dương

d)

Chính sách phát triển phù hợp

4.

Năng suất lao động trong ngành

đánh bắt nhìn chung còn thấp là do:

a)

Phương tiện đánh bắt còn lạc hậu.

b)

Nguồn lợi thủy sản suy giảm

c)

Thiên tại thường xuyên xảy ra.

d)

Người dân còn thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

5.

Đồng bằng sông Hồng là vùng:

a)

Sản xuất lương thực lớn nhất

b)

Có năng suất lúa cao nhất

c)

Có bình quân lương thực đầu người trên 1000 Kg/năm

d)

Chiếm trên 50% diện tích trồng lúa cả nước

6.

Việt Nam đứng vị trí hàng đầu trên thế giới về xuất khẩu:

a)

Cà phê, điều, cao su

b)

Cà phê, điều, dừa

c)

cả phê, điều, chè

d)

cà phê, điều, hồ tiêu

7.

Yếu tố tự nhiên nào là quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè ở nước ta?

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Đất đai

d)

Nguồn nước

8.

Vùng trồng đay truyền thống là ở:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

9.

ở nước ta hiện nay, vật nuôi giữ vai trò số 1 trong việc cung

cấp thịt là:

a)

Gia cầm

b)

Trâu

c)

Bò

d)

Lợn

10.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản ở nước ta là:

a)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

b)

Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng rộng

c)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

d)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

11.

Ngư trưởng trọng điểm nào nằm ở Vịnh Thái Lan?

a)

Hải Phòng – Quảng Ninh

b)

Hoàng Sa- Trường Sa

c)

Ninh Thuận- Bình Thuận – Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Cà Mau- Kiên Giang

12.

Đối tượng nuôi trồng thủy sản quan trọng hơn cá hôm nay là:

a)

Cua

b)

Sò huyết

c)

Cá

d)

Tôm

13.

Hoạt động nào sau đây không phải của lâm nghiệp?

a)

trồng rừng

b)

Khoanh nuôi và bảo vệ rừng

c)

Khai thác chế biến gỗ và lâm sản

d)

Lai tạo giống cây trồng vật nuôi

14.

Xu hướng nào sau đây đúng với sự thay đổi tỉ trọng giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực giảm

b)

cây công nghiệp giảm

c)

Cây rau đậu giảm

d)

cây khác tăng

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

tỉ trọng giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng lên khá vững chắc

b)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được mức độ cao và ổn định

16.

Năng suất lao động trong ngành đánh bắt nhìn chung còn thấp là do:

a)

Phương tiện đánh bắt còn lạc hậu.

b)

Nguồn lợi thủy sản suy giảm.

c)

Người dân còn thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

d)

Thiên tại thường xuyên xảy ra.

17.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển cây công nghiệp ở nước ta là:

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

Mạng lưới cơ sở chế biến phát triển

c)

đất thích hợp với nhiều loại cây CN

d)

Thị trường ngoài nước đang mở rộng

18.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng:

a)

Sản xuất lương thực lớn nhất

b)

Có năng suất lúa cao nhất

c)

Có bình quân lương thực đầu người trên 1000 Kg/năm

d)

Chiếm trên 50% diện tích trồng lúa cả nước

19.

Các cây CN ngắn ngày ở nước ta là:

a)

Lạc, mía, bông, đay, chè

b)

Lạc, mía, bông, đay, hồ tiêu

c)

Lạc, mía, bông, đay, dừa

d)

Lạc, mía, bông, đay, cói.

20.

Yếu tố tự nhiên nào là quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây cao su ở nước ta?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Đất đai

d)

Nguồn nước

21.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và TDMNBB

b)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đb Sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

22.

ở nước ta hiện nay, các loại vật nuôi chủ yếu

a)

Gia cầm, bò

b)

Trâu, bò, dê

c)

Lợn, gia cầm

d)

Bò, ngựa

23.

Điều kiện thuận lợi cho hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là:

a)

.Nhiều sông suối kênh rạch

b)

Nhiều cánh rừng ngập mặn

c)

ngư trường trọng điểm

d)

Các ô trũng giữa đồng bằng

24.

Ngư trường trọng điểm nào lớn nhất nước ta:

a)

Hải Phòng – Quảng Ninh

b)

Hoàng Sa- Trường Sa

c)

Ninh Thuận- Bình Thuận – Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Cà Mau- Kiên Giang