wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anh htht

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

2.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

3.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

4.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

5.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

6.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

7.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

8.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

9.

Sau từ "since" ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

10.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

11.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

12.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

13.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

14.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

15.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

16.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

17.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

18.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

19.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

20.

I (a)   (study) all day.

21.

I (have been waiting/have waited) for two hours, but she (has not been coming/has not come) yet.

a)

have been waiting

b)

have waited

c)

has not been coming

d)

has not come

22.

She (has been reading/has read) all the books written by Nguyen Nhat Anh. How many books (have you read/have been you reading)?

a)

has been reading

b)

has read

c)

have you read

d)

have been you reading

23.

He (has written/has been writing) a novel for one year, but she (hasn’t finished/has not been finishing) it yet.

a)

has written

b)

has been writing

c)

hasn't finished

d)

has not been finishing

24.

Phân từ 2 của động từ "eat" là?

a)

ate

b)

eaten

c)

eat

d)

eated

25.

Phân từ 2 của động từ "go" là?

a)

went

b)

gone

c)

goes

26.

trái nghĩa với "take off" (cất cánh) là:

(a)  

27.

trái nghĩa với "slow" là?

(a)  

28.

trái nghĩa với "thin" là:

(a)  

29.

bạn cùng lớp

(a)  

30.

bạn cùng phòng

(a)  

31.

tri kỉ (n)

(a)  

32.

số nhiều của "wife" là?

(a)  

33.

prepare?

a)

chụp ảnh

b)

chuẩn bị

c)

sửa chữa

d)

làm phiền

34.

gây khó chịu, bực tức (v)?

a)

annoy

b)

argue

c)

prepare

d)

spain

35.

xuất hiện, đến, có mặt?

(a)  

36.

argue trọng âm mấy

a)

1

b)

2