wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

be going to / will

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?

B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định có sẵn trước đó)

e)

Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)

2.

A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?

B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định có sẵn trước đó)

e)

Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)

3.

Tôi thấy 2 người đó thường đi chung với nhau. Họ sẽ yêu nhau sớm thôi.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

4.

A: bạn có định vào tiệm tạp hóa sau khi tan làm không?

B: Có, tôi cũng định mua thêm một ít đồ.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

5.

Trời nhiều mây. Tôi nghĩ trời sẽ mưa.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

6.

A: Bạn có mua cái túi ấy không?

B: Tôi đã đặt rồi, họ sẽ giao nó vào tuần sau.

(2 đáp án)

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

7.

Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?

Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

8.

"Oh man, I need gloves. I think I'll buy a new pair".

a)

True

b)

False

9.

A: How will Mekong delta be in 100 years later?

B: I think the Mekong delta will be smaller.

*Mekong Delta = đồng bằng sông Cửu Long

a)

True

b)

False

10.

This backpack is big. Can you help me?

B: Oh really? Sure, I ………………….. bring it for you.

a)

am going to

b)

will

c)

am

11.

The Future simple tense positive (+)

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

12.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

13.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

14.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

15.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

16.

Đâu là sự giống nhau giữa WILL và BE GOING TO?

a)

WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc đang diễn ra ở hiện tại và tương lai

b)

WILL và BE GOING TO đều nói về sự việc sẽ diễn ra trong tương lai

c)

WILL và BE GOING TO đều dùng để nói về những việc được tiên đoán sẽ xảy ra

d)

WILL và BE GOING TO đều được theo sau là TO VING

17.

I feel tired. I ........... sick.

a)

be going to be

b)

am going to be

c)

will be

d)

be

18.

We .......... my parents this evening.

a)

be going to visit

b)

will visit

c)

are going to visit

d)

be visiting

19.

She is swimming

a)

True

b)

False

20.

What _____ you ______ to do next week?

a)

are / do

b)

are / going

c)

do / do

21.

"Be" trong Be going to là gì

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be là be chứ là gì cô?

d)

be giữ nguyên bất kể chủ ngữ là gì

22.

Be going to dùng để làm gì:

a)

Nói về những việc thường xuyên xảy ra

b)

Nói về những việc đang xảy ra bây giờ

c)

Nói về dự định sẽ làm gì trong tương lai

d)

Nói về việc sắp sửa xảy ra

23.

Các dạng đúng của Be going to:

a)

I am going to

b)

She is going to

c)

We be going to

d)

They be going to

24.

Đằng sau Be going to là gì

a)

Động từ nguyên thể (V)

b)

Động từ thêm ing (Ving)

c)

Động từ thêm s/es (Vs/es)

d)

Động từ thêm ed (Ved)

25.

Vậy tóm lại: Câu nào là câu Be going to đúng?

a)

I am going to school

b)

She is going to school

c)

She is going to go to school

d)

They are going to go to school

26.

Cấu trúc câu phủ định của BE GOING TO:

a)

S + am/is/are + going to + V

b)

S + am/is/are + not + going to + V

c)

S + amn't/isn't/aren't + going to + V

d)

S + be + not + going to + V

27.

Cấu trúc câu nghi vấn của BE GOING TO:

a)

Am/is/are + S + V?

b)

Am/is/are + S + going to + V?

c)

Am/is/are + S + Ving?

28.

I ___ _______ __ eat ice-cream tomorrow.

a)

are going to

b)

is going to

c)

am going to

29.

The teachers ___ _____ __ watch a horror movie next Sunday.

a)

am going to

b)

is going to

c)

are going to

30.

I______________________ get up early tomorrow.

a)

going to get

b)

going to

c)

am going to

31.

It (be going to/ rain) today.

a)

It is be going to rain today.

b)

It is going to rain today.

c)

It will be going to rain today.

32.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

33.

We believe that she .................(recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

34.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

35.

I think he............................... (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

36.

..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?

a)

Are - taking

b)

Do - take

c)

Will - take

d)

Do - takes

37.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

38.

His sisters (to fly) to London in July.

a)

are going to fly

b)

will fly

c)

is going to fly

d)

are going fly

39.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

40.

I think your mother (to like) your cake.

a)

are going to like

b)

is going like

c)

will like

d)

is going to like