Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

present prefect and simple past tense

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

How long did you live here ?

a)

True

Đúng

b)

False

Sai

c)

Have you lived

2.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

3.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

4.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since

I haven't met my dear friend (a)   a week.

5.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:

a)

yesterday, ago, last week, in 1999

b)

since

for

already

ever

never

so far

6.

My favourite hobby is ......................

a)

swimming

b)

fishing

c)

cooking

d)

painting

7.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

8.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ you _______ him? (know)

a)

have/known

b)

did/know

9.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Where _______ you first _______ him? (meet)

a)

did/meet

b)

have/met

10.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ he _______ there? (live)

a)

did/live

b)

has/lived

11.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Where _______ he _______ before that? (live)

a)

did/live

b)

has/lived

12.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

How long _______ he _______ there? (be)

a)

has/been

b)

did/be

13.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

When _______ last _______ him? (see)

a)

has/seen

b)

did/see

14.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

15.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

How long did you live here ?

a)

True

Đúng

b)

False

Sai

c)

Have you lived

16.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

17.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

18.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since

I haven't met my dear friend (a)   a week.

19.

My favourite hobby is ......................

a)

swimming

b)

fishing

c)

cooking

d)

painting

20.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:

a)

yesterday, ago, last week, in 1999

b)

since

for

already

ever

never

so far

21.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

22.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

23.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

24.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

25.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

26.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

27.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

28.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

29.

I ____ her when I moved to this neighborhood.

a)

have known

b)

knew

30.

Where _____ the day before last ?

a)

have you been

b)

were you

31.

I ____ her since I moved to this neighborhood.

a)

knew

b)

have known

32.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

Present perfect

b)

Past simple

33.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

Present perfect

b)

Past simple

34.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

35.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

36.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

37.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

38.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

39.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

40.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed