wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

minna no nihongo 7

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

ナイフ

a)

Chén

b)

Đũa

c)

Nĩa

d)

Dao

2.

けしゴム

a)

Cái thước

b)

Cây bút

c)

Cái bảng

d)

Cục tẩy

3.

ならいます

a)

Học tập

b)

Ngủ

c)

Nghiên cứu

d)

Lau dọn

4.

Mẹ (của mình)

a)

おかさん

b)

あかあさん

c)

はは

d)

ちち

5.

gửi

a)

おくります

b)

きります

c)

あげます

d)

もらいます

6.

cho mượn, cho vay

a)

あげます

b)

もらいます

c)

きります

d)

かします

7.

dạy

a)

ならいます

b)

おしえます

c)

かけます

d)

もらいます

8.

かみ

a)

giấy

b)

cái tẩy

c)

cái kéo

d)

máy vi tính cá nhân

9.

にもつ

a)

b)

tiền

c)

đồ đạc, hành lý

d)

giấy

10.

a)

はな

b)

かみ

c)

きっぷ

d)

おかね

11.

giáng sinh

a)

おとうさん

b)

クリスマス

c)

おかあさん

d)

ちち

12.

まだ

a)

chưa

b)

đã, rồi

c)

bố

d)

mẹ

13.
a)

あたま

b)

あし

c)

d)

かお

14.
a)

ケータイ

b)

スプーン

c)

ナイフ

d)

フォーク

15.
a)

パンチ

b)

ホッチキス

c)

セロテープ

d)

けしゴム

16.

Câu nói trước khi ăn

a)

すてきです

b)

しつれいします

c)

ごちそうさまでした

d)

いただきます

17.
a)

はな

b)

ほし

c)

はし

d)

はさみ

18.
a)

ケータイ

b)

シャツ

c)

ネクタイ

d)

プレゼント

19.
a)

きります

b)

かります

c)

おくります

d)

しります

20.

a)

ナイフ

b)

かみ

c)

スプーン

d)

フォーク

21.

a)

かみ

b)

はなみ

c)

てがみ

d)

はさみ

22.

いっらしゃい。

a)

Không có gì

b)

Chào mừng đến chơi

c)

Mời vào

d)

Mời ăn cơm

23.

Câu nói để xin phép khi bước vào nhà người khác

a)

どうぞおあがりください。

b)

しつれいですが。

c)

しつれいします。

d)

どういたしまして。

24.

ファクス

a)

fax

b)

máy đánh chữ

c)

máy tính cá nhân

d)

cái đục lỗ

25.

máy tính cá nhân

a)

ファクス

b)

ワープロ

c)

パソコン

d)

パンチ

26.

ワープロ

a)

cái đục lỗ

b)

fax

c)

máy tính cá nhân

d)

máy đánh chữ

27.

cái dập ghim

a)

セロテープ

b)

ホッチキス

c)

けしゴム

d)

かみ

28.

りょこう

a)

quà

b)

du lịch

c)

máy tính cá nhân

d)

máy đánh chữ

29.

cho, tặng

a)

あげます

b)

もらいます

c)

かします

d)

かります

30.

もらいます

a)

cho, tặng

b)

nhận

c)

gọi

d)

học tập

31.

mượn, vay

a)

かします

b)

かきます

c)

かります

d)

かけます

32.

かけます

a)

gọi

b)

cho mượn, cho vay

c)

mượn, vay

d)

viết, vẽ

33.

セロテープ

a)

tẩy

b)

băng dính

c)

cái đục lỗ

d)

cái dập ghim

34.

はな

a)

quả

b)

rau

c)

trái cây

d)

hoa

35.

quà tặng, tặng phẩm

a)

プレゼント

b)

クリスマス

c)

ワープロ

d)

ファクス

36.

おかね

a)

tiền

b)

c)

kéo

d)

thìa

37.

bố (của mình)

a)

はは

b)

ちち

c)

おとうさん

d)

おかあさん

38.

おとうさん

a)

bố (của mình)

b)

bố (của người khác)

c)

mẹ (của mình)

d)

mẹ (của người khác)

39.

mẹ (của người khác) hoặc dùng để xưng hô

a)

おとうさん

b)

はは

c)

かのじょ

d)

おかあさん

40.

もう

a)

chưa

b)

tiền

c)

đã, rồi

d)

hành lý

41.

これから

a)

từ bây giờ, sau đây

b)

từ ~, đến ~

c)

hân hạnh làm quen

d)

hay nhỉ/ đẹp nhỉ

42.

すてきですね

a)

du lịch

b)

chào mừng đến chơi

c)

hay nhỉ, đẹp nhỉ

d)

quà

43.

xin lỗi, có ai ở nhà không?

a)

ごめんください

b)

いらっしゃい

c)

すてきですね

d)

いただきます

44.

どうぞ おあがり ください。

(a)  

45.

anh/ chị dùng __ có được không?

(mời ai đó cái gì)

a)

〜は いかがですか。

b)

いただきます。

c)

いらっしゃい。

d)

しつれいします。

46.

quà

(khi đi chơi xa về, khi đi thăm nhà)

(a)