Font size
Worksheetsanh htht
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."
since
for
in
ago
Sau từ "since" ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
HIện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
I ______ all the washing recently .
did
have done
I ____ here since then.
lived
have lived
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
I (a) (study) all day.
I (have been waiting/have waited) for two hours, but she (has not been coming/has not come) yet.
have been waiting
have waited
has not been coming
has not come
She (has been reading/has read) all the books written by Nguyen Nhat Anh. How many books (have you read/have been you reading)?
has been reading
has read
have you read
have been you reading
He (has written/has been writing) a novel for one year, but she (hasn’t finished/has not been finishing) it yet.
has written
has been writing
hasn't finished
has not been finishing
Phân từ 2 của động từ "eat" là?
ate
eaten
eat
eated
Phân từ 2 của động từ "go" là?
went
gone
goes
trái nghĩa với "take off" (cất cánh) là:
(a)
trái nghĩa với "slow" là?
(a)
trái nghĩa với "thin" là:
(a)
bạn cùng lớp
(a)
bạn cùng phòng
(a)
tri kỉ (n)
(a)
số nhiều của "wife" là?
(a)
prepare?
chụp ảnh
chuẩn bị
sửa chữa
làm phiền
gây khó chịu, bực tức (v)?
annoy
argue
prepare
spain
xuất hiện, đến, có mặt?
(a)
argue trọng âm mấy
1
2
