Font size
Worksheetsminna no nihongo 7
Total questions: 46
Worksheet time: 24mins
ナイフ
Chén
Đũa
Nĩa
Dao
けしゴム
Cái thước
Cây bút
Cái bảng
Cục tẩy
ならいます
Học tập
Ngủ
Nghiên cứu
Lau dọn
Mẹ (của mình)
おかさん
あかあさん
はは
ちち
gửi
おくります
きります
あげます
もらいます
cho mượn, cho vay
あげます
もらいます
きります
かします
dạy
ならいます
おしえます
かけます
もらいます
かみ
giấy
cái tẩy
cái kéo
máy vi tính cá nhân
にもつ
vé
tiền
đồ đạc, hành lý
giấy
vé
はな
かみ
きっぷ
おかね
giáng sinh
おとうさん
クリスマス
おかあさん
ちち
まだ
chưa
đã, rồi
bố
mẹ
あたま
あし
て
かお
ケータイ
スプーン
ナイフ
フォーク
パンチ
ホッチキス
セロテープ
けしゴム
Câu nói trước khi ăn
すてきです
しつれいします
ごちそうさまでした
いただきます
はな
ほし
はし
はさみ
ケータイ
シャツ
ネクタイ
プレゼント
きります
かります
おくります
しります
ナイフ
かみ
スプーン
フォーク
かみ
はなみ
てがみ
はさみ
いっらしゃい。
Không có gì
Chào mừng đến chơi
Mời vào
Mời ăn cơm
Câu nói để xin phép khi bước vào nhà người khác
どうぞおあがりください。
しつれいですが。
しつれいします。
どういたしまして。
ファクス
fax
máy đánh chữ
máy tính cá nhân
cái đục lỗ
máy tính cá nhân
ファクス
ワープロ
パソコン
パンチ
ワープロ
cái đục lỗ
fax
máy tính cá nhân
máy đánh chữ
cái dập ghim
セロテープ
ホッチキス
けしゴム
かみ
りょこう
quà
du lịch
máy tính cá nhân
máy đánh chữ
cho, tặng
あげます
もらいます
かします
かります
もらいます
cho, tặng
nhận
gọi
học tập
mượn, vay
かします
かきます
かります
かけます
かけます
gọi
cho mượn, cho vay
mượn, vay
viết, vẽ
セロテープ
tẩy
băng dính
cái đục lỗ
cái dập ghim
はな
quả
rau
trái cây
hoa
quà tặng, tặng phẩm
プレゼント
クリスマス
ワープロ
ファクス
おかね
tiền
vé
kéo
thìa
bố (của mình)
はは
ちち
おとうさん
おかあさん
おとうさん
bố (của mình)
bố (của người khác)
mẹ (của mình)
mẹ (của người khác)
mẹ (của người khác) hoặc dùng để xưng hô
おとうさん
はは
かのじょ
おかあさん
もう
chưa
tiền
đã, rồi
hành lý
これから
từ bây giờ, sau đây
từ ~, đến ~
hân hạnh làm quen
hay nhỉ/ đẹp nhỉ
すてきですね
du lịch
chào mừng đến chơi
hay nhỉ, đẹp nhỉ
quà
xin lỗi, có ai ở nhà không?
ごめんください
いらっしゃい
すてきですね
いただきます
どうぞ おあがり ください。
(a)
anh/ chị dùng __ có được không?
(mời ai đó cái gì)
〜は いかがですか。
いただきます。
いらっしゃい。
しつれいします。
quà
(khi đi chơi xa về, khi đi thăm nhà)
(a)
