Font size
Worksheetsbe going to / will
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?
B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định có sẵn trước đó)
Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)
A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?
B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định có sẵn trước đó)
Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)
Tôi thấy 2 người đó thường đi chung với nhau. Họ sẽ yêu nhau sớm thôi.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
A: bạn có định vào tiệm tạp hóa sau khi tan làm không?
B: Có, tôi cũng định mua thêm một ít đồ.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
Trời nhiều mây. Tôi nghĩ trời sẽ mưa.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
A: Bạn có mua cái túi ấy không?
B: Tôi đã đặt rồi, họ sẽ giao nó vào tuần sau.
(2 đáp án)
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?
Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
"Oh man, I need gloves. I think I'll buy a new pair".
True
False
A: How will Mekong delta be in 100 years later?
B: I think the Mekong delta will be smaller.
*Mekong Delta = đồng bằng sông Cửu Long
True
False
This backpack is big. Can you help me?
B: Oh really? Sure, I ………………….. bring it for you.
am going to
will
am
The Future simple tense positive (+)
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
They............................... (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
We believe that she .................(recover) from her illness soon
recover
recovers
is recovering
will recover
Đâu là sự giống nhau giữa WILL và BE GOING TO?
WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc đang diễn ra ở hiện tại và tương lai
WILL và BE GOING TO đều nói về sự việc sẽ diễn ra trong tương lai
WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc được tiên đoán sẽ xảy ra
WILL và BE GOING TO đều được theo sau là TO VING
I feel tired. I ........... sick.
be going to be
am going to be
will be
be
We .......... my parents this evening.
be going to visit
will visit
are going to visit
be visiting
She is swimming
True
False
What _____ you ______ to do next week?
are / do
are / going
do / do
"Be" trong Be going to là gì
am/is/are
was/were
be là be chứ là gì cô?
be giữ nguyên bất kể chủ ngữ là gì
Be going to dùng để làm gì:
Nói về những việc thường xuyên xảy ra
Nói về những việc đang xảy ra bây giờ
Nói về dự định sẽ làm gì trong tương lai
Nói về việc sắp sửa xảy ra
Các dạng đúng của Be going to:
I am going to
She is going to
We be going to
They be going to
Đằng sau Be going to là gì
Động từ nguyên thể (V)
Động từ thêm ing (Ving)
Động từ thêm s/es (Vs/es)
Động từ thêm ed (Ved)
Vậy tóm lại: Câu nào là câu Be going to đúng?
I am going to school
She is going to school
She is going to go to school
They are going to go to school
Cấu trúc câu phủ định của BE GOING TO:
S + am/is/are + going to + V
S + am/is/are + not + going to + V
S + amn't/isn't/aren't + going to + V
S + be + not + going to + V
Cấu trúc câu nghi vấn của BE GOING TO:
Am/is/are + S + V?
Am/is/are + S + going to + V?
Am/is/are + S + Ving?
I ___ _______ __ eat ice-cream tomorrow.
are going to
is going to
am going to
The teachers ___ _____ __ watch a horror movie next Sunday.
am going to
is going to
are going to
I______________________ get up early tomorrow.
going to get
going to
am going to
It (be going to/ rain) today.
It is be going to rain today.
It is going to rain today.
It will be going to rain today.
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
We believe that she .................(recover) from her illness soon
recover
recovers
is recovering
will recover
I think he.................... (not buy) a new house next month.
doesn't buy
isn't buying
won’t buy
I think he............................... (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?
Are - taking
Do - take
Will - take
Do - takes
I ________ play football tomorrow.
will
going to
am
do
His sisters (to fly) to London in July.
are going to fly
will fly
is going to fly
are going fly
Look at the clouds! It (to rain) soon.
will rain
is going rain
are going to rain
is going to rain
I think your mother (to like) your cake.
are going to like
is going like
will like
is going to like
