NEW
Font size
WorksheetsTense
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + didn't + V0 + ...
S + am/is/are + not + ...
S + was/were + not +...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
Past simple form: PLAY
plays
played
playing
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
Do/Does + S + V0 ... ?
Did + S + V0 ...?
Was / Were + S + V0 ... ?
Past simple form: DO
did
done
doing
Tom ............ ill yesterday.
is
was
be
They ............... football last Sunday.
playing
plays
played
I..........................to school last week.
don't go
doesn't go
didn't go
Minh .................... his homework last night.
did
do
doing
Động từ quá khứ của “drink” là ....
drinked
drank
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
