WorksheetsÔn tập sau bài 24 - Lớp 6
Total questions: 10
Worksheet time: 14mins
Đây là gì?
钱
Qián
桌子
Zhuōzi
铅笔
Qiānbǐ
电视
Diànshì
Sắp xếp các mùa sau theo thứ tự từ đầu năm đến cuối năm
1. 夏天 xiàtiān
2. 冬天 dōngtiān
3. 春天 chūntiān
4. 秋天 qiūtiān
1 - 2 - 3 - 4
4 - 2 - 3 - 1
2 - 4 - 1 - 3
3 - 1 - 4 - 2
Đây là gì?
钱
Qián
桌子
Zhuōzi
铅笔
Qiānbǐ
电视
Diànshì
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu
他 ...... 午饭。
Tā...... wǔfàn
吃 chī
喝 hē
去 qù
学习 xuéxí
Chữ 不 trong từ 不错 /bù qù/ (Không đi) khi ĐỌC sẽ được đọc thành thanh mấy?
Thanh 1
Thanh 2
Thanh 3
Thanh 4
Điền từ vào chỗ trống
A: 你喜欢什么?Nǐ xǐhuān shénme?
B: 我喜欢打排球。你 ......?Wǒ xǐhuān dǎ páiqiú. Nǐ......?
C: 我喜欢游泳。 Wǒ xǐhuān yóuyǒng.
了 le
呢 ne
吗 ma
吧 ma
Trong tiếng Trung, 星期五 (xīngqīwǔ)là thứ mấy?
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Trong tiếng Trung, thứ bảy nói như thế nào?
星期七
xīngqī qī
星期六
xīngqī liù
星期日
xīngqī rì
星期八
xīngqī bā
Đọc đoạn văn sau và trả lời 2 câu hỏi:
A: 你喜欢什么?Nǐ xǐhuān shénme?
B: 我喜欢打乒乓球。你呢?Wǒ xǐhuān dǎ pīngpāng qiú. Nǐ ne?
A: 我也喜欢打乒乓球。 Wǒ yě xǐhuān dǎ pīngpāng qiú.
B: 除了喜欢打乒乓球以外,你还喜欢什么?Chúle xǐhuān dǎ pīngpāng qiú yǐwài, nǐ hái xǐhuān shénme?
A: 除了喜欢打乒乓球以外,我还喜欢游泳。Chúle xǐhuān dǎ pīngpāng qiú yǐwài, wǒ hái xǐhuān yóuyǒng.
Câu hỏi 1: Ai là người thích đánh bóng bàn?
A
B
Cả A và B
Không ai thích đánh bóng bàn
Đọc đoạn văn sau và trả lời 2 câu hỏi:
A: 你喜欢什么?Nǐ xǐhuān shénme?
B: 我喜欢打乒乓球。你呢?Wǒ xǐhuān dǎ pīngpāng qiú. Nǐ ne?
A: 我也喜欢打乒乓球。 Wǒ yě xǐhuān dǎ pīngpāng qiú.
B: 除了喜欢打乒乓球以外,你还喜欢什么?Chúle xǐhuān dǎ pīngpāng qiú yǐwài, nǐ hái xǐhuān shénme?
A: 除了喜欢打乒乓球以外,我还喜欢游泳。Chúle xǐhuān dǎ pīngpāng qiú yǐwài, wǒ hái xǐhuān yóuyǒng.
Câu hỏi 2: A thích điều gì?
Đánh bóng bàn
Bơi lội
Không thích điều gì
Thích đánh bóng bàn và bơi lội
