wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tense

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

2.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + am/is/are + not + ...

c)

S + was/were + not +...

3.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Was/Were + S + V0 + ...?

c)

Am/Is/Are + S + ...?

4.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

5.

Past simple form: PLAY

a)

plays

b)

played

c)

playing

6.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

Do/Does + S + V0 ... ?

b)

Did + S + V0 ...?

c)

Was / Were + S + V0 ... ?

7.

Past simple form: DO

a)

did

b)

done

c)

doing

8.

Tom ............ ill yesterday.

a)

is

b)

was

c)

be

9.

They ............... football last Sunday.

a)

playing

b)

plays

c)

played

10.

I..........................to school last week.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

didn't go

11.

Minh .................... his homework last night.

a)

did

b)

do

c)

doing

12.

Động từ quá khứ của “drink” là ....

a)

drinked

b)

drank

13.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

14.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

15.

“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”

a)

What do you do yesterday?

b)

What did you do yesterday?

c)

What are you doing yesterday?

16.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.